Gói thầu: Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Khương 1 thôn Hương Lam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Khương 1 thôn Hương Lam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 17:34:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,459,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,423 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,679 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m³ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | 100m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,425 | m³ |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,433 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,079 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT đá 1x2, 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,909 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,669 | m³ |
| 18 | Lấp đất hố móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất tôn nền công trình tận dụng đất đào móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85- đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn ra vị trí đất trũng sau trường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m³ |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m³ |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,569 | m³ |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m³ |
| 24 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,962 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp gạch không nung 5,5x9x19cm chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,197 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,047 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,06 | m² |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,952 | m² |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,175 | m² |
| 47 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m² |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 49 | Quét chống thấm mái, sê nô bằng sika (3 lớp sika membrane và 1 lớp kết nối sika latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,998 | m² |
| 50 | Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,813 | m² |
| 51 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,197 | m² |
| 52 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,587 | m² |
| 53 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390,187 | m² |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,197 | m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.334,774 | m² |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,198 | m² |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,712 | m² |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m² |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,27 | m² |
| 60 | Ốp tường đá chẻ quy cách 200x100mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,453 | m² |
| 61 | GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, khoá đa điểm; S>2,2m2, CBG SXD tr 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m² |
| 62 | GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, khoá đa điểm; S<2,2m2, CBG SXD tr 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m² |
| 63 | GCSXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK; CBG SXD tr 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m² |
| 64 | GCSXLD vách kính khung nhôm Vijaco dày 1,5mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, CBG SXD trang 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m² |
| 65 | GCLD khung hoa bảo vệ cửa sổ inox 20x20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m² |
| 66 | GCLD cửa kéo khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m² |
| 67 | GCLD lan can hành lang inox 304, Tay vịn 40x80x1,2mm; song đứng 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,748 | kg |
| 68 | GCSXLD lan can ram dốc inox 304, tay vịn D60x1,4mm; thanh đứng 20x40x1,4mm, cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 69 | GCLD lan can cầu thang sắt cao 1,1m sơn 3 lớp, tay vịn D76x1,2mm, khung 40x40x1,2mm, song đứng 35x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m |
| 70 | GCLD tay vịn ốp tường cầu thang sắt sơn 3 lớp D76x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,901 | kg |
| 71 | GCSXLD trần thạch cao khung chìm, khung xương nhôm, tấm thạch cao dày 9mm, CBG SXD tr 69 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m² |
| 72 | Nẹp đồng T30x9x1,7mm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 73 | Trám khe lún bằng sika flex pro-3WF chiều rộng 20mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa mác 75, màu đen Ấn Độ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,113 | m² |
| 75 | Láng granitô nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m² |
| 76 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,62 | m² |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,392 | m² |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | tấn |
| 80 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | 100m² |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,862 | 100m² |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m³ |
| 83 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m³ |
| 84 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,858 | m³ |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m² |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 89 | Quét sika topseal 107 chống thấm bể nước 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m² |
| 90 | GCLĐ thanh Sika Waterbar V25 cản nước bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 91 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m³ |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m³ |
| 93 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m³ |
| 94 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m³ |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,095 | m³ |
| 96 | Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m² |
| 97 | Xây hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m² |
| 99 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,92 | m² |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m³ |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m² |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 104 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,08 | m² |
| 105 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 106 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 107 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, cường độ dòng điện 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, cường độ dòng điện 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, cường độ dòng điện 20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (bao gồm viền+hộp chôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 117 | Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 118 | Mặt nạ áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt xoay đảo trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng tán quang gắn nổi (2x1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bộ đèn led tube T8 gắn nổi (1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng chiếu bảng (1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led ốp trần gắn nổi vuông 230x230x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 XLPE/DSTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x8+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6,0+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 146 | Lắp đặt đế âm chống cháy âm tường kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp automat kích thước ≤100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 148 | Tủ điện tầng 800x600x250 + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 149 | Tủ điện tầng 540x360x140 + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 150 | Tủ điện nhựa chứa 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ đồng d=16mm, l=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, 10mm2 (0,09kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 153 | Kéo rải dây nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 154 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 156 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 157 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 158 | Hóa chất giảm điện trở bột gem(11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bao |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo,Tê 90 D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Khâu răng ngoài D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Khâu răng ngoài D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Nút bịt ren trong D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Níp đồng d=27 (kép đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Níp đồng d=21 (kép đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt van cửa đồng d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van cửa đồng d= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt rắc co D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt rắc co D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 192 | Phễu thu nước sàn inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Cầu chắn rác d=76 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 76x2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 201 | GCSXLD van phao chống tràn bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn (đi kèm TT báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 207 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 208 | Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện chứa tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 209 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 213 | Hộp chữa cháy trong nhà trọn bộ KT 1000x500x250 (vòi 20m, van góc, lăng, ngàm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 214 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 80mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 65mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 50mm dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 217 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Níp thép tráng kẽm d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Níp thép tráng kẽm d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Măng sông tráng kẽm d=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Măng sông tráng kẽm d=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt Van xả khí tự động Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 231 | Tủ điện điều khiển bơm, phụ kiện đi kèm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Giá đỡ đường ống STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Giá đỡ đường ống STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 235 | Giá đỡ đường ống STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y tráng kẽm lọc rác, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Crepin D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van chặn cổng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt van 1 chiều D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+van bi+xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | GCLD bộ phát sóng wifi (10/100/1000 MBPS) + biến thế 220VAC/12VAC+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt dây cáp mạng lan MARK-6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi LSZH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 246 | Nhân cắm mạng + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 247 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 248 | Thanh quản lí dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 249 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 1 R=54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện FRP D50 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Khớp nối ống với trụ đỡ inox dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Trụ đỡ thép mạ kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp thoát sét 50mm2 theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 255 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng d=16mm, l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 258 | Măng sông nối cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 259 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 260 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 261 | Hoá chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi