Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345428-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200341478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 11:51:00 đến ngày 2020-03-29 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,988,783,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp
1 Chi phí chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG HỌC BỘ MÔN, THƯ VIỆN, PHÒNG THIẾT BỊ. Phần móng
1 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9103 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3368 m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4075 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0159 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6231 100m2
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6461 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1328 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,031 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3946 tấn
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
15 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6409 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,539 m3
17 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2274 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4311 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1956 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9026 tấn
21 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8677 m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9064 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5131 m3
24 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8291 m3
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5852 m3
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,213 m2
27 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 m3
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3172 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3172 m2
30 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0972 m3
31 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,797 m3
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,32 m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7842 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5707 100m3
38 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III (vận chuyển về đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m3
40 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4944 m3
41 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1591 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,3323 m2
43 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
44 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,255 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,489 m2
46 Đất mầu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1143 m3
C Phần thân mái
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0298 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4472 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,267 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,267 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,679 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,679 m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3024 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m2
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9728 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,08 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,08 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,4733 m2
14 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1123 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1098 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1098 m2
17 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4871 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3357 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3357 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9709 m3
21 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
23 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
24 Lan can hành lang bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,5397 kg
25 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,88 m2
26 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
27 Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung nhôm kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
28 Khóa cửa khuôn nhôm Đ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh ĐS1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
30 Sản xuất cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
31 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,88 m2
33 Sản xuất vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,336 m2
34 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,336 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,752 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,752 m2
37 Sắt hộp 50x10x1,4 làm nan ô thoáng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,1966 kg
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,245 m2
39 Thang lên mái bằng thép ống mạ kẽm d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Cửa lên mái băng tôn có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7723 m3
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,535 m2
43 Trụ lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Inox làm lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,4545 kg
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m2
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4076 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
49 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0283 m3
50 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
51 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,576 m2
52 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,8664 m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7962 100m2
56 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,32 m
57 ốp cột tầng 1 bằng tấm ALU Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,693 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,96 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,66 m
D Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9728 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4313 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3445 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6002 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5384 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1807 m3
7 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9068 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6531 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7573 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8843 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4704 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6255 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,8859 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,8859 m2
16 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5026 m3
17 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1648 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5084 tấn
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5748 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5748 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,38 m
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,812 m2
24 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0927 m3
25 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5569 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5944 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6898 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6898 m2
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3734 m3
31 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5234 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8177 tấn
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,104 m2
34 Xi măng ngâm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,392 kg
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1 m
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,84 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,605 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,3204 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,3204 m2
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6069 100m2
41 Thêm thời gian sử dung giàn giáo ngoài 1 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6069 100m2
E Phần sân bê tông
1 Công san tạo MB sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
4 Khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
F Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
5 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 957 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
10 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Tê cút nhựa + vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 cái
17 Mặt 1 + rọ B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
18 Mặt 1 + rọ B2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
19 Tủ điện tổng 600x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tủ điện tầng 400x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
22 Lắp đặt các led 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
24 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
25 Triết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
G Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Sứ nhồi vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Thử điện trở R<10 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
12 Gia công thép bản hàn kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7881 kg
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m2
H Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Cút nhựa PVC- C3-d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cút nhựa PVC- C3-d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Cút nhựa PVC- C3-d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Tê nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tê nhựa PVC-C3 d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tê nhựa PVC-C3 d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Tê nhựa PVC-C3 d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Van xả téc d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van khóa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Rắc co PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Côn nhựa PVC- C3-d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Côn nhựa PVC- C3-d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Lắp đặt vòi chậu rửa (INAX) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
I Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
2 Rọ chắn rác d150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Chếch nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Côn nhựa PVC d150x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Cút nhựa PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cút nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Côn nhựa PVC d60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê nhựa PVC d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Tê nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
13 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
14 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
15 Rọ chắn rác d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Máy bơn 250w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Phần cứu hỏa
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bình bột chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
K THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->