Gói thầu: Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Khương 1 thôn Hương Lam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347134-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Khương 1 thôn Hương Lam
Số hiệu KHLCNT 20200223006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 17:34:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,459,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,423
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,679 100m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,591 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,011 100m³
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,425
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,433
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,079 tấn
16 Xây móng bằng gạch BT đá 1x2, 10x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,909
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,669
18 Lấp đất hố móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,013 100m³
19 Đắp đất tôn nền công trình tận dụng đất đào móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85- đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m³
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn ra vị trí đất trũng sau trường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m³
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,569
23 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668
24 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,282 100m²
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,019 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 100m²
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m²
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m²
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 tấn
40 Xây tường thẳng gạch không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,962 m3
41 Xây bậc cấp gạch không nung 5,5x9x19cm chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 m3
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,197 m2
43 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,047 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,06
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,952
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,175
47 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,54
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m
49 Quét chống thấm mái, sê nô bằng sika (3 lớp sika membrane và 1 lớp kết nối sika latex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,998
50 Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,813
51 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,197
52 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 944,587
53 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.390,187
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,197
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.334,774
56 Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,198
57 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,712
58 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03
59 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,27
60 Ốp tường đá chẻ quy cách 200x100mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,453
61 GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, khoá đa điểm; S>2,2m2, CBG SXD tr 26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16
62 GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, khoá đa điểm; S<2,2m2, CBG SXD tr 26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94
63 GCSXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK; CBG SXD tr 26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,44
64 GCSXLD vách kính khung nhôm Vijaco dày 1,5mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, CBG SXD trang 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63
65 GCLD khung hoa bảo vệ cửa sổ inox 20x20x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,44
66 GCLD cửa kéo khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91
67 GCLD lan can hành lang inox 304, Tay vịn 40x80x1,2mm; song đứng 20x40x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,748 kg
68 GCSXLD lan can ram dốc inox 304, tay vịn D60x1,4mm; thanh đứng 20x40x1,4mm, cao 900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
69 GCLD lan can cầu thang sắt cao 1,1m sơn 3 lớp, tay vịn D76x1,2mm, khung 40x40x1,2mm, song đứng 35x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m
70 GCLD tay vịn ốp tường cầu thang sắt sơn 3 lớp D76x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,901 kg
71 GCSXLD trần thạch cao khung chìm, khung xương nhôm, tấm thạch cao dày 9mm, CBG SXD tr 69 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2
72 Nẹp đồng T30x9x1,7mm che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
73 Trám khe lún bằng sika flex pro-3WF chiều rộng 20mm, sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
74 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa mác 75, màu đen Ấn Độ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,113
75 Láng granitô nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91
76 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,62
77 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,392
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 tấn
80 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,797 100m²
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,862 100m²
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100m³
83 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036
84 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,858
85 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 100m²
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
89 Quét sika topseal 107 chống thấm bể nước 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9
90 GCLĐ thanh Sika Waterbar V25 cản nước bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m
91 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m³
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m³
93 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m³
94 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,095
96 Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m²
97 Xây hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16
99 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,92
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595
101 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m²
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
103 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
104 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,08
105 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 tấn
106 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
107 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, cường độ dòng điện 32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, cường độ dòng điện 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, cường độ dòng điện 20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
114 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (bao gồm viền+hộp chôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
116 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
117 Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
118 Mặt nạ áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
119 Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Lắp đặt quạt xoay đảo trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
121 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng tán quang gắn nổi (2x1,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
123 Lắp đặt bộ đèn led tube T8 gắn nổi (1x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
124 Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng chiếu bảng (1x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
125 Lắp đặt đèn led ốp trần gắn nổi vuông 230x230x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
126 Lắp đặt đèn sự cố tự sạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
127 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 XLPE/DSTA Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x8+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6,0+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 m
143 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
144 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
145 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hộp
146 Lắp đặt đế âm chống cháy âm tường kích thước 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 hộp
147 Lắp đặt hộp automat kích thước ≤100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
148 Tủ điện tầng 800x600x250 + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
149 Tủ điện tầng 540x360x140 + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
150 Tủ điện nhựa chứa 9 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ đồng d=16mm, l=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
152 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, 10mm2 (0,09kg/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
153 Kéo rải dây nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
154 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
156 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
157 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
158 Hóa chất giảm điện trở bột gem(11,34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bao
159 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
161 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
162 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
163 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
164 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
166 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
168 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
169 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
170 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
171 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo,Tê 90 D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
177 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Khâu răng ngoài D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Khâu răng ngoài D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
183 Nút bịt ren trong D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Níp đồng d=27 (kép đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Níp đồng d=21 (kép đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt van cửa đồng d= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt van cửa đồng d= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt rắc co D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt rắc co D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
192 Phễu thu nước sàn inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Cầu chắn rác d=76 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 76x2,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
200 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
201 GCSXLD van phao chống tràn bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
202 Lắp đặt đầu báo khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
203 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
204 Lắp đặt điện trở cuối nguồn (đi kèm TT báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
205 Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
206 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
207 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
208 Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện chứa tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
209 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
210 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
211 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
212 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
213 Hộp chữa cháy trong nhà trọn bộ KT 1000x500x250 (vòi 20m, van góc, lăng, ngàm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
214 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 80mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
215 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 65mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
216 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 50mm dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
217 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
218 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
219 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
221 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
222 Níp thép tráng kẽm d=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
223 Níp thép tráng kẽm d=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
224 Măng sông tráng kẽm d=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
225 Măng sông tráng kẽm d=65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
226 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=80/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
227 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
228 Lắp đặt van góc đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Lắp đặt Van xả khí tự động Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
231 Tủ điện điều khiển bơm, phụ kiện đi kèm trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Giá đỡ đường ống STK DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
234 Giá đỡ đường ống STK DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
235 Giá đỡ đường ống STK DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
236 Lắp đặt Y tráng kẽm lọc rác, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Lắp đặt Crepin D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
238 Lắp đặt van chặn cổng D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
239 Lắp đặt van 1 chiều D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
240 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
241 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+van bi+xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
243 GCLD bộ phát sóng wifi (10/100/1000 MBPS) + biến thế 220VAC/12VAC+ giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
244 Lắp đặt dây cáp mạng lan MARK-6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi LSZH Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
245 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
246 Nhân cắm mạng + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
247 Lắp đặt đế âm tự chống cháy 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
248 Thanh quản lí dây nhảy 1HU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
249 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 1 R=54m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
250 Ống sợi thuỷ tinh cách điện FRP D50 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
251 Khớp nối ống với trụ đỡ inox dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
252 Trụ đỡ thép mạ kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
253 Kéo rải dây chống sét bằng cáp thoát sét 50mm2 theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
254 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
255 Hộp kiểm tra điện trở 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
256 Khoan giếng tiếp địa sâu 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
257 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng d=16mm, l=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
258 Măng sông nối cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
259 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
260 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
261 Hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->