Gói thầu: Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ và sửa chữa nhà lớp học các trường MN, TH, TH THCS công lập trên địa bàn thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ và sửa chữa nhà lớp học các trường MN, TH, TH THCS công lập trên địa bàn thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 16:25:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,817,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| C | PHÁ DỠ TRƯỜNG MN YÊN NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,768 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3192 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1328 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0171 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4101 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3755 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3557 | 100m3 |
| D | XÂY LẮP NHÀ BẾP TRƯỜNG MN YÊN NINH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7807 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2045 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2118 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3283 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7244 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9457 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1769 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cốt thép dầm D<10 chiều cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cốt thép xà dầm fi <18 chiều cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | Tấn |
| 14 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4976 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=33cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7953 | M3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,706 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3581 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0853 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2688 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất 70m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0427 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135,267 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,408 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 285,675 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,983 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2377 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4753 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | m2 |
| 43 | Quét vôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6348 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 48 | Sản xuất cột bằng thép ống kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 49 | Thép bản | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,816 | kg |
| 50 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7164 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 53 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 55 | Tăng đơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,778 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5909 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc + máng nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3 | m |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3971 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 61 | Đóng trần bằng tấm trần tôn PU + khung xương thép hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8828 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ , kính an toàn trắng dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,576 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | bô |
| 64 | Phụ kiện cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Sản xuất cửa hoa thép vuông 12*12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1153 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa thép cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | M2 |
| 69 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,856 | m2 |
| 70 | Quét vôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,856 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 100m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP TRƯỜNG MN YÊN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Đinh vít các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp điện vỏ kim loại 170x350x520 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Mặt + rọ các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m, đường kính ống d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Tê nhựa D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cút nối D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Măng xông D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ BẾP TRƯỜNG MN HOA HUỆ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, đục bỏ sê nô 2 đầu hồi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,743 | m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8932 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4466 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4094 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Đóng trần bằng tấm trần tôn PU + khung xương thép hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,743 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG MN HOA HUỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5049 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4412 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Nhân công tháo dỡ đường ống + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 198,24 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 198,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6516 | m2 |
| 10 | Chống thấm sàn khu wc tầng 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7898 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5049 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7316 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 356,016 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 356,016 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,26 | m2 |
| 16 | Đóng trần bằng tấm trần tôn PU + khung xương thép hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4412 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 3 T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ch |
| H | ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC NLH TRƯỜNG MN HOA HUỆ | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Mặt và và ổ cắm đơn 2 chấu 16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 6 | Tê vút nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Đinh vít các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=20mm (nước nóng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=20mm ( đục lỗ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp van khóa nhựa d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp van khóa nhựa d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Van khoá D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Tê nhựa 50x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Tê nhựa 34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa 20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Tê nhựa ren trong d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 22 | Tê nhựa ren trong d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Lắp cút d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp cút d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Cút D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Cút zen trong 20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 27 | Côn thu 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Côn thu 32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Rắc co d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Rắc co d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Rắc co d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Măng xông d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Măng xông d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Măng xông d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Rắc co ren ngoài d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Rắc co ren trong d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Thanh treo khăn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 50 | Tê nhựa D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 51 | Tê nhựa 90x90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Cút nhựa D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 53 | Cút nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 54 | Cút nhựa D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 55 | Măng xông d 110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Măng xông d 90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | Măng xông d42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Xi phông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Mặt và và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 66 | Tê cút nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 67 | Đinh vít các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Mặt liền aptomat 1 pha 20A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ BẾP TRƯỜNG MN BÔNG SEN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, đục bỏ sê nô 2 đầu hồi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,936 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2364 | m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8932 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4466 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3154 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 12 | Đóng trần bằng tấm trần tôn PU + khung xương thép hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2364 | m2 |
| J | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC VÀ BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG THCS YÊN NINH (ĐIỂM TRƯỜNG VÕ THỊ SÁU) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 397,4335 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu xuống dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,184 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,4792 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,4792 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ do tận dụng xà gồ cũ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép (bổ sung xà gồ mái) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4302 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2392 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7863 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1 | m |
| 12 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ + thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ téc nước inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | téc |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,92 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa láng nền | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,635 | m2 |
| 18 | Lắp đặt l;ại bồn nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Đấu nối hệ thống nước 9khoans gọn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,742 | m3 |
| 21 | Lưới thép 2 ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,635 | m2 |
| 22 | Quét sika+dán màng khò chống thấm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,635 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,635 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ + vận chuyển vật liệu lên cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| K | THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG TRƯỜNG THCS YÊN NINH (ĐIỂM TRƯỜNG VÕ THỊ SÁU) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | ỐNg thép D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Sứ giữ chân kim | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Hàn nối dây thu sét cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 8 | Kiểm tra điện trở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| L | NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TH NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5122 | M3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1492 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2867 | tấn |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8063 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,294 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3062 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2538 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1486 | m2 |
| 15 | Trát cổ móng dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | M2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | M2 |
| 17 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1071 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao<=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | Tấn |
| 21 | Trát trần VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,141 | M2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | M2 |
| 23 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | M |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2301 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | Tấn |
| 29 | SX cửa nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | M2 |
| 31 | Khoá cửa nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Trát má cửa dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | M2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | M2 |
| 34 | Xây tường tầng 1 gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1462 | M3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,916 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dầy 2cm cao >4m VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2565 | M2 |
| 37 | Trát trụ dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | M2 |
| 38 | Trát tường trong dầy 2cm cao >4m VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,201 | M2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà tầng 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,308 | M2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5522 | 100m2 |
| 41 | Tôn ốp hồi+úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,63 | m |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | Tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ <=9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | Tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,492 | M2 |
| 47 | Dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6966 | 100m2 |
| 48 | Viên hoa bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | viên |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | M2 |
| 50 | Tấm vách ngăn bằng cômsitte | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 51 | Bẻ tự hoại: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8578 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6333 | m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0022 | m3 |
| 56 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1072 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2992 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,854 | m2 |
| 60 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,854 | m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6129 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 70 | Cút nhựa D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Măng xông nhựa D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 74 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m3 |
| 79 | Cải tạo nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 80 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173,7 | m2 |
| 84 | Sân lát gạch: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 87 | Dỡ tấm đan đậy rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | tấm |
| 88 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5324 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,15 | m3 |
| 92 | Nhân công san tạo mặt bằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 93 | Lát gạch terazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 874,4 | m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| M | ĐIỆN NƯỚC TRƯỜNG TH NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đèm com fac+ đui | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Mặt và công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Đế công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp ống nhựa C3 D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa C3đường kính ống d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp van khóa nhựa d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp van khóa nhựa d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp van khóa nhựa d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Van khoá D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Tê nhựa 34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp cút d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp cút d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp cút d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp cút d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Côn thu 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Côn thu 32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp côn d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Măng xông d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Măng xông d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Măng xông d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 31 | Măng xông d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Rắc co d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Rắc co d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Rắc co d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Rắc co d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Thùng đựng nước + gáo nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thùng |
| 37 | Xô đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 44 | Tê nhựa 110*110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Tê nhựa 90*90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp cút nhựa d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Măng xông d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Măng xông d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Xi phông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| N | NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TH NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,083 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0045 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7256 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9985 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1612 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2023 | Tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8328 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2538 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6646 | m2 |
| 12 | Trát cổ móng dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | M2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | M2 |
| 14 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1979 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao<=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | Tấn |
| 18 | Trát trần VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,141 | M2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | M2 |
| 20 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | M |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | Tấn |
| 26 | SX cửa nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | M2 |
| 28 | Khoá cửa nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Trát má cửa dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | M2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | M2 |
| 31 | Xây tường tầng 1 gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1462 | M3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,916 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dầy 2cm cao >4m VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2565 | M2 |
| 34 | Trát trụ dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | M2 |
| 35 | Trát tường trong dầy 2cm cao >4m VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,201 | M2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà tầng 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,3075 | M2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5522 | 100m2 |
| 38 | Tôn ốp hồi+úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,63 | m |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | Tấn |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ <=9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | Tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,492 | M2 |
| 44 | Dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6966 | 100m2 |
| 45 | Viên hoa bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | viên |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | M2 |
| 47 | Tấm vách ngăn bằng cômsitte | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 48 | Bẻ tự hoại: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8578 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6333 | m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0022 | m3 |
| 53 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1072 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2992 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 57 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6129 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 67 | Cút nhựa D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Măng xông nhựa D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m3 |
| 71 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| O | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TH NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đèm com fac+ đui | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Mặt và công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Đế công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp ống nhựa C3 D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa C3đường kính ống d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp van khóa nhựa d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp van khóa nhựa d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp van khóa nhựa d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Van khoá D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Tê nhựa 34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp cút d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp cút d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp cút d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp cút d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Côn thu 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Côn thu 32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp côn d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Măng xông d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Măng xông d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Măng xông d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 31 | Măng xông d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Rắc co d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Rắc co d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Rắc co d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Rắc co d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Thùng đựng nước + gáo nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thùng |
| 37 | Xô đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 41 | Máy bơm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 45 | Tê nhựa 110*110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Tê nhựa 90*90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 49 | Lắp cút nhựa d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Măng xông d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Măng xông d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Xi phông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| P | TRƯỜNG TH YÊN NINH (ĐIỂM TRƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG) | |||
| 1 | Nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,083 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0045 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7256 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9985 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1612 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2023 | Tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8328 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2538 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6646 | m2 |
| 13 | Trát cổ móng dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | M2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | M2 |
| 15 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1979 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao<=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | Tấn |
| 19 | Trát trần VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,141 | M2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | M2 |
| 21 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | M |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | Tấn |
| 27 | SX cửa nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | M2 |
| 29 | Khoá cửa nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Trát má cửa dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | M2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | M2 |
| 32 | Xây tường tầng 1 gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1462 | M3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,916 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dầy 2cm cao >4m VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2565 | M2 |
| 35 | Trát trụ dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | M2 |
| 36 | Trát tường trong dầy 2cm cao >4m VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,201 | M2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà tầng 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,3075 | M2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5522 | 100m2 |
| 39 | Tôn ốp hồi+úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,63 | m |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | Tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ <=9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | Tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,492 | M2 |
| 45 | Dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6966 | 100m2 |
| 46 | Viên hoa bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | viên |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | M2 |
| 48 | Tấm vách ngăn bằng cômsitte | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 49 | Bẻ tự hoại: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8578 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6333 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0022 | m3 |
| 54 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1072 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2992 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 58 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6129 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 68 | Cút nhựa D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Măng xông nhựa D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 72 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ nhà wc cũ+ nền sân, tường chắn, hàng rào + bể phốt cũ cũ vận chuyển đổ đi, hút bể phốt cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,76 | m3 |
| 78 | Hàng rào gạch: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 79 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 81 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 82 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 84 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8359 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,425 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,425 | m2 |
| Q | ĐIỆN NƯỚC WC TRƯỜNG TH YÊN NINH (ĐIỂM TRƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đèm com fac+ đui | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Mặt và công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Đế công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp ống nhựa C3 D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa C3đường kính ống d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp van khóa nhựa d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp van khóa nhựa d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp van khóa nhựa d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Van khoá D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Tê nhựa 34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp cút d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp cút d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp cút d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp cút d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Côn thu 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Côn thu 32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp côn d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Măng xông d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Măng xông d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Măng xông d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 31 | Măng xông d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Rắc co d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Rắc co d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Rắc co d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Rắc co d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Thùng đựng nước + gáo nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thùng |
| 37 | Xô đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 41 | Máy bơm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 45 | Tê nhựa 110*110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Tê nhựa 90*90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 49 | Lắp cút nhựa d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Măng xông d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Măng xông d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Xi phông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| R | HÀNG RÀO GẠCH TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0779 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công cự ly 150m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0779 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3907 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,372 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6567 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | tấn |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5192 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8276 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 304,08 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 312,63 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,372 | m3 |
| S | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TIỂU HỌC TRƯỜNG TH&THCS TÂN THỊNH | |||
| 1 | Sửa chữa nhà lớp học: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 431,7433 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9525 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu xuống dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7944 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,2892 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,2892 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ do tận dụng xà gồ cũ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9525 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép (bổ sung xà gồ mái) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4761 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4286 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1866 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6 | m |
| 13 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ + thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 15 | Nhà vệ sinh điểm tiểu học: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1699 | M3 |
| 17 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8356 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2252 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7664 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | Tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8012 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,203 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8192 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | M2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4405 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,515 | M2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | M2 |
| 32 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,664 | M2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,664 | M2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4502 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 36 | úp nóc + diềm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,688 | m |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | Tấn |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ <=9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | M2 |
| 42 | Hoa bê tông (khoán gọn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan sỏi 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | M3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | Tấn |
| 46 | SX cửa pa nô nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | M2 |
| 48 | Khoá cửa nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,024 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,24 | M2 |
| 51 | Tay vịn inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 52 | Dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m2 |
| 53 | Bể TH nhà wc điểm TH | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8578 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6333 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0022 | m3 |
| 58 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1072 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2992 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 62 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6129 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 72 | Cút nhựa D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 73 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Măng xông nhựa D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,364 | m3 |
| 76 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,632 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 80 | Giếng thấm: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1309 | m3 |
| 82 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4984 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| T | NHÀ VỆ SINH ĐIỂM THCS TRƯỜNG TH&THCS TÂN THỊNH | |||
| 1 | Vệ sinh điểm trường THCS | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,083 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0045 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7256 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9985 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1612 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2023 | Tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8328 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2538 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6646 | m2 |
| 13 | Trát cổ móng dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | M2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | M2 |
| 15 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1979 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao<=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | Tấn |
| 19 | Trát trần VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,141 | M2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | M2 |
| 21 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | M |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | Tấn |
| 27 | SX cửa nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | M2 |
| 29 | Khoá cửa nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Trát má cửa dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | M2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | M2 |
| 32 | Xây tường tầng 1 gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1462 | M3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,916 | m2 |
| 34 | ống thép i nốc làm tay vịn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dầy 2cm cao >4m VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2565 | M2 |
| 36 | Trát trụ dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | M2 |
| 37 | Trát tường trong dầy 2cm cao >4m VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,201 | M2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà tầng 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,3075 | M2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5522 | 100m2 |
| 40 | Tôn ốp hồi+úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,63 | m |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | Tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ <=9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | Tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,492 | M2 |
| 46 | Dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6966 | 100m2 |
| 47 | Viên hoa bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | viên |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | M2 |
| 49 | Tấm vách ngăn bằng cômsitte | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 51 | Bẻ tự hoại điểm THCS: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8578 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6333 | m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0022 | m3 |
| 56 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1072 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2992 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 60 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8536 | m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6129 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 70 | Cút nhựa D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Măng xông nhựa D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,064 | m3 |
| 74 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,832 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 78 | Phá dỡ công trình cũ, vận chuyển đổ đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| U | ĐIỆN NƯỚC TRƯỜNG TH&THCS TÂN THỊNH | |||
| 1 | Thu sét nhà lớp học | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | ỐNg thép D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Sứ giữ chân kim | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Bật đỡ dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Hàn nối dây thu sét cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 9 | Thử điện trở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 10 | Điện nước wc điểm TH | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Đèm com fac+ đui | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Đế công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 20 | Lắp ống nhựa C3 D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa C3đường kính ống d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp van khóa nhựa d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp van khóa nhựa d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Tê nhựa 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Tê nhựa D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Tê nhựa D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp cút d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp cút d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp cút d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Côn thu 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp côn d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Măng xông d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Măng xông d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Măng xông d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Rắc co d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Rắc co d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Rắc co d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Thùng đựng nước + gáo nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thùng |
| 39 | Xô đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 45 | Tê nhựa 110*110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Tê nhựa 90*90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Măng xông d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Xi phông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Điện nước wc điểm THCS | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Đèm com fac+ đui | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Mặt và công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 62 | Đế công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 66 | Lắp ống nhựa C3 D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa C3đường kính ống d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp van khóa nhựa d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp van khóa nhựa d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp van khóa nhựa d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Van khoá D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Tê nhựa 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Tê nhựa 34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Tê nhựa D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Lắp cút d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp cút d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp cút d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 78 | Lắp cút d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Côn thu 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Côn thu 32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp côn d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Măng xông d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Măng xông d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Măng xông d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 85 | Măng xông d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Rắc co d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Rắc co d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Rắc co d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 89 | Rắc co d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Thùng đựng nước + gáo nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thùng |
| 91 | Xô đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 98 | Tê nhựa 110*110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Tê nhựa 90*90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 102 | Lắp cút nhựa d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Măng xông d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Măng xông d76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Xi phông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| V | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG TH&THCS GIỚI PHIÊN | |||
| 1 | Sửa chữa nhà lớp học 2 Tầng 6 phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 272,7139 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1406 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7482 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu xuống dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,673 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,8212 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,8212 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ do tận dụng xà gồ cũ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1406 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép (bổ sung xà gồ mái) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6622 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,803 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3852 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m |
| 14 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ + thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.262,004 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 534,3188 | m2 |
| 19 | Quét vôi cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,276 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,594 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,594 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | bô |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0976 | 100m2 |
| 28 | Sửa chữa nhà lớp học 4 phòng: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,3321 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8118 | tấn |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2651 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu xuống dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,468 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,468 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ do tận dụng xà gồ cũ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8118 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép (bổ sung xà gồ mái) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3147 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3804 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | m |
| 41 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ + thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu twoqwngf ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 417,816 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 353,24 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,328 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 286,562 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,976 | m2 |
| 48 | Quét vôi cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,728 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,042 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,042 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | bô |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7152 | 100m2 |
| W | THU SÉT TRƯỜNG TH&THCS GIỚI PHIÊN | |||
| 1 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | ỐNg thép D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Sứ giữ chân kim | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Bật đỡ dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | ỐNg thép D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Sứ giữ chân kim | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 14 | Bật đỡ dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Hàn nói dây vào hewej thống tiếp địa cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 16 | Kiểm tra điện trở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi