Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 15:38:00 đến ngày 2020-03-29 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,928,314,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chí phí chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7776 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,077 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4822 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2922 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9244 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8977 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3071 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6865 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1001 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2819 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5498 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6137 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9449 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8435 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0739 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0856 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7614 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4484 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,0708 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,229 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7924 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,425 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9448 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5574 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6408 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0603 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8102 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0814 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0814 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,84 | m |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0506 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5535 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5535 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,377 | m3 |
| 23 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1257 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3121 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0336 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8241 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5952 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5952 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1175 | m3 |
| 31 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1374 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6205 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,9028 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,3204 | m2 |
| 35 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,48 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,48 | m |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6832 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7808 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6129 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7808 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3582 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3582 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9296 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,864 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,864 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4848 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,3832 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,3832 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,276 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,064 | m2 |
| 15 | Tấm ngăn tiểu khu vệ sinh ( cả phụ kiện và cửa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,192 | m2 |
| 16 | Sản xuất + lắp dựng trần vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,204 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,192 | m2 |
| 19 | Trụ Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lưới Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,9071 | kg |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5707 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6403 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1168 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1168 | m2 |
| 26 | Sản xuất tay vịn lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,6289 | kg |
| 27 | Ống nước thoát nước chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3944 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,7 | m2 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,724 | m2 |
| 2 | Ống thoát nước mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1062 | m3 |
| 5 | Thép lanh tô lỗ thông trần d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8848 | kg |
| 6 | Thép lanh tô lỗ thông trần d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5851 | kg |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | tấn |
| 9 | Thép d8 làm râu liên kết xà gồ với tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7522 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc sối nổi khổ 400mm dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m |
| 12 | Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6148 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Tính thêm 2 tháng tiền vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6148 | 100m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa pa nô kính khung thép hộp (cả phụ kiện và sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,376 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,376 | m2 |
| 3 | khóa cửa + then ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1244 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,464 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,464 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa thép V50*50*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,1696 | kg |
| 8 | Thép hộp 100x100x2 làm đố ngang cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | M |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,92 | m |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7613 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa 1 cánh khuôn nhôm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 12 | Khoá cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa kính khung nhôm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 15 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0156 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0156 | m2 |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9776 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3296 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7635 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,602 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng nê ông xuyến 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Aptomat loại 1 pha, A<=15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Tủ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 23 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| I | Điện thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Thép bản đế liên kết kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0547 | kg |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| J | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 3 | Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 5 | Ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Cút góc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút góc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Cút góc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút góc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Cút góc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 12 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Côn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Van 1 chiều + van 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Cút góc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 31 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | Trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7928 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7928 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9822 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5439 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,572 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,572 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | m3 |
| 18 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 23 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 27 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 30 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,994 | kg |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m2 |
| L | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào đất xây bể rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2688 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8538 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0448 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5474 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6078 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,886 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,886 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6492 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8064 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 18 | Nắp cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| M | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 3x1x10+ 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 50/40 bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều ,van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bích |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê d=80/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bê tông đế trụ cứu hỏa - Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0.3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 800x600x 200mm sơn đỏ tính điện, tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 28 | Lắp đặt Lăng phun D65/19 ( ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi chữa cháy ngoài trời D65, L = 20m và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 30 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 33 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 35 | Sơn đỏ ống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 36 | Bộ giá đỡ ống D80 trong phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q = 36m3/h, H = 40m, P = 7KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm Diesel chữa cháy Q = 36m3/h, H = 40m, P = 7KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi