Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306507-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200305878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) giai đoạn 2016 -2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 14:44:00 đến ngày 2020-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,786,034,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường + Mặt đường
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 11,7449 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 61,9527 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đá cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 11,343 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,4246 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đá cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,4994 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,4486 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đá cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,1614 100m3
8 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 53,991 100m2
9 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,4667 100m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,1679 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 700,919 m3
B Vận chuyển đất đổ đi cọc tuyến L=0,3km
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 11,7449 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 68,3592 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 13,0038 100m3
C Rãnh Dọc Tuyến L = 1477,12m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,2591 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 11,0784 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 192,03 m3
4 Rải bạt dứa làm móng công trình Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 22,16 100m2
D Cống Bản B=0,785 (8 cống)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,9797 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đá cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,3118 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,1713 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 14,83 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 80,81 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 53,4 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,61 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,09 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,75 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,4224 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2775 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,4343 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5472 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3917 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
E Nút Giao
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
2 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
F Kè Chắn Đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,7535 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3058 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 31,6 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 19,39 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,27 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0958 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1144 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->