Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ việc giao đất cho các hộ tái định cư, xen cư xã Tân Phúc thuộc dự án GPMB đường cao tốc Bắc Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 16:50:00 đến ngày 2020-03-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,874,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH | |||
| C | SAN NỀN, GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 (5%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,9455 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ máy đào <= 0,4 m3, đất C1 (95%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,5891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,5891 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,838 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1654 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1838 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1838 | 100m3/1km |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,01 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền đường, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 21,3 km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.563,4502 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,6345 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 6 km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | 25,6345 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển 14,3km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,6345 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,3427 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4094 | 100m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 782,99 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,784 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 156,6 | m3 |
| 19 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công, đất C1 (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,684 | m3 |
| 20 | Đào vét hữu cơ, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (90%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6684 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6684 | 100m3/1km |
| 23 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,308 | m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước , máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (90%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2977 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3308 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C2 | 0,3308 | 100m3/1km | |
| 27 | Mua đất đắp nền đường, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 21,3 km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 580,932 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,8093 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,8093 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển 14,3km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,8093 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL 10%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,8128 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7531 | 100m3 |
| 33 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 558,75 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,87 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0159 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,15 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 168,14 | m3 |
| 38 | Trát thành, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.018,28 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3468 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4345 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 204 | cái |
| 43 | Sản xuất dàn cửa kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4031 | tấn |
| 44 | Ổ khóa V0 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Bu lông M14-65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 46 | Bu lông ĐK 20mm treo cánh loại L=1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt dàn van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4031 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | m2 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 50 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng > 20 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1386 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1386 | 100m3/1km |
| 53 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,6 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1888 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,45 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ thành cống, mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5272 | 100m2 |
| 57 | Bê tông thành cống, mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,6 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3891 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3722 | tấn |
| 61 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 63 | Mua đất đắp nền đường, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 21,3 km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,082 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0508 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0508 | 100m3/1km |
| 67 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0462 | 100m3 |
| 68 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,2111 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,2111 | 100m3 |
| 70 | Mua đất đắp nền đường, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 21,3 km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.270,576 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,7058 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,7058 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển 14,3km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,7058 | 100m3/1km |
| 74 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,6416 | 100m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | 23,387 | m3 | |
| 76 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng > 20 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1048 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3387 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3387 | 100m3/1km |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,88 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 401,45 | m2 | |
| 81 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,27 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8922 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,81 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1041 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7354 | tấn |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0902 | tấn |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 237 | cái |
| 88 | Mua đất đắp nền đường, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 21,3 km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 454,817 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,5482 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,5482 | 100m3/1km |
| 91 | Vận chuyển 14,3km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,5482 | 100m3/1km |
| 92 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1347 | 100m3 |
| 93 | Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,95 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô10T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1295 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1295 | 100m3/1km |
| 96 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 100 | Bê tông thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0584 | 100m2 |
| 102 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0357 | tấn |
| 104 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0515 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1357 | tấn |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất bê tông phủ bản, đá 1x2, M300, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0525 | 100m3 |
| 111 | Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,1 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô10T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,111 | 100m3/1km |
| 114 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0478 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,88 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 118 | Bê tông thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 120 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 121 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 122 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 125 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất bê tông phủ bản, đá 1x2, M300, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0891 | 100m3 |
| 129 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu ≤ 50 m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 750 | m khoan |
| 130 | Lắp đặt ống lọc PVC, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống vách PVC, D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống lắng PVC, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống hút PVC, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn PVC, D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT 8,5 NPC.4.3 Ngọn 190 x Gốc 303 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 sâu 1,1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C sâu 1,1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | móng |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột đơn: CDVX-1T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột đôi: CDVX-2T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) | 30 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 427 | m |
| 8 | Tiếp địa cột tròn hạ thế RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 2BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | VT |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi