Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 11:51:00 đến ngày 2020-03-29 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,988,783,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG HỌC BỘ MÔN, THƯ VIỆN, PHÒNG THIẾT BỊ. Phần móng | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9103 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3368 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4075 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0159 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6231 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6461 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1328 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3946 | tấn |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6409 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,539 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2274 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4311 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1956 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9026 | tấn |
| 21 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8677 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9064 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5131 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8291 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5852 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,213 | m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3172 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3172 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0972 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,797 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,32 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7842 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5707 | 100m3 |
| 38 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III (vận chuyển về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4944 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1591 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,3323 | m2 |
| 43 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,255 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,489 | m2 |
| 46 | Đất mầu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1143 | m3 |
| C | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0298 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4472 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,267 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,267 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,679 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,679 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3024 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9728 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,4733 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1123 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1098 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1098 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4871 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3357 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3357 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9709 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 23 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 24 | Lan can hành lang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,5397 | kg |
| 25 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 27 | Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 28 | Khóa cửa khuôn nhôm Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh ĐS1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,88 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,336 | m2 |
| 34 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,336 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,752 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,752 | m2 |
| 37 | Sắt hộp 50x10x1,4 làm nan ô thoáng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,1966 | kg |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,245 | m2 |
| 39 | Thang lên mái bằng thép ống mạ kẽm d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cửa lên mái băng tôn có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7723 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,535 | m2 |
| 43 | Trụ lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Inox làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,4545 | kg |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4076 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 49 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0283 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,576 | m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8664 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7962 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m |
| 57 | ốp cột tầng 1 bằng tấm ALU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,693 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,96 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,66 | m |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4313 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3445 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6002 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5384 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1807 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9068 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7573 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8843 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4704 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6255 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,8859 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,8859 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5026 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5084 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5748 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5748 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,38 | m |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,812 | m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0927 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6898 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6898 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3734 | m3 |
| 31 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5234 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8177 | tấn |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,104 | m2 |
| 34 | Xi măng ngâm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,392 | kg |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,84 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,605 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,3204 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,3204 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6069 | 100m2 |
| 41 | Thêm thời gian sử dung giàn giáo ngoài 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6069 | 100m2 |
| E | Phần sân bê tông | |||
| 1 | Công san tạo MB sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 4 | Khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| F | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Tê cút nhựa + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 600x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các led 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 24 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 25 | Triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Sứ nhồi vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Thử điện trở R<10 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 12 | Gia công thép bản hàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7881 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m2 |
| H | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC- C3-d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC- C3-d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC- C3-d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC-C3 d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC-C3 d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC-C3 d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van xả téc d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van khóa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC- C3-d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa PVC- C3-d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi chậu rửa (INAX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| I | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác d150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Côn nhựa PVC d150x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Côn nhựa PVC d60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 13 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơn 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Phần cứu hỏa | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi