Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA Số 4, xã Nghi Văn do Điện lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Số 1, xã Nghi Lâm do Điện lực Nghi Lộc quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA Số 4, xã Nghi Văn do Điện lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Số 1, xã Nghi Lâm do Điện lực Nghi Lộc quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:11:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 760,422,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối lượng ĐZ 0,4kV sau TBA số 4 xã Nghi Văn do Điện Lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi Mk | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp) | VX4*70 | 2.431 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư PCNA cấp) | VX4*35 | 1.442 | M |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 262 | M |
| 7 | Cổ dề néo cột vuông Cột đơn CD4V | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 8 | Cổ dề néo cột vuông Cột đơn CD2V | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | Bộ |
| 9 | Cổ dề néo kép cột vuông Cột đôi CD2v-ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo kép cột vuông Cột đôi CD2v-kb | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Khóa hãm 4*70(Vật tư PCNA cấp) | KH4*70 | 54 | Cái |
| 12 | Khóa treo 4*70(Vật tư PCNA cấp) | KT4*70 | 31 | Cái |
| 13 | Khóa hãm 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KH4*35 | 34 | Cái |
| 14 | Khóa treo 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KT4*35 | 16 | Cái |
| 15 | Khóa hãm 2*35(Vật tư PCNA cấp) | KH2*35 | 7 | Cái |
| 16 | Khóa treo 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KT4*35 | 3 | Cái |
| 17 | Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 112 | Cái |
| 18 | Ghíp nối 2 bulong(Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 226 | Cái |
| 19 | Băng dính cách điện(Vật tư PCNA cấp) | BD | 10 | Cuộn |
| 20 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H3f trọn bộ | H3fa | 1 | Hộp |
| 21 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ | H4 | 16 | Hộp |
| 22 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ | H2 | 14 | Hộp |
| 23 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ | H1 | 2 | Hộp |
| 24 | Đai thép không gỉ + Khóa đai (làm mới)(Vật tư PCNA cấp) | Đ+KĐ | 33 | Bộ |
| 25 | Tháo lắp dây nguồn CVX 4*25 | TL.CVX 4*25 | 5 | M |
| 26 | Tháo lắp dây nguồn CVX 2*16 | TL.CVX 2*16 | 160 | M |
| 27 | Thu hồi Xương cột TĐ 7m | TĐ7m | 34 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm AV50 | AV50 | 7.293 | M |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm AV35 | AV35 | 2.431 | M |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm AV10 | AV10 | 6.292 | M |
| 31 | Thu hồi xà hạ thế các loai | X1T1v | 57 | Bộ |
| B | Khối lượng ĐZ 0,4kV sau TBA Số 1, xã Nghi Lâm do Điện lực Nghi lộc quản lý | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi Mk | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư PCNA cấp) | VX4*35 | 1.519 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 1.072 | M |
| 6 | Cổ dề néo cột vuông Cột đơn CD2v | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | Bộ |
| 7 | Cổ dề néo kép cột vuông Cột đôi-ka - CD-ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề néo kép cột vuông Cột đôi-kb - CD-kb | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Khóa hãm 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KH4*35 | 42 | Cái |
| 10 | Khóa treo 4*35(Vật tư PCNA cấp) | KT4*35 | 23 | Cái |
| 11 | Khóa hãm 2*35(Vật tư PCNA cấp) | KH2*35 | 32 | Cái |
| 12 | Khóa treo 2*35(Vật tư PCNA cấp) | KT2*35 | 11 | Cái |
| 13 | Ghíp nối 1 bulong(Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 82 | Cái |
| 14 | Ghíp nối 2 bulong(Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 250 | Cái |
| 15 | Băng dính cách điện(Vật tư PCNA cấp) | BD | 10 | Cuộn |
| 16 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H6 trọn bộ | H6 | 1 | Hộp |
| 17 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ | H4 | 56 | Hộp |
| 18 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ | H2 | 23 | Hộp |
| 19 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ | H1 | 10 | Hộp |
| 20 | Đai thép + Khóa đai (làm mới)(Vật tư PCNA cấp) | Đ+KĐ | 90 | Bộ |
| 21 | Tháo lắp dây nguồn CVX 2*16 | TL.CVX 2*16 | 450 | M |
| 22 | Thu hồi Xương cột TĐ 7m | TĐ7m | 64 | Bộ |
| 23 | Thu hồi dây AV10 | AV10 | 8.176 | M |
| 24 | Thu hồi Xà hạ thế | X1T1v | 20 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi