Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường BTCT - cống ngang đường (Đường Đông Lộ Giồng Tre)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường BTCT - cống ngang đường (Đường Đông Lộ Giồng Tre) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 08:45:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,090,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 56,509 | 100m2 |
| 2 | Đào san phẳng đất nền đường, tận dụng đất đắp nền đường (tận dụng đất đắp đất nền và lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,139 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất lòng kênh tận dụng đắp đất lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,242 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường+ mở rộng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,202 | 100m3 |
| 6 | Đất mua (hoặc cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2.621,871 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố mương mật độ 14cây/m, đóng ngập đất 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,67 | 100m |
| 8 | Cừ tràm (dài 3.7m/cây) + Nẹp đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3.416,3 | m |
| 9 | Cốt thép buột hai hàng cừ gia cố D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Đắp đất lấp mương K=0,85 (đất khai thác tại chổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,818 | 100m3 |
| 11 | Đào đất khai thác đất lòng kênh tận dụng đắp đất lấp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,155 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,779 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27,45 | tấn |
| 14 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51,092 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 766,373 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường tạo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,88 | 100 m |
| 17 | Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cột |
| 18 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 19 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 20 | Biển báo tam giác | 10 | biển | |
| 21 | Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 22 | Bê tông móng trụ biển báo + móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,852 | m3 |
| B | Cống ngang đường - 1. Thi Công Đê Quay + Phá Mặt Cầu Cũ | |||
| 1 | Phá dở bê tông mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông đà dọc cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Nhổ trụ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,25 | 100m |
| 5 | Cừ tràm + giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.750 | m |
| 6 | Cốt thép buộc hai hàng cừ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 7 | Tấm bạc sọc nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 70 | m2 |
| 8 | Đào đất tại chổ để đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| C | Cống ngang đường - 2. Thi Công Lắp Đặt Cống | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,85 | 100m |
| 3 | Cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2.185 | m |
| 4 | Vét đất đầu cừ (vét sâu 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 7 | Lắp dựng gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Gối cống D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Gioăng cao su D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ván khuôn gổ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 15 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố cửa cống (đóng ngập đất 3m, cừ dài 3,7m/cây- mật độ 20 cây/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 16 | Cừ tràm (dài 3,7m/cây, mật độ 20cây/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 17 | Đắp đất lưng cống (K=0,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 18 | Đất mua (hoặc cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 139,91 | m3 |
| 19 | Làm cọc tiêu BTCT dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| D | Chi phí xây dựng láng trại | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| E | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi