Gói thầu: Sửa chữa đan mương cáp sân ngắt trạm 500kV Phú Mỹ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đan mương cáp sân ngắt trạm 500kV Phú Mỹ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 13:32:00 đến ngày 2020-03-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,741,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo gỡ đan nắp mương cáp các loại bị hư bể | |||
| 1 | Loại 410x750x70: 53 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 53 | Cái |
| 2 | Loại 650x750x70: 12 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 12 | Cái |
| 3 | Loại 500x840x70: 100 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 100 | Cái |
| 4 | Loại 300x1240x70: 225 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 225 | Cái |
| 5 | Loại 250x1640x70: 9 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 9 | Cái |
| B | Bốc xúc đan lên phương tiện vận chuyển thủ công (Trọng lượng riêng BTCT là 2,5 tấn/m3) | |||
| 1 | Loại 410x750x70: 0,41*0,75*0,07*53*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 2,852 | Tấn |
| 2 | Loại 650x750x70: 0,65*0,75*0,07*12*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 1,024 | Tấn |
| 3 | Loại 500x840x70: 0,5*0,84*0,07*100*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 7,35 | Tấn |
| 4 | Loại 300x1240x70: 0,3*1,24*0,07*225*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 14,648 | Tấn |
| 5 | Loại 250x1640x70: 0,25*1,64*0,07*9*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,646 | Tấn |
| C | Vận chuyển đan về vị trí tập kết cách 100m | |||
| 1 | Vận chuyển đan về vị trí tập kết cách 100m | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 26,519 | Tấn |
| D | SX thép hình bọc khung tấm đan L50x50x3 | |||
| 1 | Loại 410x750x50: (2,05+3,75)*53/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,307 | Tấn |
| 2 | Loại 650x750x50: (3,25+3,75)*12/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,084 | Tấn |
| 3 | Loại 500x840x50: (4,2+2,5)*100/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,67 | Tấn |
| 4 | Loại 300x1240x50: (1,5+6,2)*225/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 1,733 | Tấn |
| 5 | Loại 250x1640x50: (1,25+8,2)*9/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,085 | Tấn |
| E | Lắp đặt thép hình bọc khung tấm đan L50x50x3 | |||
| 1 | Lắp đặt thép hình bọc khung tấm đan L50x50x3 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 2,879 | Tấn |
| F | SXLD cốt thép tấm đan | |||
| 1 | Loại 410x750x50: (1,272+1,264)*53/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,134 | Tấn |
| 2 | Loại 650x750x50: (1,936+1,896)*12/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,046 | Tấn |
| 3 | Loại 500x840x50: (1,738+1,758)*100/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,35 | Tấn |
| 4 | Loại 300x1240x50: (1,659+1,529)*225/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,717 | Tấn |
| 5 | Loại 250x1640x50: (1,896+2,003)*9/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,035 | Tấn |
| G | BT tấm đan đá 1x2 vữa M200 | |||
| 1 | Loại 410x750x50: 0,41*0,75*0,05*53 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,815 | m3 |
| 2 | Loại 650x750x50: 0,65*0,75*0,05*12 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,293 | m3 |
| 3 | Loại 500x840x50: 0,5*0,84*0,05*100 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 2,1 | m3 |
| 4 | Loại 300x1240x50: 0,3*1,24*0,05*225 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 4,185 | m3 |
| 5 | Loại 250x1640x50: 0,25*1,64*0,05*9 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,185 | m3 |
| H | Sơn sắt thép các loại 3 nước | |||
| 1 | Loại 410x750x50: (0,41+0,75)*2*0,1*53 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 12,296 | m2 |
| 2 | Loại 650x750x50: (0,65+0,75)*2*0,1*12 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 3,36 | m2 |
| 3 | Loại 500x840x50: (0,5+0,84)*2*0,1*100 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 26,8 | m2 |
| 4 | Loại 300x1240x50: (0,3+1,24)*2*0,1*225 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 69,3 | m2 |
| 5 | Loại 250x1640x50: (0,25+1,64)*2*0,1*9 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 3,402 | m2 |
| I | Bốc xúc đan lên phương tiện vận chuyển thủ công (Trọng lượng riêng BTCT là 2,5 tấn/m³) | |||
| 1 | Loại 410x750x70: 0,41*0,75*0,07*53*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 2,852 | Tấn |
| 2 | Loại 650x750x70: 0,65*0,75*0,07*12*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 1,024 | Tấn |
| 3 | Loại 500x840x70: 0,5*0,84*0,07*100*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 7,35 | Tấn |
| 4 | Loại 300x1240x70: 0,3*1,24*0,07*225*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 14,648 | Tấn |
| 5 | Loại 250x1640x70: 0,25*1,64*0,07*9*2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 0,646 | Tấn |
| J | Vận chuyển đan làm mới từ vị trí tập kết cách đến vị trí thi công cách 100m | |||
| 1 | Vận chuyển đan làm mới từ vị trí tập kết cách đến vị trí thi công cách 100m | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 26,519 | Tấn |
| K | Lắp dựng các tấm đan | |||
| 1 | Lắp dựng các tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V được nêu trong E-HSYC | 399 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi