Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337190-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200119120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 17:36:00 đến ngày 2020-03-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,002,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục phần xây lắp: (A=B+C+D+E+F)
B Cống dọc thoát nước:
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 614,1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu Mô tả theo chương V 1,63 m3
3 Cắt ống cống BTCT Mô tả theo chương V 4,52 m
4 Tháo dỡ ống cống cũ D600mm Mô tả theo chương V 12,5 m
5 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả theo chương V 478,7 m3
6 Cấp phối suối đệm móng Mô tả theo chương V 11,79 m3
7 Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 21,71 m3
8 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm. Loại không chịu lực Mô tả theo chương V 311 m
9 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm. Loại chịu lực Mô tả theo chương V 60,5 m
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Đường kính ống D400mm Mô tả theo chương V 124 Mối nối
11 Lắp đặt gối cống D400mm Mô tả theo chương V 247 Cái
12 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm (mua mới). Loại không chịu lực Mô tả theo chương V 12,5 m
13 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm (tận dụng). Loại không chịu lực Mô tả theo chương V 12,5 m
14 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm. Loại chịu lực Mô tả theo chương V 33,5 m
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm Mô tả theo chương V 19 Mối nối
16 Lắp đặt gối cống D600mm Mô tả theo chương V 20 Cái
C Hố thu thoát nước :
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 197,33 m3
2 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả theo chương V 124,48 m3
3 Cấp phối suối đệm móng Mô tả theo chương V 7,49 m3
4 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 39,05 m3
5 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,16 m3
6 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 3,49 m3
7 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,336 Tấn
8 Sản xuất thép hình giằng hố thu Mô tả theo chương V 1,122 tấn
9 Lắp dựng thép hình giằng hố thu Mô tả theo chương V 1,122 Tấn
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 3,48 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,429 tấn
12 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả theo chương V 0,113 tấn
13 Sản xuất thép hình viền tấm đan Mô tả theo chương V 1,607 tấn
14 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Mô tả theo chương V 1,607 Tấn
15 Lắp đặt tấm đan hố thu thoát nước Mô tả theo chương V 66 Cái
16 Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 5,26 m3
17 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,96 m3
18 Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả theo chương V 0,19 tấn
19 Lắp đặt tấm đan chắn rác Mô tả theo chương V 30 Cái
20 LĐ ống nhựa PVC D200mm dày 9.6mm Mô tả theo chương V 64 m
21 Đắp bột đá móng đường ống công trình Mô tả theo chương V 3,4 m3
22 LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mm Mô tả theo chương V 21 m
23 Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm Mô tả theo chương V 42 Cái
D Cửa xả
1 Bê tông thân tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 1,06 m3
2 Bê tông móng tường cánh, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 1,18 m3
3 Cấp phối suối đệm móng Mô tả theo chương V 0,56 m3
4 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 39,45 m3
5 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả theo chương V 1,47 m3
E Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn, Đkính ống 110mm dày 6.6mm Mô tả theo chương V 152,5 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 63mm dày 5.8mm Mô tả theo chương V 32 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50mm dày 3.7mm Mô tả theo chương V 285 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D200x5mm Mô tả theo chương V 4 m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, d=110mm Mô tả theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 45độ, d=110mm Mô tả theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d=110/63mm Mô tả theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d=110/50mm Mô tả theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE d=110/50mm Mô tả theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE, d=63/50mm Mô tả theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, d=63mm Mô tả theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, d=50mm Mô tả theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt van khóa nối bằng mặt bích D110mm Mô tả theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông D63mm Mô tả theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông D50mm Mô tả theo chương V 5 Cái
16 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, d=63mm Mô tả theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, d=50mm Mô tả theo chương V 10 Cái
18 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE, d=160/110mm Mô tả theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt nút bít nhựa HDPE d=50mm Mô tả theo chương V 5 Cái
20 Lắp mặt bích thép HDPE D160mm Mô tả theo chương V 2 Cặp bích
21 Lắp mặt bích thép HDPE D110mm Mô tả theo chương V 10 Cặp bích
22 Lắp đặt khớp nối mềm D160mm Mô tả theo chương V 2 Cái
23 Lắp đặt BU nhựa HDPE D110mm Mô tả theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt khớp nối mềm D110mm Mô tả theo chương V 2 Cái
25 Roăng cao su cho ống HDPE D63mm Mô tả theo chương V 2 Cái
26 Roăng cao su cho ống HDPE D90mm Mô tả theo chương V 2 Cái
27 Roăng cao su cho ống HDPE D50mm Mô tả theo chương V 10 Cái
28 Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE Mô tả theo chương V 469,5 m
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm Mô tả theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm Mô tả theo chương V 6 Cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE d=110mm Mô tả theo chương V 2 Cái
32 Lắp đặt tê nhựa HDPE d=110mm Mô tả theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm Mô tả theo chương V 2 Cái
34 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm Mô tả theo chương V 152,5 m
35 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm Mô tả theo chương V 32 m
36 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50mm Mô tả theo chương V 285 m
37 Công tác khử trùng ống nước HDPE D100mm Mô tả theo chương V 152,5 m
38 Đào đất đặt đường ống cấp nước. Đất cấp II Mô tả theo chương V 190,37 m3
39 Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 56,5713 m3
40 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 119,6668 m3
41 Đào móng hố van đấu nối (HVN). Đất cấp II Mô tả theo chương V 5,346 m3
42 Bê tông đá dăm lót móng (HVN). Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,256 m3
43 Bê tông hố van, hố ga (HVN). Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 1,473 m3
44 Bê tông xà, dầm, giằng hố van (HVN). Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,144 m3
45 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố van (HVN). Đ/kính d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,0123 Tấn
46 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (HVN) Mô tả theo chương V 0,1474 tấn
47 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong bê tông (HVN) Mô tả theo chương V 0,1474 Tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan (HVN), vữa M200 Mô tả theo chương V 0,1152 m3
49 Cốt thép tấm đan hố van ĐG1 Mô tả theo chương V 0,0302 tấn
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (ĐG1) Mô tả theo chương V 2 Cái
51 Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 6,2 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 6,2 m2
53 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 1,069 m3
54 Đào đất hố van tín hiệu. Đất cấp II Mô tả theo chương V 0,7211 m3
55 Bê tông móng hố van tín hiệu. Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 0,1677 m3
56 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan hố van tín hiệu đúc sẵn. vữa M200 Mô tả theo chương V 0,0188 m3
57 Cốt thép tấm đan hố van tín hiệu Mô tả theo chương V 0,0053 tấn
58 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong Mô tả theo chương V 0,0248 tấn
59 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả theo chương V 0,0248 Tấn
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả theo chương V 6 Cái
61 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 0,6377 m3
62 Đào móng hố van cứu hỏa. Đất cấp II Mô tả theo chương V 5,7334 m3
63 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,4723 m3
64 Xây hố van, hố ga. Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,056 m3
65 Bê tông gối đỡ. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 0,054 m3
66 Bê tông xà, dầm, giằng hố van cứu hỏa. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,264 m3
67 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng van cứu hỏa. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,0208 Tấn
68 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn.vữa M200 Mô tả theo chương V 0,1847 m3
69 Cốt thép tấm đan hố van cứu hỏa Mô tả theo chương V 0,0152 tấn
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả theo chương V 4 Cái
71 Trát tường trong hố, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 6,64 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 6,64 m2
73 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 1,147 m3
F Cấp điện
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV Mô tả theo chương V 374,125 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV Mô tả theo chương V 18 m
3 Thi công móng trụ BTLT, loại MT-1 Mô tả theo chương V 1 Móng
4 Thi công móng trụ BTLT, loại MT-2 Mô tả theo chương V 8 Móng
5 Thi công móng trụ BTLT, loại MTĐ-1 Mô tả theo chương V 1 Móng
6 Lắp đặt cột bê tông ly tâm NPC.1- 10-190-3.5 Mô tả theo chương V 1 Cột
7 Lắp đặt cột bê tông ly tâm NPC.1- 10-190-3.5 Mô tả theo chương V 10 Cột
8 Lắp đặt khoá néo dây ABC-A(4x70) Mô tả theo chương V 12 Bộ
9 Lắp đặt khoá đỡ thẳng ABC-A(4x70) Mô tả theo chương V 3 Bộ
10 Lắp đặt kẹp răng hạ thế một bu lông 70-50 Mô tả theo chương V 4 Cái
11 Lắp đặt kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 Mô tả theo chương V 36 Cái
12 Lắp đặt giá móc cáp DK- 16 (Mạ kẻm nhúng nóng) Mô tả theo chương V 15 Cái
13 Lắp đặt đai thép + Khoá đai Mô tả theo chương V 30 Bộ
14 Lắp đặt hộp chia dây Mô tả theo chương V 9 Bộ
15 Lắp đặt tiếp đất đường dây RC-4 Mô tả theo chương V 6 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->