Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345906-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200341355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 15:38:00 đến ngày 2020-03-29 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,928,314,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp
1 Chí phí chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC. Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,7776 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,077 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4822 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2922 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9244 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8977 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3071 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6865 tấn
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1001 m3
13 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2819 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5498 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6137 tấn
16 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9449 m3
17 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8435 m3
18 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0739 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 100m3
21 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 100m3
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0856 m3
25 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7614 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4484 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m
28 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,0708 m2
29 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,229 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7924 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,425 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m2
36 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9448 m2
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
C Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9392 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5574 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3103 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6408 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 tấn
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
8 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0603 m3
9 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8777 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 tấn
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8102 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0814 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0814 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,84 m
16 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0506 m3
17 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 tấn
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5535 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5535 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,377 m3
23 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1257 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3121 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0336 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8241 tấn
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5952 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5952 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1175 m3
31 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1374 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6205 tấn
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,9028 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,3204 m2
35 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,48 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,48 m
D Phần thân
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6832 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7808 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6129 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7808 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,3582 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,3582 m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9296 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,864 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,864 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4848 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.063,3832 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.063,3832 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,276 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,064 m2
15 Tấm ngăn tiểu khu vệ sinh ( cả phụ kiện và cửa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,192 m2
16 Sản xuất + lắp dựng trần vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,204 m2
17 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,192 m2
19 Trụ Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lưới Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
21 Sản xuất lan can Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,9071 kg
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5707 m3
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6403 m3
24 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1168 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1168 m2
26 Sản xuất tay vịn lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,6289 kg
27 Ống nước thoát nước chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cái
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3944 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,7 m2
E Phần mái
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,724 m2
2 Ống thoát nước mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1062 m3
5 Thép lanh tô lỗ thông trần d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8848 kg
6 Thép lanh tô lỗ thông trần d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5851 kg
7 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7595 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7595 tấn
9 Thép d8 làm râu liên kết xà gồ với tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7522 100m2
11 Tôn úp nóc sối nổi khổ 400mm dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,12 m
12 Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6148 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Tính thêm 2 tháng tiền vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6148 100m2
F Phần cửa
1 Sản xuất cửa pa nô kính khung thép hộp (cả phụ kiện và sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,376 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,376 m2
3 khóa cửa + then ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1244 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,464 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,464 m2
7 Khuôn cửa thép V50*50*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,1696 kg
8 Thép hộp 100x100x2 làm đố ngang cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,76 M
9 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,92 m
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7613 m2
11 Sản xuất cửa 1 cánh khuôn nhôm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
12 Khoá cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Sản xuất cửa kính khung nhôm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
15 Sản xuất vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0156 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0156 m2
G Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9776 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3296 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7635 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,602 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Đèn ốp trần bóng nê ông xuyến 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Mặt và công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Mặt và công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Mặt và công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Aptomat loại 1 pha, A<=15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Tủ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
23 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
24 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 cái
I Điện thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Thép bản đế liên kết kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0547 kg
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
J Cấp thoát nước
1 Ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 Ống nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
3 Ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
5 Ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
6 Ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Cút góc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Cút góc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Cút góc D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cút góc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Cút góc D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
12 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Tê nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Côn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Côn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Thông tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Van 1 chiều + van 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
29 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
30 Cút góc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
31 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
K Trạm bơm
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7928 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7928 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9828 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9822 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 m3
7 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9664 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5439 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,572 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,572 m2
17 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 m3
18 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0004 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
23 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,096 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,096 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
27 sản xuất cửa chớp lật hoa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
29 Sản xuất cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
30 Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,994 kg
31 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m2
L Bể chứa nước
1 Đào đất xây bể rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2688 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6742 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8538 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0448 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5474 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,444 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6078 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,886 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,886 m2
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6492 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8064 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5171 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 100m2
18 Nắp cửa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
M Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 3x1x10+ 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 50/40 bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
5 Lắp đặt ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt giỏ hút, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều ,van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều, van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều, van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
16 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bích
17 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê d=80/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bê tông đế trụ cứu hỏa - Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
22 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
23 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
24 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0.3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
26 Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
27 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 800x600x 200mm sơn đỏ tính điện, tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
28 Lắp đặt Lăng phun D65/19 ( ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt vòi chữa cháy ngoài trời D65, L = 20m và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
30 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
31 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
32 Bình chữa cháy MFZ4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
33 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
35 Sơn đỏ ống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
36 Bộ giá đỡ ống D80 trong phòng bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
37 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
N THIẾT BỊ
1 Bơm điện chữa cháy Q = 36m3/h, H = 40m, P = 7KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm Diesel chữa cháy Q = 36m3/h, H = 40m, P = 7KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->