Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Xây dựng mới, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 05 phường Bình Chiểu, Bình Thọ, Trường Thọ,Tam Bình, Tam Phú Quận Thủ Đức năm 2020; Mã công trình TDUK2007003
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Xây dựng mới, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 05 phường Bình Chiểu, Bình Thọ, Trường Thọ,Tam Bình, Tam Phú Quận Thủ Đức năm 2020; Mã công trình TDUK2007003 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 14:48:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,353,283,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. CUNG CẤP THIẾT BỊ CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 93 | cái |
| 2 | LA 18 KV 10KA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 81 | cái |
| 3 | Tủ MCCB trọn bộ loại (1MCCB 600A+4MCCB 250A) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 25 | bộ |
| 4 | Hộp domino đầu trụ 9 cực (6MCBs 40A + 3MCBs 100A) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 29 | bộ |
| 5 | Máy cắt 3p 230/380v 250a od | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 2 | Bộ |
| B | B. CUNG CẤP VẬT LIỆU CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 10.514 | lít |
| 2 | SẮT TRÒN @10MM | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 513,13 | kgs |
| 3 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 503 | mét |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 80 | Mét |
| 5 | KẼM BUỘC 1LY | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 11,5 | kgs |
| 6 | Đồng bản 40*6 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 2 | kgs |
| 7 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 249 | hũ |
| 8 | Trụ BTLT 8.5m (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 9 | Trụ |
| 9 | Trụ bê tông ly tâm 10m (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 13 | Trụ |
| 10 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 44 | trụ |
| 11 | Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 16 | trụ |
| 12 | Đà L75*8*1,2m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 36 | cái |
| 13 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 131 | cái |
| 14 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 14 | cái |
| 15 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 36 | cái |
| 16 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 62 | cái |
| 17 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 136 | cái |
| 18 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 44 | cái |
| 19 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 66 | cái |
| 20 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 88 | cái |
| 21 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 22 | cái |
| 22 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 22 | cái |
| 23 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 44 | cái |
| 24 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 44 | cái |
| 25 | Collier kẹp trụ hình U - R130 (SD cho giá treo MBT) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1 | cái |
| 26 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 16 | Cái |
| 27 | Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 19 | cái |
| 28 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 274 | cái |
| 29 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 357 | cái |
| 30 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 714 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 379,7 | kgs |
| 32 | Cáp nhôm trần ac 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 93,76 | kgs |
| 33 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 184 | mét |
| 34 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 116 | mét |
| 35 | Cáp đồng bọc 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 7 | mét |
| 36 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 600 | mét |
| 37 | CÁP NHỊ THỨ 4*2,5mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 322 | mét |
| 38 | Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 92 | mét |
| 39 | Cáp đồng duplex 2*10mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 86 | mét |
| 40 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 558 | mét |
| 41 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 120 | cái |
| 42 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 146 | cái |
| 43 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 36 | cái |
| 44 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 380 | cái |
| 45 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 57 | cái |
| 46 | Kẹp quai cu-al 95-120mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 54 | cái |
| 47 | Kẹp quai ép 50-70mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 9 | cái |
| 48 | Kẹp quai ép 240-300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 39 | cái |
| 49 | Móc treo dây mắc điện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 56 | cái |
| 50 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 436 | cái |
| 51 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 250 | cái |
| 52 | Kẹp hotline 25-70 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 96 | cái |
| 53 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 69 | cái |
| 54 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3 | cái |
| 55 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 15 | cái |
| 56 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 44 | cái |
| 57 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 54 | cái |
| 58 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 24 | cái |
| 59 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 6 | bộ |
| 60 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 135 | bộ |
| 61 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 118 | bộ |
| 62 | Kẹp ngừng cáp abc | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 294 | cái |
| 63 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 535 | cái |
| 64 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 249 | bộ |
| 65 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1.019 | Mét |
| 66 | COSSE N.THỨ @2,5 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 253 | cái |
| 67 | Cosse cu 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 184 | cái |
| 68 | Cosse cu 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 192 | cái |
| 69 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 368 | cái |
| 70 | Uclevis | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 19 | cái |
| 71 | Giá treo 3mba 100kva | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1 | cái |
| 72 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 537 | mét |
| 73 | Hộp đầu cáp (nhựa) hạ thế 3M120+M70mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 4 | Bộ |
| 74 | Hộp đầu cáp ngầm 3M50mm2 24kV OD (màn chắn băng đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 18 | Hộp |
| 75 | Fuse link 6k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 75 | cái |
| 76 | Fuse link 8k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3 | cái |
| 77 | Fuse link 10k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 18 | cái |
| 78 | Fuse link 15k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3 | cái |
| 79 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A có hộp bảo vệ OD & phụ kiện. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 46 | cái |
| 80 | Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 23 | cái |
| 81 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 162 | cuộn |
| 82 | BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MM | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 15 | cuộn |
| 83 | Nắp chụp sứ cao MBT | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 69 | cái |
| 84 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 41,47 | m3 |
| 85 | Đá 4*6 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 6,28 | m3 |
| 86 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 25,1 | m3 |
| 87 | CIMENT PCB40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 18.245 | kgs |
| 88 | QUE HÀN 4 LY | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 17,5 | kgs |
| 89 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 200 | cái |
| 90 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 484 | cái |
| 91 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 6 | cái |
| 92 | BOLT 16*100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 88 | cái |
| 93 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 51 | cái |
| 94 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 218 | cái |
| 95 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 64 | cái |
| 96 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 76 | cái |
| 97 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 88 | cái |
| 98 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 82 | cái |
| 99 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 162 | cái |
| 100 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 88 | cái |
| 101 | Boulon cu 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 92 | cái |
| 102 | Boulon xoắn 12*250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 45 | cái |
| 103 | Nắp chụp kẹp quai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 99 | cái |
| 104 | Boulon móc cho cáp abc 16*250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 121 | cái |
| 105 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 261 | cái |
| 106 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3 | cái |
| 107 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 535 | mét |
| 108 | ống nhựa pvc đk 42mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 92 | mét |
| 109 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 75 | mét |
| 110 | Co pvc đk 42 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 46 | cái |
| 111 | Co pvc đk 114 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 50 | cái |
| 112 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 66 | cái |
| 113 | Nắp chụp LA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 81 | cái |
| 114 | B.tên đầu cáp, nhánh rẽ, giao lưới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 4 | cái |
| 115 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 35 | cái |
| 116 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 188 | cái |
| 117 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 23 | tấm |
| 118 | Decal dán số trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 36 | Tờ |
| 119 | Tấm Inox 400x1mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 55 | mét |
| C | I.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 9,73 | 100m |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 OD | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 18 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 12 | Vị trí |
| 4 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 14 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 9 | Bộ |
| D | II.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 12 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi LA 10kA, 18kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1 | 3 pha |
| 4 | Tháo thu hồi FCO 100A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1 | Bộ (3 pha) |
| E | II.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 8 | Trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) - thi công liveline | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 8 | Trụ |
| 3 | Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 14 | Trụ |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 11 | móng |
| 5 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 23 | móng |
| 6 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn ghép với đà hiện hữu thi công liveline | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (đà cân) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp cân) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp cân) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 87 | Cái |
| 13 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 102 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa LA - ngoài thân trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1 | Bộ |
| 16 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1,44 | km |
| 17 | Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 33 | mét |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 0,48 | km |
| 19 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 75 | m |
| 20 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 19 | Bộ |
| 21 | Ép kẹp các loại | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 86 | Cái |
| 22 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1 | cột |
| 23 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1 | cột |
| 24 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 13 | cột |
| 25 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 9 | bộ |
| 26 | Tháo hạ sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp dưới đát | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 2,2 | 10 sứ |
| 27 | Tháo hạ chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại ≤2x2 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 12 | Chuỗi |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 0,144 | km |
| F | III.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 5 | Máy |
| 2 | Lắp mới MBT 250kVA_22/0,4kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 17 | Máy |
| 3 | Lắp mới MBT 100kVA_12,7/0,4kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3 | Máy |
| 4 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 63 | Bộ |
| 5 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 69 | Bộ |
| 6 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 25 | Máy |
| G | III.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 29 | Bộ |
| 2 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi + đà 2m đơn không thanh chống | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp giá chùm treo 03 MBT | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 22 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 69 | Cái |
| 6 | Lắp TI hạ thế 600/5A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 15 | Bộ |
| 7 | Lắp TI hạ thế 500/5A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp TI hạ thế 400/5A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 51 | Bộ |
| 9 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 483 | Mét |
| 10 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 23 | Bộ |
| 11 | Lắp mới cosse 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 192 | Cái |
| 12 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 7 | Mét |
| 13 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 600 | Mét |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 25 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 23 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 21 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA ngoài thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc ngoài thân trụ, 1 bộ vỏ thiết bị ngoài thân trụ) trụ hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 2 | Bộ |
| H | IV.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 29 | Hộp |
| 2 | Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVAr | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 46 | Bộ |
| 3 | Tháo hộp domino hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 21 | cái |
| 4 | Lắp hộp domino hiện hữu (SDL) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 21 | cái |
| I | IV.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 9 | Trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 10m đơn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 13 | Trụ |
| 3 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 9 | móng |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (1x1x0,6)m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 13 | móng |
| 5 | Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1 | Bộ |
| 6 | Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 0,09 | Km |
| 7 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 2,36 | Km |
| 8 | Cò lèo cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 24 | Mét |
| 9 | Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 441 | Mét |
| 10 | Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 46 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện hộp domino lắp mới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 29 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện hộp domino + tụ bù SDL | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 21 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 54 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ trồng mới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế trụ hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 46 | Bộ |
| 16 | Ép kẹp các loại | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 36 | Cái |
| 17 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 0,079 | km |
| 18 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 0,03 | km |
| 19 | Tháo giá D, E đỡ cáp viễn thông | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 15 | bộ |
| 20 | Lắp SDL giá D, E đỡ cáp viễn thông | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 15 | bộ |
| 21 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 17 | cột |
| J | IV.3 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp máy cắt hạ thế 250A 3P | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 2 | Hộp |
| K | IV.4 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3M120+M70 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 0,4kV 3M120+M70mm2 OD | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 4 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 2 | Bộ |
| L | V.1 CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lưỡi cưa Nhật đường kính 350mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 8,98 | bộ |
| 2 | Răng cào | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 0,39 | bộ |
| 3 | Nước | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 5.644 | lít |
| M | V.2 CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 668,8 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 417,45 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm 0x4 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 85,11 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1,93 | m3 |
| 5 | Nhựa bitum | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 177,72 | kg |
| 6 | Bê tông nhựa hạt trung | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 28,83 | tấn |
| 7 | Bê tông nhựa hạt mịn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 36,8 | tấn |
| 8 | Dầu hỏa | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 81,21 | kg |
| 9 | Xi măng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1.183 | kg |
| 10 | Cát | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 2,53 | m3 |
| 11 | Nước (lít) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 752 | lít |
| 12 | Cát san lấp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 165,92 | m3 |
| 13 | Gạch Terrazzo | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 27,07 | m2 |
| 14 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 31 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 611,04 | m |
| 16 | Gạch thẻ 40x80x190 mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 929 | viên |
| N | V.3 THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 68 | 10m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3,04 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 17,63 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 8,28 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 70,56 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1,67 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1,67 | 100m3 |
| 8 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 20,88 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 6,08 | 100m |
| O | V.4 THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lấp cát tưới nước mương cáp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1,36 | 100m3 |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 608 | m |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3,8 | 100m2 |
| 4 | Trải cán đá 0x4 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1,01 | 100m2 |
| 6 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1,01 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3,04 | 100m2 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 3,04 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 mương cáp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 1,34 | m3 |
| 10 | Vữa lót dày 2cm M100 (AK.41215) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 26,8 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 26,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 mương cáp (độ sụt 6-8cm) (AF.13213) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 0,8 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 38/BCKTKT-BM ngày 10/02/2020 | 31 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi