Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345952-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200345669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ việc giao đất cho các hộ tái định cư, xen cư xã Tân Phúc thuộc dự án GPMB đường cao tốc Bắc Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 16:50:00 đến ngày 2020-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD 1 Khoản
B DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH
C SAN NỀN, GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 (5%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,9455 m3
2 Đào hữu cơ máy đào <= 0,4 m3, đất C1 (95%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,3596 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5891 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5891 100m3/1km
5 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,838 m3
6 Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1654 100m3
7 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1838 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1838 100m3/1km
9 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,01 m3
10 Mua đất đắp nền đường, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 21,3 km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.563,4502 m3
11 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,6345 100m3
12 Vận chuyển đất 6 km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 25,6345 100m3/1km
13 Vận chuyển 14,3km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,6345 100m3/1km
14 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,3427 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4094 100m3
16 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 782,99 m2
17 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,784 100m2
18 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 156,6 m3
19 Đào vét hữu cơ bằng thủ công, đất C1 (10%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,684 m3
20 Đào vét hữu cơ, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (90%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4016 100m3
21 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6684 100m3
22 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6684 100m3/1km
23 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 (10%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,308 m3
24 Đào rãnh thoát nước , máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (90%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2977 100m3
25 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3308 100m3
26 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C2 0,3308 100m3/1km
27 Mua đất đắp nền đường, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 21,3 km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 580,932 m3
28 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8093 100m3
29 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8093 100m3/1km
30 Vận chuyển 14,3km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8093 100m3/1km
31 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL 10%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,8128 m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,7531 100m3
33 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 558,75 m2
34 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,87 m2
35 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0159 100m2
36 Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,15 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 168,14 m3
38 Trát thành, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.018,28 m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3468 100m2
40 Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4345 tấn
41 Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,04 m3
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 204 cái
43 Sản xuất dàn cửa kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4031 tấn
44 Ổ khóa V0 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
45 Bu lông M14-65 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
46 Bu lông ĐK 20mm treo cánh loại L=1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
47 Lắp đặt dàn van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4031 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 m2
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,386 m3
50 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng > 20 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1247 100m3
51 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1386 100m3
52 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1386 100m3/1km
53 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,6 m2
54 Ván khuôn gỗ đáy cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1888 100m2
55 Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,45 m3
56 Ván khuôn gỗ thành cống, mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5272 100m2
57 Bê tông thành cống, mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,6 m3
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3891 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1944 100m2
60 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3722 tấn
61 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,32 m3
62 Lắp đặt tấm đan cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36 cái
63 Mua đất đắp nền đường, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 21,3 km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,082 m3
64 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0508 100m3
65 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0508 100m3/1km
66 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0508 100m3/1km
67 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0462 100m3
68 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,2111 100m3
69 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,2111 100m3
70 Mua đất đắp nền đường, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 21,3 km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.270,576 m3
71 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,7058 100m3
72 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,7058 100m3/1km
73 Vận chuyển 14,3km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,7058 100m3/1km
74 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,6416 100m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 23,387 m3
76 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng > 20 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1048 100m3
77 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3387 100m3
78 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3387 100m3/1km
79 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 43,88 m3
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 401,45 m2
81 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,27 m3
82 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8922 100m2
83 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,81 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1041 tấn
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7354 tấn
86 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0902 tấn
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 237 cái
88 Mua đất đắp nền đường, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 21,3 km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 454,817 m3
89 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5482 100m3
90 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5482 100m3/1km
91 Vận chuyển 14,3km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5482 100m3/1km
92 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1347 100m3
93 Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,95 m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô10T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1295 100m3
95 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1295 100m3/1km
96 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,54 m3
97 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,136 100m2
98 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,8 m3
99 Ván khuôn thân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,252 100m2
100 Bê tông thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,04 m3
101 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0584 100m2
102 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,68 m3
103 Sản xuất và lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0357 tấn
104 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,09 m3
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0515 tấn
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1357 tấn
107 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0936 100m2
108 Sản xuất bê tông phủ bản, đá 1x2, M300, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,42 m3
109 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 cái
110 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0525 100m3
111 Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,1 m3
112 Vận chuyển đất bằng ôtô10T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,111 100m3
113 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,111 100m3/1km
114 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,31 m3
115 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0478 100m2
116 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,88 m3
117 Ván khuôn thân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,06 100m2
118 Bê tông thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2 m3
119 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,032 100m2
120 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,48 m3
121 Sản xuất và lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0104 tấn
122 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,38 m3
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0104 tấn
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0218 tấn
125 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0153 100m2
126 Sản xuất bê tông phủ bản, đá 1x2, M300, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 m3
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
128 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0891 100m3
129 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu ≤ 50 m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 750 m khoan
130 Lắp đặt ống lọc PVC, D32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 100m
131 Lắp đặt ống vách PVC, D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,5 100m
132 Lắp đặt ống lắng PVC, D32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 100m
133 Lắp đặt ống hút PVC, D32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 100m
134 Lắp đặt đầu bịt PVC, D32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 cái
135 Lắp đặt côn PVC, D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 cái
D CẤP ĐIỆN
1 Cột bê tông li tâm LT 8,5 NPC.4.3 Ngọn 190 x Gốc 303 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21 cột
2 Móng cột MT-2 sâu 1,1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 móng
3 Móng cột MT-2C sâu 1,1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 móng
4 Cổ dề cáp vặn xoắn cột đơn: CDVX-1T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 bộ
5 Cổ dề cáp vặn xoắn cột đôi: CDVX-2T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
6 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) 30 cái
7 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 427 m
8 Tiếp địa cột tròn hạ thế RC-2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
9 Bịt đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 Cái
10 Ghíp nhôm 2BL(25-150) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 cái
11 Vận chuyển đường dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 Toàn bộ
12 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 VT
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->