Gói thầu: Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các xã : Đông Vinh, Hồng Việt, Mê Linh - Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343101-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:18:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các xã : Đông Vinh, Hồng Việt, Mê Linh - Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200342412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 09:15:00 đến ngày 2020-03-30 09:18:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,498,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây 0,4kV xã Đông Vinh - huyện Đông Hưng
B Vật tư do A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn VX 4x70 VX 4x70 2.138 m
2 Cáp vặn xoắn VX 4x35 VX 4x35 1.422 m
3 Cáp vặn xoắn VX 2x50 VX 2x50 135 m
4 Cáp vặn xoắn VX 2x35 VX 2x35 2.518 m
5 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120 GVX-1B 542 bộ
6 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-70/35-95 GVX-2B1 186 bộ
7 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95/25-95 GVX-2B3 30 bộ
C Vật tư do B cấp, B thực hiện
1 Kẹp néo cáp 4x(50-95) KN 4x50-95 50 bộ
2 Kẹp néo cáp 4x(11-50) KN 4x11-50 23 bộ
3 Kẹp néo cáp 2x50 KN 2x50 6 bộ
4 Kẹp néo cáp 2x(11-35) KN 2x(11-35) 90 bộ
5 Kẹp treo cáp 2x35 KT 2x35 26 bộ
6 Kẹp treo cáp 4x35 KT 4x35 30 bộ
7 Kẹp treo cáp 4x70 KT 4x70 36 bộ
8 Móc néo cáp F20 MN-F20 150 cái
9 Móc treo cáp F16 MT-F16 92 cái
10 Đai thép không rỉ 0,7x20mm ĐT 849 mét
11 Khóa đai thép không rỉ KĐT 572 cái
12 Nắp chụp đầu cáp dây VX 35 NC35 128 cái
13 Nắp chụp đầu cáp dây VX 50 NC50 4 cái
14 Nắp chụp đầu cáp dây VX 70 NC70 24 cái
15 Tiếp địa Rhll-7,5 Rll-7,5 21 bộ
16 Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc CN2L-D 2 bộ
17 Côliê néo cáp 2 cột lô vuông CN2H 11 bộ
18 Đầu cốt đồng nhôm AM70 ĐC-AM70 16 cái
19 Băng dính cách điện BDCĐ 40 cuộn
20 Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-3.0 T7.5-3.0 50 cột
21 Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-5.4 T7.5-5.4 13 cột
22 Móng cột Mh1 Mh1 48 móng
23 Móng cột Mh2 Mh2 11 móng
24 Móng cột MhĐ1 MhĐ1 1 móng
25 Móng cột MhĐ2 MhĐ2 1 móng
26 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 PDĐBT-Mh1 ( KT:900x400) 2,59 m3
27 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 PDĐBT-Mh2 ( KT:1000x500) 0,83 m3
28 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ1 PDĐBT-MhĐ1(KT 1200x800) 0,14 m3
29 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2 PDĐBT-MhĐ2 ( KT : 1400x900) 0,19 m3
30 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 TLL-H2 48 hộp
31 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 TLL-H4 36 hộp
32 Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa TLL-H3P 3 hộp
33 Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 pha TLL-C-H1P 504 m
34 Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 pha TLL-C-H3P 18 m
35 Câu đấu lại dây sau công tơ về hộ CĐL-DSCT 243 hộ
36 Đào, lấp hố đóng tiếp địa KT 0,5x0,5x1m HTĐ ( 12 vị trí) 3 m3
D PHẦN VẬT TƯ THU HÔI
1 Cột bê tông tự đúc TĐ. 23 cột
2 Cột bê tông H7,5 H7,5. 6 cột
3 Cột truyền thanh TT. 32 cột
4 Cáp vặn xoắn 4x70 VX 4x70 2.096 m
5 Cáp vặn xoắn 4x35 VX 4x35 1.394 m
6 Cáp vặn xoắn 2x50 VX 2x50 132 m
7 Cáp vặn xoắn 2x35 VX 2x35 2.469 m
E Đường dây 0,4kV xã Hồng Việt ( sau các TBA : Hồng Việt 5, Bá Mai , Hồng Việt 1, Hồng Việt 3, Thôn Tứ, Quán Thôn ) - huyện Đông Hưng
F Vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn VX 4x50 VX 4x50 857 m
2 Cáp vặn xoắn VX 2x35 VX 2x35 1.498 m
3 Cáp vặn xoắn VX 2x25 VX 2x25 552 m
4 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120 GVX-1B 428 bộ
5 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-70/35-95 GVX-2B1 114 bộ
6 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95/25-95 GVX-2B3 14 bộ
G Vật tư do B cấp, B thực hiện lắp đặt
1 Kẹp néo cáp 4x(50-95) KN 4x50-95 16 bộ
2 Kẹp néo cáp 4x(11-50) KN 4x11-50 9 bộ
3 Kẹp néo cáp 2x(11-35) KN 2x(11-35) 160 bộ
4 Kẹp treo cáp 2x25 KT 2x25 9 bộ
5 Kẹp treo cáp 2x35 KT 2x35 19 bộ
6 Kẹp treo cáp 4x35 KT 4x35 4 bộ
7 Kẹp treo cáp 4x50 KT 4x50 15 bộ
8 Móc néo cáp F20 MN-F20 160 cái
9 Móc treo cáp F16 MT-F16 47 cái
10 Đai thép không rỉ 0,7x20mm ĐT 801 m
11 Khóa đai thép không rỉ KĐT 534 cái
12 Nắp chụp đầu cáp dây VX 4x50 NC50 24 cái
13 Nắp chụp đầu cáp dây VX 4x35 NC35 92 cái
14 Tiếp địa Rhll-7,5 Rll-7,5 12 bộ
15 Xà néo góc Xh4/2L Xh4L/2 6 bộ
16 Xà đỡ thẳng Xh1/2L Xh1L/2 2 bộ
17 Xà đỡ thẳng Xh1L Xh1L 3 bộ
18 Sứ A30N A30 40 quả
19 Bu lông ty sứ F18x200 F18x200 40 cái
20 Côliê néo cáp 2 cột lô vuông CN2H 18 bộ
21 Băng dính cách điện BDCĐ 40 cuộn
22 Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-3.0 T7.5-3.0 72 Cột
23 Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-5.4 T7.5-5.4 13 Cột
24 Móng cột Mh1 Mh1 72 móng
25 Móng cột Mh2 Mh2 13 móng
26 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 PDĐBT-Mh1(KT900x400) 3,89 m3
27 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 PDĐBT-Mh2 (KT: 1000x500) 0,98 m3
28 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 TLL-H2 65 hộp
29 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 TLL-H4 49 hộp
30 Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa TLL-H3P 3 hộp
31 Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 pha TLL-C-H1P 684 m
32 Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 pha TLL-C-H3P 18 m
33 Câu đấu lại dây sau công tơ về hộ CĐL-DSCT 329 hộ
34 Đào, lấp hố đóng tiếp địa KT 0,5x0,5x1m HTĐ 2,25 m3
H Phần thu hồi
1 Cột bê tông dân tự đúc TĐ. 71 cột
2 Cột bê tông H6,5 H6,5. 1 cột
3 Cột truyền thanh TT. 13 cột
4 Dây AV50 AV50 3.360 m
5 Dây AV35 AV35 2.244 m
6 Dây AV25 AV25 914 m
7 Cáp vặn xoắn 2x35 VX 2x35 347 m
8 Cáp vặn xoắn 2x25 VX 2x25 84 m
9 Xà néo góc Xh4/2 Xh4/2. 33 bộ
10 Xà đỡ thẳng Xh1/2 Xh1/2. 19 bộ
11 Xà đỡ thẳng Xh1 Xh1. 18 bộ
12 Xà néo góc Xh32 Xh32. 8 bộ
13 Xà néo góc Xh42 Xh42. 9 bộ
14 Sứ A30N+ ty sứ Theo E- HSMT 382 cái
I Công trình: Đường dây 0,4kV xã Mê Linh - Huyện Đông Hưng
J Vật tư do A cấp, B thực hiện thi công
1 Cáp vặn xoắn VX 4x50 VX 4x50 171 m
2 Cáp vặn xoắn VX 4x35 VX 4x35 506 m
3 Cáp vặn xoắn VX 2x35 VX 2x35 2.397 m
4 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120 GVX-1B 378 bộ
5 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95/25-95 GVX-2B3 23 bộ
K Vật tư do B cấp, B thực hiện thi công
1 Kẹp néo cáp 4x(50-95) KN 4x50-95 4 bộ
2 Kẹp néo cáp 4x(11-50) KN 4x11-50 16 bộ
3 Kẹp néo cáp 2x(11-35) KN 2x(11-35) 92 bộ
4 Kẹp treo cáp 2x35 KT 2x35 30 bộ
5 Kẹp treo cáp 4x35 KT 4x35 4 bộ
6 Kẹp treo cáp 4x50 KT 4x50 2 bộ
7 Móc néo cáp F20 MN-F20 110 cái
8 Móc treo cáp F16 MT-F16 36 cái
9 Đai thép không rỉ 0,7x20mm ĐT 687 mét
10 Khóa đai thép không rỉ KĐT 458 cái
11 Nắp chụp đầu cáp dây VX 4x50 NC50 8 cái
12 Nắp chụp đầu cáp dây VX 4x35 NC35 140 cái
13 Tiếp địa Rhll-7,5 Rll-7,5 10 bộ
14 Xà néo góc Xh4L/2 Xh4L/2 15 bộ
15 Xà đỡ thẳng Xh1L/2 Xh1L/2 3 bộ
16 Xà đỡ thẳng Xh1L Xh1L 12 bộ
17 Xà néo góc Xh41L Xh41L 1 bộ
18 Xà néo góc Xh42L Xh42L 2 bộ
19 Sứ A30N A30 138 quả
20 Bu lông ty sứ F18x200 F18x200 138 cái
21 Côliê néo cáp 2 cột lô vuông CN2H 5 bộ
22 Cặp cáp Al25-95(3 bu lông) GA25-95 120 bộ
23 Băng dính cách điện BDCĐ 40 cuộn
24 Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-3.0 T7.5-3.0 60 cột
25 Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-5.4 T7.5-5.4 9 cột
26 Móng cột Mh1 Mh1 60 móng
27 Móng cột Mh2 Mh2 7 móng
28 Móng cột MhĐ2 MhĐ2 1 móng
29 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 PDĐBT-Mh1 ( KT900x400) 3,24 m3
30 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 PDĐBT-Mh2 ( KT :1000x500) 0,53 m3
31 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2 PDĐBT-MhĐ2 ( KT 1400x900) 0,19 m3
32 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 TLL-H2 64 hộp
33 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 TLL-H4 40 hộp
34 Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa TLL-H3P 4 hộp
35 Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 pha TLL-C-H1P 624 m
36 Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 pha TLL-C-H3P 24 m
37 Câu đấu lại dây sau công tơ về hộ CĐL-DSCT 292 hộ
38 Đào, lấp hố đóng tiếp địa KT 0,5x0,5x1m HTĐ 1,5 m3
L PHẦN VẬT TƯ THU HÔI
1 Cột bê tông dân tự đúc TĐ. 46 cột
2 Cột bê tông H7,5 H7,5. 8 cột
3 Cột truyền thanh TT. 14 cột
4 Dây AV50 AV50 672 m
5 Dây AV35 AV35 5.372 m
6 Cáp vặn xoắn 4x35 VX 4x35 328 m
7 Xà néo góc Xh4/2 Xh4/2. 85 bộ
8 Xà đỡ thẳng Xh1/2 Xh1/2. 34 bộ
9 Xà đỡ thẳng Xh1 Xh1. 18 bộ
10 Xà néo góc Xh41 Xh41. 6 bộ
11 Xà néo góc Xh32 Xh32. 1 bộ
12 Xà néo góc Xh42 Xh42. 2 bộ
13 Ty sứ A30N TS-A30 552 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->