Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347259-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200223084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 19:20:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,128,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, bóc lớp thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,282 100m²
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,226 100m³
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,686
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,373
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,837 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,773 tấn
9 Xây móng bằng gạch BT đá 1x2, 10x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728
10 Lấp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,921 100m³
11 Đắp cát tôn nền bục giảng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m³
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,568
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I, đổ tại bãi thải xã Hòa Nhơn, cự ly 11km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m³
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m³
15 Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m³
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,63
18 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,614
19 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,394
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,173 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,758 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,388 100m²
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m²
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,765 100m²
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,746 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,542 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,188 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,585 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,127 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,573 m3
38 Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,499 m2
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.693,975 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,785
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,476
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304,78
44 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,56
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,4 m
46 Quét chống thấm mái, sê nô, WC bằng sika ( 3 lớp sika membrane và 1 lớp kết nối sika latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,16
47 Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,16
48 Cán vữa tạo độ dốc thoát nước sàn mái, chiều dày trung bình 4,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,68
49 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,499
50 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.803,535
51 Bả matít vào cột, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.837,041
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,499
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.640,576
54 Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,24
55 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,11
56 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1
57 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,84
58 Ốp viền tường WC, kích thước gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08
59 Ốp tường đá chẻ quy cách 200x100mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31
60 GCSXLD vách compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,51
61 GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, khoá đa điểm; S>2,2m2, CBG SXD tr 26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,16
62 GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, khoá đa điểm; S<2,2m2, CBG SXD tr 26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52
63 GCSXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK; CBG SXD tr 26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92
64 GCSXLD vách kính khung nhôm Vijaco dày 1,5mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, CBG SXD trang 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,49
65 GCSXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ sơn 3 lớp hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92
66 GCSXLD lan can hành lang inox 304, D60,5x1,2mm; D27x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,37 kg
67 GCSXLD lan can cầu thang sắt sơn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,68 m
68 GCSXLD tay vịn lan can cầu thang sắt sơn 3 lớp D76x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m
69 GCSXLD lam nhôm che nắng hành lang CBG SXD tr 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,62
70 GCSXLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm, khung xương nhôm, tấm thạch cao dày 9mm, CBG SXD tr 69 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1
71 GCSXLD Nẹp đồng T30x9x1,7mm che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
72 Trám khe lún bằng sika flex pro-3WF chiều rộng 20mm, sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
73 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ màu đen Ấn Độ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74
74 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa mác 75, màu đen Ấn Độ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,86
75 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,324
76 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,734
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 tấn
79 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,663 100m²
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,462 100m²
81 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52
82 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,898
83 Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6
84 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219
86 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652
88 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,07 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
90 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 965,17
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,96
92 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,04
93 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285
94 GCLD lan can hành lang inox 304, D60,5x1,2mm; D27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,275 kg
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m³
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,187
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m²
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 tấn
101 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m³
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I, đến bãi thải xã Hòa Nhơn, cự ly vận chuyển 11km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m³
103 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m³
104 Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m³
105 Xây móng bằng gạch BT đá 1x2, kích thước 10x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m²
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803
111 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m²
112 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,308
115 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m²
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
117 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19 cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 m3
118 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19 cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068
120 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m²
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
122 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,862 m2
123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28
124 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,075
125 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,184
126 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,781 m
127 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,862
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,539
129 Lát nền hành lang gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,518
130 Láng granitô nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84
131 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42
132 Ốp tường đá chẻ quy cách 200x100mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,049
133 GCSXLD lan can ram dốc inox 304, tay vịn D60x1,4mm; thanh đứng 20x40x1,4mm, cao 900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m
134 GCLD lan can hành lang inox 304, D60,5x1,2mm; D27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,867 kg
135 Quét chống thấm mái, sê nô, WC bằng sika ( 3 lớp sika membrane và 1 lớp kết nối sika latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,49
136 Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,49
137 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m³
138 Bê tông nền sân đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63
139 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630
140 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285
141 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,571 m3
142 Láng granitô thành, mặt bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,855
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m³
144 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188
145 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,205
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712
147 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m²
148 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 tấn
149 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
150 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
151 Xây bể bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,482
152 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,702 m2
153 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78
154 Quét sika topseal 107 chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32
155 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,702
156 GCLĐ thanh waterbar cản nước bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m
157 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m³
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m³
159 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m³
160 Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m³
161 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93
162 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
163 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m²
164 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
167 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
170 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
171 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (bao gồm viền+hộp chôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
172 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
173 Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
174 Mặt nạ áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
175 Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
176 Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
177 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
178 Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng tán quang gắn nổi (2x1,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
179 Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng chiếu bảng (1x1,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
180 Lắp đặt đèn led ốp trần gắn nổi vuông 230x230x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
181 Lắp đặt đèn sự cố tự sạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
182 Lắp đặt quạt hút mùi 540m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
184 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
185 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
186 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
190 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
191 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6,0+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
193 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
194 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
195 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780 m
196 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 m
197 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
198 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
199 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 hộp
200 Lắp đặt hộp automat kích thước 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
201 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm trần 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 hộp
202 Tủ điện tầng 600x360x140 + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
203 Tủ điện tầng 540x360x140 + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
204 Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ đồng d=16mm,l=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
205 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, 10mm2 (0,09kg/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
206 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, 50mm2 (0,444kg/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
207 Kéo rải dây nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
208 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
209 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
210 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
211 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
212 Hóa chất giảm điện trở bột gem(11,34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bao
213 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7
214 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7
215 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
216 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
217 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
218 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D= 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
219 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
220 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
221 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
222 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
223 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
224 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
225 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
226 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
227 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
228 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
229 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
230 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
231 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
232 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
233 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=42x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
234 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
235 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo,Tê 90 D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
236 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
237 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
238 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
239 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
240 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
241 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
242 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
243 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
244 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
245 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
246 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 49x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
247 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 49x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
248 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
249 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
250 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
251 Lắp đặt thông tắc sàn D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
252 Lắp đặt thông tắc sàn D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
253 Tê kiểm tra D=114+nắp bịt PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
254 Tê kiểm tra D=90+nắp bịt PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
255 Khâu răng ngoài D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
256 Khâu răng ngoài D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
257 Khâu răng ngoài D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
258 Khâu răng ngoài D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
259 Nút bịt ren trong D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
260 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
261 Lắp đặt tê nhựa ren trong, d= 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
262 Níp đồng d=27 (kép đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
263 Níp đồng d=21 (kép đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
264 Lắp đặt van cửa đồng d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
265 Lắp đặt van cửa đồng d= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
266 Lắp đặt van cửa đồng d= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
267 Lắp đặt rắc co D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
268 Lắp đặt rắc co D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
269 Lắp đặt rắc co D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
270 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
271 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
272 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
273 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+bộ thu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
274 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
275 Phụ kiện + van xả tiểu nam Caesar BF410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
276 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
277 Phễu thu nước sàn inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
278 Cầu chắn rác d=60 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
279 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
280 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
281 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
282 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
283 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
284 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
285 Bộ cảm biến bơm nước tự động V3 (kèm theo bồn inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
286 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
287 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
288 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 100m
289 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
290 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
291 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
292 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
293 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
294 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
295 GCSXLD trung tâm báo cháy tự động Hochiki HCV-4 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
296 Lắp đặt đầu báo khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
297 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
298 Lắp đặt điện trở cuối nguồn (đi kèm TT báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
299 Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
300 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
301 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
302 Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện chứa tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
303 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
304 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
305 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
306 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
307 Hộp chữa cháy trong nhà trọn bộ KT 1000x500x250 (vòi 20m, van góc, lăng, ngàm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
308 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 80mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
309 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 65mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
310 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 50mm dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
311 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
312 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
313 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
314 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
315 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
316 Níp thép tráng kẽm d=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
317 Níp thép tráng kẽm d=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
318 Măng sông tráng kẽm d=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
319 Măng sông tráng kẽm d=65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
320 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=80/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
321 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
322 Lắp đặt van góc đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
323 Lắp đặt Van xả khí tự động Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
324 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
325 Tủ điện điều khiển bơm, phụ kiện đi kèm trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
326 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
327 Giá đỡ đường ống STK DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
328 Giá đỡ đường ống STK DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
329 Giá đỡ đường ống STK DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
330 Lắp đặt Y tráng kẽm lọc rác, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
331 Lắp đặt Crepin D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
332 Lắp đặt van chặn cổng D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
333 Lắp đặt van 1 chiều D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
334 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
335 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+van bi+xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
336 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
337 GCLD bộ giá đỡ đầu phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
338 Lắp đặt dây cáp mạng lan MARK-6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi LSZH Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
339 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
340 Kéo rải các loại dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
341 Nhân cắm mạng, điện thoại+ mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
342 Lắp đặt đế âm tự chống cháy 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
343 Thanh quản lí dây nhảy 1HU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
344 Lắp đặt hộp cáp IDF 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
345 Lắp đặt máng trunking 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
346 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 1 R=54m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
347 Ống sợi thuỷ tinh cách điện FRP D50 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
348 Khớp nối ống với trụ đỡ inox dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
349 Trụ đỡ thép mạ kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
350 Kéo rải dây chống sét bằng cáp thoát sét 50mm2 theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
351 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
352 Hộp kiểm tra điện trở 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
353 Khoan giếng tiếp địa sâu 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
354 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng d=16mm, l=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
355 Măng sông nối cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
356 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
357 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
358 Hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
359 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
360 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27m3; H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
361 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=27m3; H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
362 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
363 Bình chữa cháy ABC MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
364 Máy bơm nước sinh hoạt 0,75KW, Q=3m3/h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
365 Switch 18 port Cisco SG200-18 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
366 Bộ phát sóng không dây (10/100/1000 MBPS) + biến thế 220VAC/12VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
367 Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 1 R=54m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
368 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
369 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây/90 ngày
370 Trồng cỏ ( công trồng + bảo dưỡng 30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,14 m2
371 Đắp đất trồng cỏ, cây bụi, đất tạo đồi (NCx0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->