Gói thầu: E-SCL05: Thi công xây dựng Sửa chữa lớn năm 2020. Danh mục: Công trình Nhà máy Thủy điện – Nhà máy Thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian biến thế. Mục: Xử lý thấm từ thanh cái cao trình 138.0m xuống nhà máy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL05: Thi công xây dựng Sửa chữa lớn năm 2020. Danh mục: Công trình Nhà máy Thủy điện – Nhà máy Thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian biến thế. Mục: Xử lý thấm từ thanh cái cao trình 138.0m xuống nhà máy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 20:23:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chống thấm thanh cái và các lỗ luồn cáp khu vực máy biến áp tự dùng (TD1, TD2). | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 18,8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có thép (rộng 10cm sâu 4cm). | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Cắt bỏ các lớp keo Silicon cũ tại các vị trí lỗ luồn cáp. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 2 | vị trí |
| 4 | Khoan tạo lỗ ø14, sâu 15cm a200 dọc theo trụ đỡ bê tông thanh cái và xung quang hộp thép che lỗ luồn cáp. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 134 | lỗ |
| 5 | Lắp đặt van bơm keo. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 134 | cái |
| 6 | Bơm keo chống thấm trương nở đàn hồi VT-PU02 (hoặc vật liệu có tính chất tương đương) định mức 0,2 lít/vị trí. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 134 | vị trí |
| 7 | Cắt bỏ các đầu van bơm sau khi bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 134 | vị trí |
| 8 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt bê tông và tấm bản mã trên mặt trụ (bằng phương pháp mài, đánh gỉ kết hợp máy hút bụi công nghiệp). | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 36,76 | m2 |
| 9 | Trám vá bề mặt bê tông bằng vữa sửa chữa VT-MortarR (tạm tính bằng 40% diện tích bề mặt chống thấm). | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 10 | Đổ lớp vữa bù VT-KUW xung quanh mặt trụ (rộng 10 cm sâu 4cm). | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 18,8 | m |
| 11 | Xảm keo Polytop Aseal 47 vào các vị trí lỗ luồn cáp. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 2 | vị trí |
| 12 | Quét sơn lót tạo dính VT-Epocem (hoặc vật liệu có đặc tính tương đương) định mức 0,8kg/m2 lên bề mặt bê tông và bề mặt tấm bản mã trên mặt trụ. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 36,76 | m2 |
| 13 | Phun phủ lớp màng chống thấm đàn hồi Polytop PT200 (hoặc vật liệu có đặc tính tương đương) dày 3mm lên bề mặt bê tông và tấm bản mã trên mặt trụ. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 36,76 | m2 |
| 14 | Quét lớp sơn Topcoat (Cleanthane 3000 màu ghi) định mức 0,2kg/m2 bảo vệ lớp màng chống thấm đàn hồi Polytop. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 36,76 | m2 |
| B | Xử lý chống thấm qua thanh dẫn dòng 18kV và thanh Gis 500kV khu vực máy biến áp từ T1 đến T6. | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 136,8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có thép (rộng 10cm sâu 4cm). | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp keo Silicon cũ tại ô chụp thanh Gis 500kV. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 45,22 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ ø14, sâu 15cm a200 dọc theo trụ đỡ bê tông thanh dẫn dòng 18kV và thanh Gis 500kV. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 995 | lỗ |
| 5 | Lắp đặt van bơm keo. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 995 | cái |
| 6 | Bơm keo chống thấm trương nở đàn hồi VT-PU02 (hoặc vật liệu có tính chất tương đương) định mức 0,2 lít/vị trí. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 995 | vị trí |
| 7 | Cắt bỏ các đầu van bơm sau khi bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 995 | vị trí |
| 8 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75(xung quang chu vi ô chụp thanh Gis 500kV) | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 22,04 | m2 |
| 9 | Trát lớp vữa chống thấm xi măng polimer dày 2cm cho phần xây tường gạch. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 22,04 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trụ bê tông và tấm bản mã trên mặt trụ (bằng phương pháp mài đánh rỉ kết hợp máy hút bụi công nghiệp). | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 273,05 | m2 |
| 11 | Trám vá bề mặt bê tông bằng vữa sửa chữa VT-MortarR (tạm tính bằng 40% diện tích bề mặt chống thấm). | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 109,22 | m2 |
| 12 | Đổ lớp vữa bù VT-KUW xung quanh mặt bê tông trụ đỡ thanh dẫn dòng (rộng 10cm sâu 4cm). | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 136,8 | m |
| 13 | Xảm keo đàn hồi Polytop Aseal 47 (hoặc vật liệu có đặc tính tương đương) vào khe tiếp giáp giữa thanh Gis 500kV và ô chụp thanh cái. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 45,22 | m |
| 14 | Quét sơn lót tạo dính VT-Epocem (hoặc vật liệu có đặc tính tương đương) định mức 0,8kg/m2 lên bề mặt bê tông và bề mặt tấm bản mã trên mặt trụ. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 273,05 | m2 |
| 15 | Phun phủ lớp màng chống thấm đàn hồi Polytop PT200 dày 3mm lên bề mặt trụ bê tông và tấm bản mã trên mặt trụ. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 273,05 | m2 |
| 16 | Quét lớp sơn Topcoat (Cleanthane 3000 màu ghi bạc) định mức 0,2 kg/m2 bảo vệ lớp màng chống thấm đàn hồi Polytop. | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 273,05 | m2 |
| C | Khối lượng biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ hệ thống chống bụi tại trong khu vực thi công tránh ảnh hưởng đến các thiết bị đang hoạt động (che chắn các thiết bị giáp danh với khe co giãn). | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 497,36 | m2 |
| 2 | Sử dụng máy hút bụi công nghiệp để hút chống bụi thi công | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 30 | ca |
| 3 | Vận chuyển bộ các loại phế thải (từ các vị trí thi công ra đầu T1 và T6) cự ly trung bình 70m | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 4 | Bốc xúc lên ô tô 5 tấn | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Vận chuyển thải bằng ô tô 5T; cự ly vận chuyển 2,5Km | Thi công theo YCKT kèm theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi