Gói thầu: Xây lắp Phòng học bộ môn Trường THCS Đỗ Thúc Tịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347170-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Phòng học bộ môn Trường THCS Đỗ Thúc Tịnh
Số hiệu KHLCNT 20200346980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 18:17:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,021,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp khối nhà xây mới
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,951 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,984 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
8 SXLD cốt thép giằng móng, dầm móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
9 SXLD cốt thép giằng móng, dầm đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 100m2
12 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,294 m3
13 Xây móng gạch thẻ 55x90x190 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
14 Đắp đất hoàn trả chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đến cost tự nhiên -0,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 100m3
15 Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
17 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,416 m3
18 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,332 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,822 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông (chữ nhật),chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 100m2
22 Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,363 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,883 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,429 100m2
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,75 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,858 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,975 100m2
30 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017 m3
31 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô, giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,174 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 100m2
36 Xây tường ngoài bằng gạch bê tông 95x135x190mm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,536 m3
37 Xây tường trong bằng gạch bê tông 95x135x190mm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m3
38 Xây tường trong bằng gạch 95x135x190mm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,636 m3
39 Xây lan can, tay vịn bậc cấp bằng gạch bê tông bằng gạch 95x135x190mm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 m3
40 Xây tường trên sênô bằng gạch bê tông 95x135x190mm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,963 m3
41 Xây bậc cầu thang, gạch thẻ 55x90x190mm, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
42 Xây cột, trụ gạch thẻ 55x90x190mm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,534 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,377 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,726 m2
45 Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,39 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,07 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,5 m2
48 Trát sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,254 m2
49 Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,59 m2
50 Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,026 m2
51 Trát trụ nổi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6 m2
52 Trát chân móng, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
53 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,08 m2
54 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.277,43 m2
55 Bả ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,817 m2
56 Bả ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,726 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,287 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370,686 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,23 m2
60 Lát nền bằng đá granite tự nhiên, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
61 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 m2
62 Ốp gạch granite 120x600mm chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m2
63 Ốp đá granite tự nhiên chân tường, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,862 m2
64 Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
65 Cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,62 m2
66 Cửa pano inox 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
67 Lắp dựng khung inox 16x16x1,2 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,76 m2
68 Vách kính nhôm xingfa kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,71 m2
69 Sản xuất lan can inox 304 hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
70 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,873 m2
71 GCLD lan can inox 304 20x20x1,2 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,543 md
72 Quét 3 lớp Sika Proof membrane chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
73 Láng vữa tạo dốc 2% về ống thoát nước, vị trí mỏng nhất 2,0cm sàn sênô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
74 Gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,6 m
75 Rãnh thoát nước hành lang 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 10m
76 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
77 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
78 Xây bậc cấp, gạch thẻ 55x90x190mm, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 m3
79 Lát đá granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m2
80 Ốp đá granite tự nhiên màu xám chân tường, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m2
81 Đào bồn hoa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
83 Bê tông lót bồn hoa rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
84 Xây bồn hoa bằng gạch thẻ 55x90x190 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
85 Trát bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m
87 Sơn bồn hoa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
88 Đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
89 Lớp lót Sikaproof Membrane của Sika (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,148 m2
90 Lớp chống thấm màng Sika Bituseal T-30 SG dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,148 m2
91 Lớp vữa bảo vệ chống thấm và tạo dốc, vữa XM M75 dày 2cm, i=3% Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,148 m2
92 Lớp xốp đặc kích thước 800x800x100 cắt gốc 100x100 (trọng lượng riêng 15kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,148 m2
93 Lớp lưới thép mắt lưới 40, sợi dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,148
94 Bê tông đá mi, M200 dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,707 m3
95 Lớp vữa XM M75 tạo dốc tại phễu thu dày 2cm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,148 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (loại 3), vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,148 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,316 100m2
98 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
100 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
101 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
102 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
103 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
104 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
106 Bu lông 14 (L=200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,533 m2
108 Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
B Phần Điện nước
1 Ống PVC D60mm dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
2 Co nhựa 90 độ PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
3 Co nhựa 45 độ PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
4 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
5 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 600x400x250 (TĐT1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 MCB-1P-6A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 MCB-1P-16A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 MCB-1P-20A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 MCCB-3P-15A- 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCCB-3P-20A- 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 MCCB-3P-50A- 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đèn báo pha 230V-2A (Bộ 3 bóng led IP54 cầu chì 2A- đế 32A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 MCB-1P-10A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 MCB-1P-6A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 600x400x250 (TĐT2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 MCB-1P-6A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 MCB-1P-10A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 MCB-1P-20A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 MCCB-3P-20A- 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đèn tuýp LED 2x18w-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
21 Đèn tuýp LED chống lóa 1x18w-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Đèn ốp trần vuông bóng led 250x250 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
23 Ổ cắm đôi 3 cực 16A (hộp đế, mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
24 Lắp đặt quạt gắn tường D450 -50W ổ cắm đơn (đế, mặt nạ, viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
26 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
27 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Mặ nạ công tắc 1 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Mặ nạ công tắc 2 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Mặ nạ công tắc 3 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(3x25+1x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
33 Dây Cu/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
34 Dây Cu/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
35 Dây Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
36 Dây Cu/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Dây Cu/PVC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
38 Ống luồn dây SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
39 Ống luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
40 Ống luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
41 Ống luồn dây HPDE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
42 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (bãi rác Khánh Sơn 14km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
45 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
46 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
48 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
49 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
50 Xây hố ga gạch thẻ 55x90x190 ,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
51 Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
52 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
55 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
56 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Đóng cọc nối đất, cọc đồng dẹt 40x4, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
58 Dây đồng trần S=50mm2 (D10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
59 Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng PP khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
60 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối hàn
61 Ống PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
62 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Mặ nạ công tắc 1 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Mặ nạ công tắc 2 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Dây Cu/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Dây Cu/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
67 Ống luồn dây SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
68 Lắp đặt kim thu sét NLP -1100-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kim
69 Trụ thép tráng kẽm D66/76 cao 7m (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
70 Đóng cọc chống sét, cọc đồng dẹt 40x4, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
71 Dây CU/PVC S=50MM2 (D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
72 Dây đồng trần S=50mm2 (D10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
73 Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng PP khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
74 Bulong 20x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Dây néo giữ thân kim D8mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 M
76 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Thép tấm dày 12mm KY 400x400 dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
78 Phụ kiện chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
79 Đào rãnh đóng cọc chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
81 Bộ phát sóng wifi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
82 Rack cắm internet + Mặt nạ + Hộp chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
83 Cáp HDMI 10m bao gồm đầu jact Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
84 Cáp HDMI 18m bao gồm đầu jact Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
85 Cáp VAG 10m bao gồm đầu jact Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
86 Cáp mạng (AMPCAT 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
87 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
88 Swich 24 port 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
89 Ống luồn cáp PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
90 Ống luồn cáp PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
91 Phụ kiện hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C Phần PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Đầu báo khói quang điện WT32L Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Đầu báo nhiệt gia tăng WS19L Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Đèn báo phòng (đèn báo + mặt 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Điện trở đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Hộp nối kỹ thuật 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
11 Dây cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
12 Ống PVC chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
13 Vật tư phụ HT phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
14 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27m3/h; H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
15 Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=27m3/h; H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
16 Máy bơm bù áp 380V/3P/50Hz (Q=3,6m3/h; H=55,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
17 Bình tích áp 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
18 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 MCCB-3P-50A- 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 MCCB-3P-40A- 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 MCCB-3P-15A- 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 MCB-1P-10A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Dây điện CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
24 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
25 Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
26 Tủ chữa cháy trọn bộ (hộp, lăng, vòi) (500x1000x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.0 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
28 Ống thép tráng kẽm D65 dày 2.9 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
29 Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
30 Ống thép tráng kẽm D32 dày 2.5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
31 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
32 Co thép hàn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Co thép hàn D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Co thép hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Co thép hàn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Co PVC 90' D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Tê thép hàn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Tê thép hàn D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Tê thép hàn D80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Tê thép hàn D80/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Giảm thép hàn D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
42 Giảm thép hàn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
43 Luppe lọc rác D80 (y lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Luppe lọc rác D32 (y lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Khớp nối mềm chống rung D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
46 Khớp nối mềm chống rung D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 Van bướm 1 chiều D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
48 Van bướm 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Van khóa kiểu bướm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
50 Van khóa kiểu bướm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
51 Van gốc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
52 Van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
53 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
54 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Trụ tiếp nước chữa cháy DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Sơn đỏ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
57 Bình chữa cháy MFZ4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
58 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
59 Tủ cứu hộ cứu nạn (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
60 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
61 Đầu hút thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
62 Đầu hút thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Vật tư phụ HT chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
64 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m3
65 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
66 Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m (bãi rác Khánh Sơn 14km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m3/km
67 Vận chuyển tiếp đất cấp II cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m3/km
68 Vận chuyển đất cấp II 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m3/km
69 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m3
70 Bê tông đáy bể, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,798 m3
71 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,982 m3
72 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,903 m3
73 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước PCCC đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
77 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m2
80 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,85 m2
81 Quét 3 lớp Sika Topseal 107 chống thấm thành và đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,85 m2
82 Mạch ngừng water bar V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 M
83 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Phần Mương thoát nước + sân nền
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (bãi rác Khánh Sơn 14km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3/km
4 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3/km
5 Lớp đá 4x6 đệm mương nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
6 Bê tông lót đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
7 Xây mương thoát nước gạch thẻ 55x90x190 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 m3
8 Trát thành mương, hố ga dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m2
9 Láng nền tạo độ dốc 0,5% hướng về phía hố ga, chổ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
15 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m (bãi rác Khánh Sơn 14km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
17 Vận chuyển tiếp phế thải cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
18 Vận chuyển phế thải 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T (7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
19 Lớp ni lông giữ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m3
21 Kẻ roan sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,167 10m
22 Lớp đá 4x6 dày 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m3
23 Đào gốc cây để di dời, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc cây
24 Trồng lại cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây/90ngày
E Phần cải tạo khối nhà cũ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,41 m2
2 Tháo dỡ lan can hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m2
3 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4985 m3
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,2 m2
5 Phá dỡ lớp vữa dưới nền dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,2 m2
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m (bãi rác Khánh Sơn 14km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4141 100m3
7 Vận chuyển tiếp phế thải cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4141 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T (7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4141 100m3
9 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 95x135x190, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,985 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,89 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,89 m2
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2125 m3
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,025 m2
14 Lát đá bục giảng, vị trí cửa đi, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,99 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,0441 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2348 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6562 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trần, hành lang ngoài nhà (tạm tính 30% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,535 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (toàn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.681,7833 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7352 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->