Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp: Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng - Nhà hàng tầng 1 - Khu bếp - Khách sạn Điện lực Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327210-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khách sạn - Du lịch và Dịch vụ Thương mại Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp: Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng - Nhà hàng tầng 1 - Khu bếp - Khách sạn Điện lực Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20200264901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công ty TNHH MTV Khách sạn - Du lịch và dịch vụ điện lực
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 10:59:00 đến ngày 2020-03-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HÀNG TẦNG 1 PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 24,7332 m3
2 Tháo dỡ cửa 58,167 m2
3 Tháo dỡ lớp ốp nhựa tường, tranh tường 3D, gỗ ốp chân tường 120,0161 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=22cm 5,4176 m2
5 Tháo dỡ điều hoà cục bộ 3 cái
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 269,105 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 73,9824 m2
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng 73,9824 m2
9 Tháo dỡ trần 124,6785 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn khu wc 18,898 m2
11 Tháo dỡ chậu rửa 2 cái
12 Tháo dỡ chậu tiểu 1 cái
13 Tháo dỡ bệ xí 3 cái
14 Tháo dỡ bàn chậu 1 bộ
15 Tháo dỡ trần 11,611 m2
16 Phá dỡ Nền gạch 11,611 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường 42,8966 m2
18 Tháo dỡ đường ống nước 1 tb
19 Tháo dỡ hệ thống điện 1 tb
20 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ 39,3929 m3
21 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 5,8167 10m2
22 Vận chuyển đất cấp III 0,7879 100m3
B NHÀ HÀNG TẦNG 1 PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,969 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,9897 m3
3 Vận chuyển đất cấp III 0,0398 100m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,0591 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,3672 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0479 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,01 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0293 tấn
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 11,3611 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 372,3877 m2
11 Bả bằng matít vào tường 372,3877 m2
12 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 247,0896 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 619,4773 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 73,9824 m2
15 Làm sàn nâng kỹ thuật vân giả gỗ 500x500 173,1072 m2
16 Trải thảm bục sân khấu 0 m2
17 Làm trần thạch cao khung xương thép sơn tĩnh điện 190,4179 m2
18 Lát đá bậc tam cấp 9,2318 m2
19 Ốp cột bằng gỗ MDF chịu ẩm dán Laminate 17,8 m2
20 Nẹp V nhôm vân giả gỗ 30x30 94,66 m
21 Ốp tường bằng Lam tấm nhựa giả gỗ 140,4904 m2
22 Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 34,5 m
23 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 6,63 m
24 Sản xuất cửa pano đặc gỗ nhóm 2 15,2042 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 8,6352 m2
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn 6,63 m
27 Lắp dựng khuôn cửa kép 34,5 m
28 Lắp dựng cửa vào khuôn 15,2042 m2
29 Sơn cửa bằng sơn PU màu cánh gián 53,5987 m2
30 Sản xuất nẹp khuôn 82,26 m
31 Khóa cửa, phụ kiện 5 bộ
32 Sản xuất của sổ khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 1,624 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,624 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 11,611 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 11,611 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 42,8966 m2
37 Trần thạch cao chịu ẩm 11,611 m2
38 Sản xuất lắp dựng vách ngăn khung inox, tấm compac HPL phủ melanin màu xanh ngọc 62,304 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 1,19 m2
40 Khung Inox đỡ bàn đá 1 bộ
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,1 100m2
C NHÀ HÀNG TẦNG 1 ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led Panel âm trần 1,2x0,3-40W/220V 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
4 Lắp đặt đèn downlight âm trần D110 7W/220V 27 bộ
5 Lắp đặt đèn led pha âm trần 50W/220V 2 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn chùm 60-100W/220 5 bộ
7 Đèn led dây 8W/m/220V 12 m
8 Bộ nguồn đèn led dây 3 cái
9 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 40W/220V 250x250 3 cái
10 Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm 4 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 5 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 4 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm sàn 15 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 25 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu chống ẩm WC 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 5 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 4 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 8 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A 7 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A 2 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 100A 1 cái
23 Thanh cài automat 2 cái
24 thanh lược 1 pha 1 cái
25 Đèn báo pha 3 cái
26 Tủ điện tổng 600x400x230 tôn sơn tĩnh điện 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 2 hộp
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.275 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 535 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 986 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 22 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 9 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 33 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16;20;25mm 1.220 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 8 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm 30 m
37 Lắp đặt hộp âm tường công tắc ổ cắm kích thước hộp ≤ 40x60 mm 37 hộp
38 Lắp đặt hộp ổ cắm âm sàn kích thước hộp ≤ 60x60 mm 15 hộp
39 Lắp đặt hộp phân dây, kích thước hộp ≤ 60x60 mm 12 hộp
40 Đầu cốt điện bằng đồng 36 cái
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5/16,5mm 1,55 100m
42 Ống thoát nước bọc bảo ôn D27 58 m
43 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 6 cái
44 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 1 máy
45 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại âm trần 4 máy
46 Lắp đặt ống nhựa PVC PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 0,22 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,105 100m
48 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 5 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 12 cái
50 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 6 cái
51 Lắp đặt kép đúc d=15mm 6 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 6 cái
53 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 6 cái
54 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 6 cái
55 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm 1 cái
56 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 18 cái
57 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 6 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm class 2 0,17 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm class 2 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm class 2 0,08 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm claas 2 0,08 100m
62 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=200mm 1 cái
63 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 3 cái
64 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 3 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm 4 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 9 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 3 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 8 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm 3 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm 2 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 4 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm 4 cái
73 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm 1 cái
74 Keo dán ống 15 tuýt
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn 2 bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
80 Bộ cảm ứng tự xả nước 1 bộ
81 Lắp đặt móc treo giấy inox 3 cái
82 Lắp đặt gương soi 1 cái
83 Máy sấy tay tự động 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối 2 hộp
85 Đầu báo nhiệt gia tăng DSC - EA 20 bộ
86 Đế đầu báo 20 hộp
87 Đèn báo cháy TL-13D 3 bộ
88 Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I 3 cái
89 Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 3 cái
90 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây 1 cái
91 Nguồn dự phòng 12DVC-7AH 1 bộ
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 352 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 182 m
94 Cáp tín hiệu 10X(2x0,75) 36 m
95 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 142 m
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 35 m
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 cái
98 Đinh vít nở nhựa 336 cái
99 Đèn Exit 2 bộ
100 Đèn chiếu sáng khẩn cấp 5 bộ
D PHẦN PHÁ DỠ KHU BẾP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 9,9614 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm 2,7776 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông 3,5828 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 113,8524 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 280,2927 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 229,6765 m2
7 Phá dỡ Nền gạch xi măng 158,7245 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa: 26,78 m
9 Tháo dỡ cửa: 11,7076 m2
10 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ 37,8583 m3
11 Vận chuyển đất cấp III 0,7572 100m3
E KẾT CẤU KHU BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, móng thang máy 3,0487 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, móng phòng tắm & thay đồ 1,5262 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,521 m3
4 Vận chuyển đất cấp III 0,0205 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,4814 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0109 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,5722 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác 0,0382 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0005 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0928 tấn
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,3331 m3
12 Khoan lỗ D14 chôn thép bằng Sikadur 731 9 lỗ
13 Quét lớp kết dính bê tông Sikadur 732 0,225 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 1,2568 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,123 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,0647 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0145 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,043 tấn
19 Sản xuất cột bằng thép hình 0,7126 tấn
20 Lắp dựng cột thép 0,7126 tấn
21 Bu lông nở D12 L150 16 cái
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước 38,6006 m2
F KIẾN TRÚC KHU BẾP
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 4,7256 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 1,1466 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 454,8903 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 62,636 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 167,0405 m2
6 Bả bằng matít vào tường 196,5472 m2
7 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 212,6476 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ . 212,6476 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 113,8524 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 38,746 m2
11 Lát nền gạch gốm 500x500mm 136,0728 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm 2,2584 m2
13 Lát đá bậu cửa 0,8125 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 2,9988 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm 13,706 m2
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,1718 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,5016 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,12 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm 9,12 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại 0,6 m2
21 Lan can kính cường lực dày 10mm tay vịn inox 0 m
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 12,258 m2
23 Lát gạch bậc cầu thang 400x300x15 12,258 m2
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 8,4259 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,3747 m3
26 Vận chuyển đất cấp III 0,0505 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,3636 m3
28 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,9843 m3
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 13,6352 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,8349 m2
31 Ghi thoát sàn, máng inox 304 168,9486 kg
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,7654 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,5142 m3
34 Vận chuyển đất cấp III 0,0225 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,3075 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác 0,0099 100m2
37 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,491 m3
38 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,2824 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,3448 m2
40 Bể Inox 304 lọc mỡ, bẫy mỡ Kt820x820x550 2 bộ
41 Nắp hố ga Inox Kt820x820 1 bộ
42 Sản xuất cửa khung nhôm, kính an toàn 6,38mm 10,4 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,4 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa lưới chắn côn trùng 7,13 M2
45 Sản xuất hoa sắt inox 41,7316 kg
46 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,13 m2
47 Gia công cửa gỗ nhóm 2 2,7776 m2
48 Lắp dựng khuôn cửa kép: 11,28 m
49 Lắp dựng cửa vào khuôn 4,5376 m2
50 Sửa chữa và sơn PU cửa 5,9632 m2
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,6705 100m2
G PHẦN ĐIỆN KHU BẾP
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng 20W/220V 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng 20W/220V 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn led 1 bóng 18W/220V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió treo tường nối ống kích thước 200x200mm-40W/220V 1 cái
5 Lắp đặt quạt cấp gió công nghiệp D350 200W/220V 2 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp D500 420W/220V 1 cái
7 Lắp đặt quạt ly tâm hút khói 1,2Kw/380V 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 3 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 1 cái
12 Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 2 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu 16 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 488 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 210 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 105 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 20 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 77 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 18 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 35 m
21 Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 1250A/380V 2 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A/380V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A/380V dòng cắt 6KA 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A/380V 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A/380V 1 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/220V 4 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 cái
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng tiếp địa vàng xanh 1x25mm2 6 m
29 Đóng cọc đồng tiếp địa D16 L2,5m 3 cọc
30 Tủ điện kích thước 800x600x200 - Việt Nam (sơn tĩnh điện) 1 tủ
31 Tủ điện kích thước 600x400x200 (sơn tĩnh điện), Công tơ điện 3P-100A 1 Bộ
32 Lắp đặt hộp chứa 3 automat, kích thước hộp ≤100x100 mm 3 hộp
33 Lắp đặt đèn báo pha (6W/220V) 6 bộ
34 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
36 Lắp đặt bộ TI, loại cường độ dòng điện 400/5A 3 bộ
37 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 1 bộ
38 Đầu cốt cáp điện D35 8 cái
39 Đầu cốt cáp điện D25 8 cái
40 Đầu cốt cáp điện D16 16 cái
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm 50 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 50 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 52 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 240 m
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây chống cháy, kích thước hộp ≤100x100 mm 3 hộp
46 Lắp đặt đế âm tự chống cháy, kích thước hộp ≤ 40x60 mm 28 hộp
47 Tháo dỡ ống hút khói 400x400 39 m
48 Tháo dỡ chụp hút khói bếp, quạt hút khói ly tâm cũ 1 bộ
49 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=1,6m, Inox 304 dày 0,5, KT400x400 39 m
50 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=0,8m, Inox 304 dày 0,5, Kt250x250 4 m
51 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi cút bằng 1,6 có r=a, Inox 304 dày 0,5, KT 400x400 6 cái
52 Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn cút bằng 0,8 có r=a, Inox 304 dày 0,5 KT 250x250 4 cái
53 Gia công và lắp đặt T, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi T bằng 1,6 có r=a, Inox 304 dày 0,5 KT 400x250 2 cái
54 Gia công và lắp đặt côn vuông tròn thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn bằng 1,6 có r=a, Inox 304 dày 0,5 2 cái
55 Phụ kiện treo đường ống 85 cái
56 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=1,2m inox 201 dày 0,5 KT 300x300 26 m
57 Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn cút bằng 1,2 có r=a 4 cái
58 Gia công và lắp đặt côn vuông tròn thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn bằng 1,2 có r=a inox 304 D=500 dày 0,5 1 cái
H PHẦN NƯỚC KHU BẾP
1 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 0,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,1 100m
5 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính T d=25mm 7 cái
6 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính T d=20mm 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 18 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 7 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 15 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm 5 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm 2 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm 8 cái
13 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=32mm 2 cái
14 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=25mm 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 12 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 4 cái
18 Lắp đặt vòi nước 2 cái
19 Lắp đặt vòi chậu rửa 3 bộ
20 Si phông chậu 3 bộ
21 Lắp đặt rãnh Bêtông chữ U đúc sẵn 300x500, nắp đan bê tông 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,22 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm 0,12 100m
25 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=200mm 1 cái
26 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=110mm 2 cái
27 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mm 2 cái
28 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm 3 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm 2 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 12 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 29 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=200mm 2 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm 1 cái
36 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm 1 cái
37 Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 90mm 3 cái
38 Keo dán ống 100gr 18 hộp
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
40 Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh 1 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
42 Lắp đặt gương soi 1 cái
43 Lắp đặt kệ kính 1 cái
44 Lắp đặt móc treo khăn inox 1 cái
45 Lắp đặt móc treo quần áo inox 2 cái
I HỆ THỐNG PCCC KHU BẾP
1 Lắp đặt hộp nối 1 hộp
2 Đầu báo nhiệt gia tăng DSC - EA 12 bộ
3 Đế đầu báo 12 hộp
4 Đèn báo cháy TL-13D 1 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I 1 cái
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 1 cái
7 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây 1 cái
8 Nguồn dự phòng 12DVC-7AH 1 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 105 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 24 m
11 Cáp tín hiệu 10X(2x0,75) 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 70 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 55 m
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 cái
15 Đinh vít nở nhựa 125 cái
16 Đèn Exit 4 bộ
17 Đèn chiếu sáng khẩn cấp 4 bộ
J NHÀ BẾP TẠM
1 Sản xuất khung nhà thép 0,7273 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,7273 tấn
3 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,5344 100m2
4 Tôn ốp góc, ốp diềm 31,4 m
5 Máng thu nước 11,6 m
6 Gia công lắp dựng cửa thép 4,62 m2
7 Giá chân bếp 3 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,05 100m
10 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính T d=25mm 5 cái
11 Lắp đặt T nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 6 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm 4 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 1 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=25mm 2 cái
17 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 7 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 1 cái
20 Lắp đặt vòi nước 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,05 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm 0,03 100m
24 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mm 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 4 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm 5 cái
29 Keo dán ống 100gr 6 hộp
30 Đai treo ống 33 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng 20W/220V 3 bộ
32 Lắp đặt quạt cấp gió công nghiệp D350 200W/220V 1 cái
33 Ống mềm thông gió bếp D400 20 m
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 1 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu 4 cái
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 124 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 210 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 54 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 22 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 32 m
41 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A/380V dòng cắt 6KA 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A/380V 2 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/220V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 cái
45 Tủ điện kích thước 400x300x200 - Việt Nam (sơn tĩnh điện) 1 tủ
46 Lắp đặt đế nổi tự chống cháy, kích thước hộp ≤ 40x60 mm 5 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây chống cháy, kích thước hộp ≤100x100 mm 2 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 240 m
49 Đai treo đường ống 44 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->