Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Mông Sơn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Mông Sơn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 10:39:00 đến ngày 2020-03-30 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,306,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số khối lượng không xác định đươc từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG. Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh xây, tháo tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ bậc sảnh đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ nhà lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ ra nơi tập kết và dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải đô đi bằng xe ô tô cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4808 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2813 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8188 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6075 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 18 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | m3 |
| 20 | Công uốn thép đầu cọc (10 cọc/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Máy hàn cắt thép (20 cọc/1ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Ca |
| 22 | Thử tải trọng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Điểm |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6797 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3513 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7818 | m3 |
| 31 | Ván khuôn khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,506 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | tấn |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7226 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 42 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6704 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1482 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5557 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3726 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5476 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2113 | m3 |
| 63 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1916 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9798 | m2 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2628 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9824 | m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9093 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1351 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,944 | m2 |
| 5 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,944 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,661 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,661 | m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9093 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1351 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2125 | m2 |
| 14 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2125 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,661 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,661 | m2 |
| 17 | Nhân công kẻ mạch lõm trang trí trụ + tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 18 | Tấm compắc làm tường chắn khu WC + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5396 | m2 |
| 20 | Xốp cứng tôn nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5842 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn khu vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8292 | m3 |
| 22 | Xử lý chống thấm khu vế sinh bằng màng chống thấm liên kết nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5842 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9824 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6236 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6236 | m2 |
| 26 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,52 | m |
| 27 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3485 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,636 | m2 |
| 29 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,636 | m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7621 | m2 |
| 32 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7621 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | tấn |
| 36 | Tôn úp nóc + diềm mái khổ 300mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 38 | Xi măng ngâm 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | kg |
| 39 | Inox làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8902 | kg |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,236 | 100m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa pa nô gỗ kính, gỗ nhóm IV, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ pa nô gỗ kính, gỗ nhóm IV, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9583 | kg |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Chốt cửa gỗ kính cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Khoá cửa đi gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ke cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 11 | Ke cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 12 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 13 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.368 | cái |
| 14 | Rèm lá dọc chống nắng, cách nhiệt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, hèm cửa, má cửa sổ cửa đi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,652 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,652 | m2 |
| E | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7934 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5758 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6423 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2719 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7978 | m2 |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7978 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5463 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6861 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0704 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0704 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9271 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3403 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5372 | tấn |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 19 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Điều hòa 1 chiều 12000BTU inverter (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 21 | Ống đồng, ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Dây điện và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Bật giữ dây d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 8 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| H | Cấp nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tê PVC D48x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo hộp để xà phòng, kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Vòi xịt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Vòi gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Mũ thông hơi D230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Măng sông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Tê PVC D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Côn thu 110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Côn thu 76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 23 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| J | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Gia công lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x700x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Sân bê tông | |||
| 1 | Nhân công san tạo mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông khe co giãn mặt sân, khe kỹ thuật chiều dày <=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3616 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3936 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7516 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7023 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,299 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Hàng rào bê tông | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6873 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,808 | m2 |
| 4 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,808 | m2 |
| 5 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào bằng nan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,86 | m |
| 8 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,72 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi