Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Mông Sơn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348334-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Mông Sơn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200341610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 10:39:00 đến ngày 2020-03-30 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,306,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp
1 Chi phí chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí một số khối lượng không xác định đươc từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG. Phần móng
1 Phá dỡ rãnh xây, tháo tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Phá dỡ bậc sảnh đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Phá dỡ nhà lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Vận chuyển phế thải đổ ra nơi tập kết và dọn mặt bằng chuẩn bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
5 Vận chuyển phế thải đô đi bằng xe ô tô cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 xe
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,792 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4808 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2148 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2813 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8188 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7805 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6075 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 tấn
18 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9375 m3
20 Công uốn thép đầu cọc (10 cọc/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
21 Máy hàn cắt thép (20 cọc/1ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 Ca
22 Thử tải trọng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Điểm
23 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
24 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6797 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3513 m3
29 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 100m2
30 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7818 m3
31 Ván khuôn khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5857 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,506 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2291 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0665 tấn
36 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
37 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,026 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7226 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
42 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6704 m3
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1482 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5557 m3
50 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 m3
51 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3726 m3
52 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5476 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
55 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 100m3
62 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2113 m3
63 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3322 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3322 100m3
65 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1916 m3
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9798 m2
67 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m3
69 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2628 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9824 m2
C Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9093 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1351 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,48 m2
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,944 m2
5 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,944 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,33 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,33 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,661 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,661 m2
10 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9093 m3
11 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1351 m3
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,48 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2125 m2
14 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2125 m2
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,661 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,661 m2
17 Nhân công kẻ mạch lõm trang trí trụ + tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
18 Tấm compắc làm tường chắn khu WC + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,448 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5396 m2
20 Xốp cứng tôn nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5842 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn khu vệ sinh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8292 m3
22 Xử lý chống thấm khu vế sinh bằng màng chống thấm liên kết nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5842 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9824 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,6236 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,6236 m2
26 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,52 m
27 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3485 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,636 m2
29 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,636 m2
30 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,867 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7621 m2
32 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7621 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m2
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2893 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2893 tấn
36 Tôn úp nóc + diềm mái khổ 300mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
38 Xi măng ngâm 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,15 kg
39 Inox làm lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8902 kg
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,236 100m2
D Phần cửa
1 SX cửa pa nô gỗ kính, gỗ nhóm IV, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
2 SX cửa sổ pa nô gỗ kính, gỗ nhóm IV, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m2
3 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m2
4 Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,9583 kg
5 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
6 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
7 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Chốt cửa gỗ kính cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Khoá cửa đi gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Ke cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
11 Ke cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
12 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
13 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.368 cái
14 Rèm lá dọc chống nắng, cách nhiệt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
15 Trát trụ cột, hèm cửa, má cửa sổ cửa đi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,652 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,652 m2
E Phần bê tông
1 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7934 m3
2 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5758 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6423 tấn
4 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2719 m3
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7978 m2
9 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7978 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,78 m
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5463 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6861 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1509 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7885 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4916 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0704 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0704 m2
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1372 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6624 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9271 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4479 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3403 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2799 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5372 tấn
F Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
17 Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
19 Điều hòa 1 chiều 12000BTU inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Điều hòa 1 chiều 12000BTU inverter (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
21 Ống đồng, ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
22 Dây điện và vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
24 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Thu sét
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Bật giữ dây d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
8 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Điểm
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
H Cấp nước + thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Tê PVC D48x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt giá treo hộp để xà phòng, kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Vòi xịt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Vòi gạt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Mũ thông hơi D230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Măng sông PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Măng sông PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Tê PVC D110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Tê PVC D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Tê PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Tê PVC D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Tê PVC D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Côn thu 110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Côn thu 76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
23 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tuýp
J Phòng cháy chữa cháy
1 Gia công lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x700x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Bình khí CO2T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Sân bê tông
1 Nhân công san tạo mặt bằng sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m3
3 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m3
5 Cắt bê tông khe co giãn mặt sân, khe kỹ thuật chiều dày <=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m
L Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3616 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3936 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7516 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7023 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,299 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m2
17 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát fi 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M Hàng rào bê tông
1 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6873 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,808 m2
4 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,808 m2
5 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m
7 Sản xuất và lắp dựng hàng rào bằng nan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,86 m
8 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->