Gói thầu: Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các xã: An Thanh, An Lễ - Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các xã: An Thanh, An Lễ - Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 08:58:00 đến ngày 2020-03-30 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,031,651,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 0,4kV xã An Thanh ( sau các TBA: Thôn Thượng; An Thanh 4 ) và xã Quỳnh Xá (sau các TBA Bình Minh, Quỳnh Xá 1 (Ô cách), Quỳnh Xá 3) - huyện Quỳnh Phụ | |||
| B | Vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn VX 2x25 | VX 2x25 | 327 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn VX 2x35 | VX 2x35 | 1.171 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn VX 4x25 | VX 4x25 | 299 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn VX 4x35 | VX 4x35 | 695 | mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn VX 4x50 | VX 4x50 | 87 | mét |
| 6 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-95 | GVX-1B(( Ghíp lệch) | 344 | bộ |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95 | GVX-2B1( Ghíp lệch) | 64 | bộ |
| 8 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95/25-95 | GVX-2B2( Ghíp lệch) | 54 | bộ |
| C | Vật tư do B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp néo cáp 4x120 | KN 4x120 | 1 | bộ |
| 2 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | KN 4x50-95 | 30 | bộ |
| 3 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | KN 4x11-50 | 72 | bộ |
| 4 | Kẹp néo cáp 2x35 | KN 2x35 | 101 | bộ |
| 5 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 204 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | ĐT | 777 | mét |
| 7 | Khoá đai thép không rỉ | KĐT | 518 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cáp | NCĐC | 88 | cái |
| 9 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Rhll-7,5 | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng Xh1L/2-lệch | Xh1L/2-lệch | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng Xh1L-lệch | Xh1L-lệch | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo Xh42L | Xh42L | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo Xh42LN | Xh42LN | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo Xh42L-lệch | Xh42L-lệch | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo Xh42LN-lệch | Xh42LN-lệch | 2 | bộ |
| 16 | Cách điện A30N | A30N | 58 | quả |
| 17 | Bu lông mạ ty sứ F18x200 | F18x200 | 58 | cái |
| 18 | Cặp cáp nhôm 3 bulông AL35-95 | AL35-95 | 48 | bộ |
| 19 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 66 | cuộn |
| 20 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-3.0 | LT7,5-3.0 | 35 | cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-5.4 | LT7,5-5.4 | 56 | cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-11.0 | LT10-11.0 | 1 | cột |
| 23 | Móng cột Mh1 | Mh1 | 35 | móng |
| 24 | Móng cột Mh2 | Mh2 | 50 | móng |
| 25 | Móng cột Mh4a | Mh4a | 1 | móng |
| 26 | Móng cột MhĐ2 | MhĐ2 | 3 | móng |
| 27 | Căng lại dây hiện trạng cáp AV35 | CD-AV 35 | 79 | mét |
| 28 | Căng lại dây hiện trạng cáp AV50 | CD-AV 50 | 237 | mét |
| 29 | Căng lại dây hiện trạng cáp VX2x35 | CD-VX 2x35 | 220 | mét |
| 30 | Căng lại dây hiện trạng cáp VX4x35 | CD-VX 4x35 | 389 | mét |
| 31 | Căng lại dây hiện trạng cáp VX4x95 | CD-VX 4x95 | 295 | mét |
| 32 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh1 | PDĐBT-Mh1 ( KT :900x400/1 vị trí) | 1,89 | m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh2 | PDĐBT-Mh2 ( KT:1000x500/1 vị trí) | 3,75 | m3 |
| 34 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng MhĐ2 | PDĐBT-MhĐ2 ( KT:1400x800/1 vị trí) | 0,5 | m3 |
| 35 | Tháo lắp lại tủ tụ bù 0,4kV | TLL-TTB | 3 | tủ |
| 36 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H1 | TLL-H1 | 7 | hộp |
| 37 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | TLL-H2 | 52 | hộp |
| 38 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | TLL-H4 | 63 | hộp |
| 39 | Tháo lắp lại hộp công tơ 3 pha H3fa | TLL-H3P | 6 | hộp |
| 40 | Tháo, câu đấu lại cáp sau công tơ về hộ | TLL-CVH | 369 | hộ |
| D | THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông lô vuông H7,5 | H7,5. | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông lô vuông H6,5 | H6,5. | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông truyền thanh | TT. | 11 | cột |
| 4 | Cột bê tông tự đúc | TĐ. | 70 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm LT7,5 | LT7,5. | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm LT10 | LT10. | 1 | cột |
| 7 | Xà đỡ thẳng Xh1/2 | Xh1/2. ( 1 bộ dưới đất) | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng Xh1 | Xh1.( dưới đất) | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo Xh4 | Xh4.( dưới đất) | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo Xh4-lệch | Xh4-lệch.( dưới đất) | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo Xh4L-lệch | Xh4L-lệch.( dưới đất) | 2 | bộ |
| 12 | Sứ hạ thế các loại + ty sứ | A102 | 66 | quả |
| 13 | Dây nhôm bọc AV35 | TH-AV 35 | 806 | mét |
| 14 | Cáp vặn xoắn VX 2x25 | TH-VX 2x25 | 321 | mét |
| 15 | Cáp vặn xoắn VX 2x35 | TH-VX 2x35 | 745 | mét |
| 16 | Cáp vặn xoắn VX 4x25 | TH-VX 4x25 | 293 | mét |
| 17 | Cáp vặn xoắn VX 4x35 | TH-VX 4x35 | 681 | mét |
| 18 | Cáp vặn xoắn VX 4x50 | TH-VX 4x50 | 85 | mét |
| E | Đường dây 0,4kV xã An Lễ - huyện Quỳnh Phụ | |||
| F | Vật tư do A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn VX 2x35 | VX 2x35 | 475 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn VX 2x50 | VX 2x50 | 135 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn VX 4x35 | VX 4x35 | 423 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn VX 4x50 | VX 4x50 | 73 | mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn VX 4x70 | VX 4x70 | 461 | mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn VX 4x95 | VX 4x95 | 2.394 | mét |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-95 | ghíp lệch | 464 | bộ |
| 8 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95 | ghíp lệch | 90 | bộ |
| 9 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95/25-95 | ghíp bằng | 40 | bộ |
| G | Vật tư do B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | KN 4x50-95 | 167 | bộ |
| 2 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | KN 4x11-50 | 26 | bộ |
| 3 | Kẹp néo cáp 2x35 | KN 2x35 | 35 | bộ |
| 4 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 219 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | ĐT | 444 | mét |
| 6 | Khoá đai thép không rỉ | KĐT | 296 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cáp | NCĐC | 108 | cái |
| 8 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Rhll-7,5 | 7 | bộ |
| 9 | Tiếp địa Rhll-8,5 | Rhll-8,5 | 6 | bộ |
| 10 | Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm XNC-L | XNC-L | 2 | bộ |
| 11 | Xà lệch néo cáp 2 cột li tâm XNC-2L-N | XNC-2L-N | 2 | bộ |
| 12 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc | CN2L-D | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | ĐC-AM95 | 16 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 11 | cuộn |
| 15 | Biển báo "Cột 2 nguồn điện" có phản quang | BB | 2 | cái |
| 16 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-3.0 | LT7,5-3.0 | 2 | cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-5.4 | LT7,5-5.4 | 16 | cột |
| 18 | Móng cột Mh1 | Mh1 | 2 | móng |
| 19 | Móng cột Mh2 | Mh2 | 14 | móng |
| 20 | Móng cột MhĐ2 | MhĐ2 | 1 | móng |
| 21 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh1 | KT: 900x400 / 1 vị trí | 0,11 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh2 | KT: 1000x500 / 1 vị trí | 1,05 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng MhĐ2 | KT: 1400x800 / 1 vị trí | 0,17 | m3 |
| 24 | Đào, lấp hố đóng tiếp địa KT: 0,5x0,5x1m | 9 vị trí | 2,25 | m3 |
| 25 | Kéo dây vượt đường giao thông VX 4x95 | KDVĐ | 2 | vị trí |
| 26 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H1 | TLL-H1 | 4 | hộp |
| 27 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | TLL-H2 | 2 | hộp |
| 28 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | TLL-H4 | 4 | hộp |
| 29 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H6 | TLL-H6 | 8 | hộp |
| 30 | Tháo lắp lại hộp công tơ 3 pha H3fa | TLL-H3P | 3 | hộp |
| 31 | Tháo, câu đấu lại cáp sau công tơ về hộ | TLL-CVH | 75 | hộ |
| H | THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông lô vuông H6,5 | H6,5. | 14 | cột |
| 2 | Cột bê tông tự đúc | TĐ. | 4 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn VX 2x35 | TH-VX 2x35 | 466 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn VX 2x50 | TH-VX 2x50 | 132 | mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn VX 4x35 | TH-VX 4x35 | 415 | mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn VX 4x50 | TH-VX 4x50 | 72 | mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn VX 4x70 | TH-VX 4x70 | 452 | mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn VX 4x95 | TH-VX 4x95 | 2.347 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi