Gói thầu: Gói thầu XL01: San lấp mặt bằng và xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344411-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu XL01: San lấp mặt bằng và xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200303956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 13:36:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,075,226,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT
1 Điều hòa 2 chiều 12000BTU Theo chương V-E-HSMT 10 Cái
2 Điều hòa 2 chiều 24000BTU Theo chương V-E-HSMT 3 Cái
B PHẦN B: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT (VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP)
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 7,939 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 6,333 100m3
3 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 27,776 m3
4 Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy Theo chương V-E-HSMT 1,322 100m2
5 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 132,846 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,907 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,552 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm Theo chương V-E-HSMT 4,264 Tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 3,019 m3
10 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,549 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m Theo chương V-E-HSMT 0,201 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m Theo chương V-E-HSMT 1,188 Tấn
13 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 1,847 m3
14 Xây móng >33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 84,46 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m Theo chương V-E-HSMT 0,484 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=4m Theo chương V-E-HSMT 1,774 Tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 17,82 m3
18 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT 1,073 100m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 1,716 100m3
20 Bê tông nền, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 26,406 m3
D PHẦN BỂ PHỐT
1 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 0,864 m3
2 Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy Theo chương V-E-HSMT 0,039 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,092 Tấn
4 Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 1,183 m3
5 Xây tường thẳng <=33cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 1,278 m3
6 Xây tường thẳng <=11cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 0,362 m3
7 Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 17,706 m2
8 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Theo chương V-E-HSMT 25,206 m2
9 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 0,75 m3
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép pa nen, d<=10mm Theo chương V-E-HSMT 0,059 Tấn
11 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng >250kg Theo chương V-E-HSMT 5 Cái
E PHẦN CỘT
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 17,489 m3
2 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 2,811 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 0,724 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 3,699 Tấn
F PHẦN DẦM
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 45,346 m3
2 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT 8,945 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 1,684 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 8,167 Tấn
G PHẦN SÀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 82,348 m3
2 Ván khuôn gỗ, sàn mái Theo chương V-E-HSMT 8,134 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 9,194 Tấn
H PHẦN CẦU THANG
1 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 0,524 m3
2 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT 0,063 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 0,017 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 0,073 Tấn
5 Bê tông cầu thang thường, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 2,176 m3
6 Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường Theo chương V-E-HSMT 0,235 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d<=10mm cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 0,289 Tấn
8 Xây các kết cấu phức tạp h<=16m, gạch không nung 6,5x10,5x22,VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 0,995 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 29,741 m2
10 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V-E-HSMT 33,152 m2
11 Sản xuất lan can thang Theo chương V-E-HSMT 14,8 m2
12 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V-E-HSMT 29,741 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả Theo chương V-E-HSMT 29,741 m2
I GIẰNG TƯỜNG - LANH TÔ - Ô VĂNG
1 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 5,963 m3
2 Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Theo chương V-E-HSMT 0,773 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d<=10mm, cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 0,37 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 0,484 Tấn
J PHẦN TƯỜNG XÂY
1 Xây tường thẳng <=33cm, h<=16m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 83,948 m3
2 Xây tường thẳng <=11cm, h<=16m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 27,531 m2
3 Xây kết cấu phức tạp, h<=16m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 57,204 m3
K PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT 1,471 Tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT 1,471 Tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V-E-HSMT 96,214 m2
4 Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V-E-HSMT 4,055 100m2
5 Tôn úp nóc Theo chương V-E-HSMT 68,44 m
L HOÀN THIỆN
1 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V-E-HSMT 29,63 m2
2 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 Theo chương V-E-HSMT 574,423 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, lát gạch chống trơn nhà vệ sinh Theo chương V-E-HSMT 39,073 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V-E-HSMT 168,632 m2
5 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương RONDO Theo chương V-E-HSMT 39,073 m2
6 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO) Theo chương V-E-HSMT 140,107 m2
7 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 265,983 m2
8 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 769,708 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 413,421 m2
10 Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 189,348 m2
11 Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 472,111 m2
12 Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 330,96 m
13 Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 189,6 m
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 190,21 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Theo chương V-E-HSMT 69,442 m2
16 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V-E-HSMT 69,442 m2
17 Sản xuất lắp đặt lan can Theo chương V-E-HSMT 43,48 m
18 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V-E-HSMT 29,684 m2
M PHẦN SƠN, BẢ
1 Bả ma tít vào tường trong nhà Theo chương V-E-HSMT 1.874,329 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V-E-HSMT 456,193 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Theo chương V-E-HSMT 413,421 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả Theo chương V-E-HSMT 2.053,509 m2
5 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả Theo chương V-E-HSMT 494,113 m2
N PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH, VÁCH NGĂN
1 Sản xuất, lắp đặt cửa đi hệ nhôm, kính trắng dày 6,38mm Theo chương V-E-HSMT 55 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ hệ nhôm, kính trắng dày 6,38mm Theo chương V-E-HSMT 71,918 m2
3 Sản xuất, lắp đặt vách kính hệ nhôm, kính trắng dày 6,38mm Theo chương V-E-HSMT 107,483 m2
4 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact HPL Theo chương V-E-HSMT 3,2 m2
5 Phụ kiện vách ngăn Compact HPL (phụ kiện inox sus304) Theo chương V-E-HSMT 4 bộ
6 Rèm cửa (rèm công nghiệp) Theo chương V-E-HSMT 280 m2
O CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét chiều dài 1m fi 16 Theo chương V-E-HSMT 5 Cái
2 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m fi 16 Theo chương V-E-HSMT 5 Cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường và mài nhà dây thép fi 10mm Theo chương V-E-HSMT 90 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây fi 12mm Theo chương V-E-HSMT 55 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m Theo chương V-E-HSMT 6 Cọc
6 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 31,2 m3
7 Giá đỡ dây thép tròn d10, trên mái Theo chương V-E-HSMT 35 bộ
8 Giá đỡ dây thép tròn d16, L=135 Theo chương V-E-HSMT 20 bộ
9 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V-E-HSMT 35 mối
P PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2+E Theo chương V-E-HSMT 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2+E Theo chương V-E-HSMT 70 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2+E Theo chương V-E-HSMT 3 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2+E Theo chương V-E-HSMT 35 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2+E Theo chương V-E-HSMT 87 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+E Theo chương V-E-HSMT 215 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+E Theo chương V-E-HSMT 400 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm Theo chương V-E-HSMT 38 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =21mm Theo chương V-E-HSMT 500 m
10 Lắp đặt ống gen HDPE chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =40 Theo chương V-E-HSMT 50 m
11 Lắp đặt hộp các loại kích thước <=100x100mm Theo chương V-E-HSMT 12 Hộp
12 Aptomat 3 pha 3 cực 380V/125A Theo chương V-E-HSMT 2 Cái
13 Aptomat 1 pha 2 cực 220V/100A Theo chương V-E-HSMT 3 Cái
14 Aptomat 1 pha 2 cực 220V/80A Theo chương V-E-HSMT 3 Cái
15 Aptomat 1 pha 2 cực 220V/40A Theo chương V-E-HSMT 2 Cái
16 Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A Theo chương V-E-HSMT 3 Cái
17 Aptomat 1 pha 2 cực 220V/25A Theo chương V-E-HSMT 8 Cái
18 Aptomat 1 pha 2 cực 220V/20A Theo chương V-E-HSMT 27 Cái
19 Aptomat 1 pha 2 cực 220V/6A Theo chương V-E-HSMT 14 Cái
20 Máy biến dòng BD.400/5 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
21 Am pe kế 0-400A Theo chương V-E-HSMT 3 cái
22 Vôn kế Theo chương V-E-HSMT 2 cái
23 Đèn báo pha Theo chương V-E-HSMT 3 cái
24 Cầu chì 220v/2A Theo chương V-E-HSMT 3 cái
25 Công tắc chuyển đổi điện áp Theo chương V-E-HSMT 1 cái
26 Đồng hồ đo điện áp Theo chương V-E-HSMT 1 cái
27 Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-50x5 Theo chương V-E-HSMT 2,2 m
28 Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-25x3 Theo chương V-E-HSMT 2,4 m
29 Lắp vỏ tủ điện KT 450x300x180 Theo chương V-E-HSMT 1 tủ
30 Lắp vỏ tủ điện KT 300x200x130 Theo chương V-E-HSMT 4 tủ
31 Lắp vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương vỏ Sino E4FC 2/4S) Theo chương V-E-HSMT 12 tủ
32 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi loại âm tường Theo chương V-E-HSMT 17 Cái
33 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi loại âm sàn Theo chương V-E-HSMT 2 Cái
34 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Theo chương V-E-HSMT 2 Cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT 1 Cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT 15 Cái
37 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V-E-HSMT 1 Cái
38 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo chương V-E-HSMT 2 Cái
39 Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 12000BTU Theo chương V-E-HSMT 10 máy
40 Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 24000BTU Theo chương V-E-HSMT 3 máy
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V-E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt đèn LED cầu thang 6W, 220V Theo chương V-E-HSMT 2 Bộ
43 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 18W, 220V Theo chương V-E-HSMT 21 Bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V-E-HSMT 36 bộ
45 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo chương V-E-HSMT 90 bộ
46 Máng LED hắt trần 6W/m 220V Theo chương V-E-HSMT 56,92 m
47 ống đồng D6 Theo chương V-E-HSMT 0,4 100m
48 ống đồng D10 Theo chương V-E-HSMT 0,7 100m
49 ống đồng D12 Theo chương V-E-HSMT 0,3 100m
50 ống bảo ôn D6 Theo chương V-E-HSMT 0,4 100m
51 ống bảo ôn D10 Theo chương V-E-HSMT 0,7 100m
52 ống bảo ôn D12 Theo chương V-E-HSMT 0,3 100m
53 Băng cuốn Theo chương V-E-HSMT 140 m
54 Cáp đồng trần D50 Theo chương V-E-HSMT 10 m
55 Thanh đồng tiếp địa 25x3 Theo chương V-E-HSMT 6 m
56 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2m Theo chương V-E-HSMT 3 Cọc
57 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V-E-HSMT 3 mối
58 ổ cắm HDMI âm sàn Theo chương V-E-HSMT 8 cái
59 Cáp tín hiệu HDMI Theo chương V-E-HSMT 40 m
Q PHẦN NƯỚC
1 ống nhựa PPR D32 Theo chương V-E-HSMT 0,11 100m
2 ống nhựa PPR D25 Theo chương V-E-HSMT 0,8 100m
3 ống nhựa PPR D20 Theo chương V-E-HSMT 0,2 100m
4 Cút nhựa PPR D32 Theo chương V-E-HSMT 12 cái
5 Cút nhựa PPR D25 Theo chương V-E-HSMT 10 cái
6 Cút nhựa PPR D20 Theo chương V-E-HSMT 6 cái
7 Tê nhựa D=32x32x32mm Theo chương V-E-HSMT 8 cái
8 Tê nhựa D=32x32x25mm Theo chương V-E-HSMT 1 cái
9 Tê nhựa D=32x32x20mm Theo chương V-E-HSMT 12 cái
10 Tê nhựa D=25x25x25mm Theo chương V-E-HSMT 1 cái
11 Tê nhựa D=20x20x20mm Theo chương V-E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR , D=20mm Theo chương V-E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt van khóa nước fi 32 Theo chương V-E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt nút bịt PPR D32 Theo chương V-E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt van xả cặn PVC D42 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van phao điện D25 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
17 ống nhựa uPVC D42 Theo chương V-E-HSMT 0,02 100m
R PHẦN THOÁT NƯỚC
1 ống nhựa uPVC D110 Theo chương V-E-HSMT 0,5 100m
2 ống nhựa uPVC D90 Theo chương V-E-HSMT 1,99 100m
3 ống nhựa uPVC D42 Theo chương V-E-HSMT 0,12 100m
4 Cút nhựa uPVC D110 Theo chương V-E-HSMT 43 cái
5 Chếch nhựa uPVC D110 Theo chương V-E-HSMT 20 cái
6 Chếch nhựa uPVC D90 Theo chương V-E-HSMT 52 cái
7 Chếch nhựa uPVC D42 Theo chương V-E-HSMT 16 cái
8 Y nhựa uPVC D110 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
9 Y nhựa uPVC D90 Theo chương V-E-HSMT 8 cái
10 Tê thông tắc UPVC D=110 Theo chương V-E-HSMT 2 cái
11 Đầu bịt ống thăm UPVC D=110 Theo chương V-E-HSMT 2 cái
12 Nút bịt PVC D90 Theo chương V-E-HSMT 8 cái
13 Lắp dựng phễu thu, cầu chắn rác D90 Theo chương V-E-HSMT 12 cái
14 Lắp dựng phễu thu mái bằng gang D90 Theo chương V-E-HSMT 12 cái
15 Đai giữ ống Theo chương V-E-HSMT 65 cái
S PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo chương V-E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt máy bơm Nước P=750W; H=20m Theo chương V-E-HSMT 1 Cái
3 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo chương V-E-HSMT 8 Bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi cho chậu rửa) Theo chương V-E-HSMT 8 Bộ
5 Xi phông chậu rửa Theo chương V-E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt van xả nước Theo chương V-E-HSMT 4 cái
7 Phễu thu nước sàn Theo chương V-E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V-E-HSMT 4 Bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V-E-HSMT 4 Cái
10 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V-E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V-E-HSMT 4 Bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V-E-HSMT 4 Bộ
13 Lặp đặt gương soi Theo chương V-E-HSMT 8 Cái
14 Lắp đặt kệ kính Theo chương V-E-HSMT 8 Cái
T VẬT TƯ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hỏa MFZ4 Theo chương V-E-HSMT 8 bình
2 Bình bọt CO2 3kg Theo chương V-E-HSMT 4 bình
3 Giá đựng bình cứu hỏa Theo chương V-E-HSMT 4 cái
4 Tiêu lệnh PCCC Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
U CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1 Patch Panen 16 PORT Theo chương V-E-HSMT 2 thiết bị
2 SWITCH truy cập 16 PORT Theo chương V-E-HSMT 2 thiết bị
3 CAT6 UTP Pantch cord molded boot - 1m Theo chương V-E-HSMT 33 cái
4 Cáp mạng UTP CAT6 Theo chương V-E-HSMT 700 m
5 RJ45 CONNECTOR Theo chương V-E-HSMT 32 cái
6 Modular Jack CAT6 UTP Theo chương V-E-HSMT 32 cái
7 Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổng Theo chương V-E-HSMT 32 cái
8 Đế âm chống cháy Theo chương V-E-HSMT 32 cái
9 Dao cài dây KRONE Theo chương V-E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V-E-HSMT 380 m
11 Nối góc PVC D20 Theo chương V-E-HSMT 55 cái
12 Tủ Rack 6U Theo chương V-E-HSMT 2 cái
V HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
W RÃNH 40X60
1 Đào kênh mương, rãnh nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 105,04 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo chương V-E-HSMT 0,35 100m3
3 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 9,09 m3
4 Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 13,332 m3
5 Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M25, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 121,2 m2
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 7,07 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép pa nen, d<=10mm Theo chương V-E-HSMT 0,364 Tấn
8 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg Theo chương V-E-HSMT 101 Cái
9 Láng mương cáp, mương rãnh, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Theo chương V-E-HSMT 44,44 m2
X RÃNH 20X30
1 Đào kênh mương, rãnh nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 23,1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo chương V-E-HSMT 0,077 100m3
3 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 2,94 m3
4 Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 2,772 m3
5 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 25,2 m2
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 2,1 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép pa nen, d<=10mm Theo chương V-E-HSMT 0,115 Tấn
8 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg Theo chương V-E-HSMT 42 Cái
9 Láng mương cáp, mương rãnh, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Theo chương V-E-HSMT 100,8 m2
Y HỐ GA RÃNH 40X60
1 Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 3,312 m3
2 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 0,196 m3
3 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dầy <=45cm Theo chương V-E-HSMT 0,085 100m2
4 Bê tông hố van, hố ga, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 0,952 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=10mm, cao<=4m Theo chương V-E-HSMT 0,015 Tấn
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga Theo chương V-E-HSMT 0,026 Tấn
7 Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 0,1 m3
8 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng >250kg Theo chương V-E-HSMT 1 Cái
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V-E-HSMT 1,104 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi <=1000m đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 7,675 100m3
Z HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỘI
1 Ván khuôn gỗ, sàn mái Theo chương V-E-HSMT 1,558 100m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m Theo chương V-E-HSMT 0,07 tấn
3 Bê tông sàn mái, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 0,122 m3
4 Xây tường thẳng <=11cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 0,189 m3
5 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 9,74 m2
6 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Theo chương V-E-HSMT 636,623 m2
AA HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 1,365 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,546 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo chương V-E-HSMT 0,011 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,192 m3
5 Xây móng >33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 0,191 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V-E-HSMT 0,628 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,041 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT 0,008 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT 0,042 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,223 m3
11 Xây cột trụ độc lập, h<4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 1,179 m3
12 Xây các kết cấu phức tạp, gạch không nung 6,5x10,5x22,VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 0,505 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 14,64 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 8,449 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT 23,089 m2
16 Khung tên bằng mica Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
17 Sản xuất hoa sắt biển cổng Theo chương V-E-HSMT 0,098 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V-E-HSMT 9,289 m2
19 Lắp dựng hoa sắt Theo chương V-E-HSMT 1,786 m2
20 Sản xuất lắp đặt cổng tự động (bao gồm cả phụ kiện) Theo chương V-E-HSMT 8 m
21 Đắp logo EVN trụ cổng Theo chương V-E-HSMT 2 cái
AB HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
AC TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 3,608 m3
2 Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 0,625 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,558 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo chương V-E-HSMT 0,04 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,25 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,101 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT 0,02 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT 0,106 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,557 m3
10 Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 1,117 m3
11 Xây cột trụ độc lập, h<4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 1,283 m3
12 Xây tường thẳng <=11cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 0,848 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 13,91 m2
14 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 22,754 m2
15 Trát phào đơn VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 8 m
16 Đắp đầu trụ Theo chương V-E-HSMT 5 cái
17 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Theo chương V-E-HSMT 36,664 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V-E-HSMT 2,675 m3
19 Sản xuất hoa sắt tường rào Theo chương V-E-HSMT 0,622 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V-E-HSMT 52,012 m2
21 Lắp dựng hoa Theo chương V-E-HSMT 19,735 m2
22 Đắp logo EVN trụ tường rào Theo chương V-E-HSMT 5 cái
AD TƯỜNG RÀO HOA SẮT TRÊN KÈ
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,223 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT 0,043 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT 0,233 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,225 m3
5 Xây cột trụ độc lập, h<4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 2,824 m3
6 Xây tường thẳng <=11cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 1,623 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 30,602 m2
8 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 104,453 m2
9 Trát phào đơn VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 17,6 m
10 Đắp đầu trụ Theo chương V-E-HSMT 11 cái
11 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Theo chương V-E-HSMT 135,055 m2
12 Sản xuất hoa sắt tường rào Theo chương V-E-HSMT 1,191 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V-E-HSMT 99,539 m2
14 Lắp dựng hoa Theo chương V-E-HSMT 30,86 m2
15 Đắp logo EVN trụ tường rào Theo chương V-E-HSMT 11 cái
AE TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 9,709 m3
2 Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 5,692 m3
3 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 2,239 m3
4 Xây móng >33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 4,93 m3
5 Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 3,895 m3
6 Xây cột trụ độc lập, h<4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 1,172 m3
7 Xây tường thẳng <=11cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 5,822 m3
8 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT 0,102 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m Theo chương V-E-HSMT 0,073 tấn
10 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 0,627 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 18,418 m2
12 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 55,656 m2
13 Trát phào đơn VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 136,08 m
14 Đắp đầu trụ Theo chương V-E-HSMT 5 cái
15 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Theo chương V-E-HSMT 74,074 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo chương V-E-HSMT 0,082 100m3
AF TƯỜNG RÀO THÉP GAI
1 Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 5,375 m3
2 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 3,096 m3
3 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,361 100m2
4 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 0,86 m3
5 Ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V-E-HSMT 0,181 100m2
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột cọc cừ xà dầm giằng, d <=10mm Theo chương V-E-HSMT 0,086 tấn
7 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công trọng lượng<=50kg Theo chương V-E-HSMT 43 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V-E-HSMT 2,15 m3
9 Dây thép gai Theo chương V-E-HSMT 635,45 m
AG HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 3,36 m3
2 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 1,615 m3
3 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,127 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,028 tấn
5 Bê tông móng, R > 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 1,827 m3
6 Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 1,877 m3
7 Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 7,37 m3
8 Sản xuất hệ khung dàn thép Theo chương V-E-HSMT 0,162 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung dàn Theo chương V-E-HSMT 0,162 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT 0,25 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT 0,25 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V-E-HSMT 20,95 m2
13 Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V-E-HSMT 0,624 100m2
14 Tôn úp nóc, tôn máng nước Theo chương V-E-HSMT 10,7 m
AH HẠNG MỤC: SAN NỀN, PHÁ DỠ
AI PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 46,169 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 16,489 100m3
3 Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV Theo chương V-E-HSMT 3,298 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạn vi <=500m đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 46,169 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạn vi <=500m đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 16,489 100m3
6 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2m3 Theo chương V-E-HSMT 3,298 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m ô tô 5 tấn Theo chương V-E-HSMT 3,298 100m3
AJ PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V-E-HSMT 109,36 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chương V-E-HSMT 9,126 m3
3 Phá dỡ bê tông cột Theo chương V-E-HSMT 4,552 m3
4 Phá dỡ tường gạch Theo chương V-E-HSMT 60,947 m3
5 Tháo dỡ mái tôn cao > 4 m Theo chương V-E-HSMT 230,584 m2
6 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo chương V-E-HSMT 49,641 m3
7 Tháo dỡ cửa Theo chương V-E-HSMT 18,6 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V-E-HSMT 82,673 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V-E-HSMT 413,364 m2
10 Đào xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2m3 Theo chương V-E-HSMT 3,163 100m3
11 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m ô tô 5 tấn Theo chương V-E-HSMT 3,163 100m3
AK HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỜ BAO, BẬC LÊN
AL SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,235 100m3
2 Làm khe co, giãn sân bê tông (đổ chèn bitum) Theo chương V-E-HSMT 95 m
3 Bê tông mặt đường chiều dày <=25cm, vữa M200, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 65,66 m3
4 Lát gạch Terrazzo sân Theo chương V-E-HSMT 469 m2
AM BỜ BAO
1 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 1,89 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 1,26 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung(10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chương V-E-HSMT 1,98 m3
4 Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 12,3 m2
AN BẬC M1, M2
1 Xây móng >33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 11,58 m3
2 Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 1,2 m2
3 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V-E-HSMT 2 m2
AO HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 0,605 100m3
2 Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 2,018 m3
3 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,052 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=10mm, cao<=4m Theo chương V-E-HSMT 0,101 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=18mm, cao<=4m Theo chương V-E-HSMT 1,429 Tấn
6 Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 3,848 m3
7 Bê tông tường <=45cm, cao <=4m, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 7,567 m3
8 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dầy <=45cm Theo chương V-E-HSMT 0,762 100m2
9 Ván khuôn gỗ, sàn mái Theo chương V-E-HSMT 0,164 100m2
10 Bê tông sàn mái, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 2,041 m3
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Theo chương V-E-HSMT 52,452 m2
12 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V-E-HSMT 52,452 m2
13 Nắp bể tôn dày 2 ly Theo chương V-E-HSMT 1 cái
14 Xây tường thẳng <=11cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 0,225 m3
15 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 1,764 m2
16 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 0,059 m3
17 Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,004 100m2
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép pa nen, d<=10mm Theo chương V-E-HSMT 0,006 Tấn
19 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg Theo chương V-E-HSMT 2 Cái
AP HẠNG MỤC: KÈ
AQ KÈ ỐP MÁI ĐÁ TUYẾN TÍNH
1 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 1,361 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 1,253 100m3
3 Xây móng dầy > 60cm, đá hộc, VXM M 100, cát vàng Ml>2 mác Theo chương V-E-HSMT 42,768 m3
4 Xây mái dốc thẳng, đá hộc, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Theo chương V-E-HSMT 11,448 m3
AR KÈ BÊ TÔNG H=2.2M
1 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 1,695 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 1,884 100m3
3 Bê tông móng, R > 250cm vữa M 200 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 43,68 m3
4 Bê tông tường > 45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 57,96 m3
5 Ván khuôn thép móng Theo chương V-E-HSMT 0,693 100m2
6 Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V-E-HSMT 1,939 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 6m Theo chương V-E-HSMT 0,14 100m
8 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chương V-E-HSMT 0,013 100m3
9 Làm tầng lọc cát Theo chương V-E-HSMT 0,013 100m3
10 Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa Theo chương V-E-HSMT 7,26 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=150mm dài 6m Theo chương V-E-HSMT 0,139 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=150mm Theo chương V-E-HSMT 8 cái
AS RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ
1 Bê tông móng, R > 250cm vữa M200 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 1,932 m3
2 Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy Theo chương V-E-HSMT 0,084 100m2
3 Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Theo chương V-E-HSMT 2,772 m3
4 Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M25, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V-E-HSMT 35,28 m2
AT DẦM ỐP MÁI 10X10
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ốp mái Theo chương V-E-HSMT 0,889 tấn
2 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT 0,124 100m2
3 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 6,2 m3
AU KÈ LOẠI 1
1 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 0,217 100m3
2 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 7,875 m3
3 Bê tông tường > 45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 13,23 m3
4 Ván khuôn thép móng Theo chương V-E-HSMT 0,32 100m2
5 Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V-E-HSMT 0,711 100m2
AV KÈ LOẠI 2
1 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 0,357 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,031 100m3
3 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 8,2 m3
4 Bê tông tường > 45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 18,86 m3
5 Ván khuôn thép móng Theo chương V-E-HSMT 0,213 100m2
6 Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V-E-HSMT 0,752 100m2
AW KÈ LOẠI 3
1 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 0,685 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,07 100m3
3 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 18,64 m3
4 Bê tông tường > 45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Theo chương V-E-HSMT 42,872 m3
5 Ván khuôn thép móng Theo chương V-E-HSMT 0,474 100m2
6 Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V-E-HSMT 1,23 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 6m Theo chương V-E-HSMT 0,135 100m
8 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chương V-E-HSMT 0,14 100m3
9 Làm tầng lọc cát Theo chương V-E-HSMT 0,14 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->