Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 17:16:00 đến ngày 2020-03-26 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,111,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8361 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường, rãnh, bó nền bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2434 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,502 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường từ KL đào máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp nền đường, bó nền, kè, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2146 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2937 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2937 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2937 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1493 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh liền kè, bó nền, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1288 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây rãnh liền kè, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,53 | m3 |
| 12 | Trát rãnh liền kè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 64,52 | m2 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng bó nền, vữa XM mác 75 | 46,34 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây thân bó nền, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,57 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh liền kè, bó nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6819 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6135 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3126 | 100m3 |
| 3 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6199 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5145 | 100m3 |
| 6 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2813 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường chiều dày TB 8 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,8338 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7034 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển cấp phối bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8885 | 100m3 |
| 10 | B lớp bạt dứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.838,5 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3465 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 16cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 631,0528 | m3 |
| 13 | Làm khe co mặt đường bê tông | 681 | m | |
| 14 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4521 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3752 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,93 | m3 |
| 5 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,95 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 14 | Ống thép D300mm, dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,05 | m |
| 15 | Đắp đất cạnh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2186 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi