Gói thầu: E-SCL02: Sửa chữa lớn năm 2020. Danh mục: NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Gian lắp ráp, gian biến thế. Mục: Cải tạo các hành lang và các buồng phòng làm việc trong Nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL02: Sửa chữa lớn năm 2020. Danh mục: NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Gian lắp ráp, gian biến thế. Mục: Cải tạo các hành lang và các buồng phòng làm việc trong Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2020 - Công ty Thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 08:11:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,875,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tại cao trình 112m - Khu phụ trợ A | |||
| 1 | Sơn lại nền các buồng phòng bị hỏng lớp sơn nền | . | 0 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.819,76 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét nước mặt đường, sân bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.819,76 | m2 |
| 4 | Quét lớp tạo dính bằng sơn lót tạo dính VT-PR01 (0,3kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.819,76 | m2 |
| 5 | Bả vữa san phẳng VT-Epocem 02 dày trung bình 3mm (vữa siêu mịn M500, bả 02 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.819,76 | m2 |
| 6 | Sơn nền 01 lớp sơn lót VT-Epocem (định mức 0,3kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.819,76 | m2 |
| 7 | Sơn nền 02 lớp sơn phủ VT-EP02 (định mức 0,5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.819,76 | m2 |
| 8 | Sơn lại tường trần các buồng phòng và hành lang bằng loại sơn trong nhà | 0 | 0.0 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 2.219,07 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 623,05 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 2.219,07 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 623,05 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 2.842,12 | m2 |
| B | Tại cao trình 124,85m - Khu phụ trợ A | |||
| 1 | Sơn lại nền các buồng phòng bị hỏng lớp sơn nền | . | 0 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 513,71 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét nước mặt đường, sân bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 513,71 | m2 |
| 4 | Quét lớp tạo dính bằng sơn lót tạo dính VT-PR01 (0,3kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 513,71 | m2 |
| 5 | Bả vữa san phẳng VT-Epocem 02 dày trung bình 3mm (vữa siêu mịn M500, bả 02 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 513,71 | m2 |
| 6 | Sơn nền 01 lớp sơn lót VT-Epocem (định mức 0,3kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 513,71 | m2 |
| 7 | Sơn nền 02 lớp sơn phủ VT-EP02 (định mức 0,5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 513,71 | m2 |
| 8 | Công tác sửa chữa nền lát gạch nền các buồng phòng, hành lang các khu vực có lát gạch | . | 0 | 0.0 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng (nền gạch cũ và lót nền M50) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 80,36 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 80,36 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 80,36 | m2 |
| 12 | Sơn lại tường, trần các buồng phòng và hành lang bằng loại sơn trong nhà | . | 0 | 0.0 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 376,31 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 79,19 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 376,31 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 79,19 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 455,49 | m2 |
| C | Tại cao trình 129,65m - Khu phụ trợ A | |||
| D | Hành lang gồm các phòng 9-2, 9-3, 9-14 | |||
| 1 | Công tác sửa chữa nền lát lại gạch nền các buồng phòng, hành lang các khu vực có lát gạch | . | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng (nền gạch cũ và lót nền M50) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 232 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 232 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng Gạch Đồng Tâm 800x800mm Napoleone 001-H-F1 chủng loại gạch đá granite men mờ kháng khuẩn, tông màu kem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 232 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nẹp đồng chữ T (bản tấm lưng rộng 3-5cm, dày 5mm) keo dán kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 34,85 | m |
| E | Đối với các phòng còn lại | |||
| 1 | Công tác sửa chữa nền lát lại gạch nền các buồng phòng, hành lang các khu vực có lát gạch | . | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng (nền gạch cũ và lót nền M50) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 5 | Sơn lại tường, trần các buồng phòng và hành lang bằng loại sơn trong nhà | . | 0 | 0.0 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.817,14 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 66 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.817,14 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 66 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.883,14 | m2 |
| 11 | Sửa chữa lại hệ thống điện chiếu sáng và các thiết bị điều khiển khác bị lỗi để đảm bảo ánh sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 24 | phòng |
| F | Các tồn tại riêng lẻ khác tại gian biến thế | |||
| 1 | Sơn lại tường, trần các buồng phòng và hành lang bằng loại sơn trong nhà | . | 0 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 4.357,09 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.092,31 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 4.357,09 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.092,31 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 5.449,4 | m2 |
| G | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển thủ công vật tư, thiết bị bị đến vị trí thi công từ CT138m xuống CT112, 126, 129m cự ly vận chuyển cao trung bình 16m; cự ly 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 17,06 | tấn |
| 2 | Thu gom, đóng bao vật liệu thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 16,8345 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km khởi điểm bằng ô tô 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5km bằng ô tô 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 18,61 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi