Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng trung hạn 2016 - 2020 của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 17:14:00 đến ngày 2020-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kênh, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412,451 | m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1524 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,397 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC XÂY LÁT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,105 | m3 |
| 3 | Xây tôn móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,425 | m3 |
| 4 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.024,77 | m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,8163 | m3 |
| 6 | Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,4865 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9507 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,935 | 100m2 |
| 9 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9836 | m2 |
| 10 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7461 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6135 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7275 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 làm lỗ tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 16 | Bê tông thân tràn M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thân tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5875 | m3 |
| 19 | Xây tường đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3564 | m3 |
| 20 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,732 | m2 |
| 21 | Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 24 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BIỂN GHI TÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 2 | Xây trụ, cột bằng đá hộc, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 4 | Tấm biển đá granit màu đen, dày 1,5cm + Bu lông lắp biển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi