Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307183-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200307146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) giai đoạn 2016 -2020 tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 15:05:00 đến ngày 2020-03-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,780,204,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,2077 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 42,5874 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 100,7697 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đá cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,6175 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0014 100m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0251 100m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,3585 100m3
8 Đào ránh đất cấp 4 cấp IV máy đào 1,6m3 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2839 100m3
9 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0455 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 14,2496 100m3
B Mặt đường
1 Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3989 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,3073 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 20,2216 100m3
4 Đào khuôn đường máy đào <=1,6 m3, đá cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5285 100m3
5 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 124,9301 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1.793,6407 m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10,7507 100m2
C RÃNH CHỊU LỰC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 51,508 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,37 100m2
3 Rải bạt dứa Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,9612 100m2
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 7,6156 m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5151 100m3
D CỐNG BẢN
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0962 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,174 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0759 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,6122 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1571 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,591 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,392 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2009 100m2
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 60cm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 23,7759 cây
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 19,0958 m3
12 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 rọ
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,9925 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,9455 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,6854 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0838 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5794 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,0509 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,6964 100m3
E RÃNH CHỊU LỰC
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0293 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0264 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1387 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,708 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1188 100m2
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,053 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->