Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây lắp và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây lắp và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách huyện Quảng Xương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 16:17:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,838,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A - PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP |
|||
| B | I - NỀN ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Mua đất đá thải<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt<br/> | 2.216,69 | m3 |
| 2 | Đắp lề đường, đắp trả rãnh thoát nước bằng đất đá thải bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường, đắp trả rãnh thoát nước bằng đất đá thải độ chặt K95 bằng máy (95% KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,24 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào khuôn đất cấp II (bằng thủ công 5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 196,92 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào khuôn đất cấp II (bằng máy 95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,41 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp cư ly vận chuyển 27,96Km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.232,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 22T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22,32 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 22T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22,32 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 22T, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22,32 | 100m3/1km |
| C | II - MẶT ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt<br/> | 93,94 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 152,56 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38,49 | 100m2 |
| 4 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 93,94 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1, 5 cm, T/C nhựa 1,8kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49,08 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49,08 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,99 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49,08 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, Ô tô 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,99 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, Ô tô 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,99 | 100tấn |
| D | III - ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH |
|||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt<br/> | 4,62 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 69,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 4 | Đệm cát vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| E | IV - RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC |
|||
| 1 | Đá dăm đệm<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt<br/> | 95,89 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 356,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,79 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,86 | tấn |
| 5 | Lắp đặt rãnh dọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 959 | cái |
| 6 | BT M250 tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 117,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,47 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,36 | tấn |
| 9 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 959 | cái |
| 10 | Vữa đệm bản M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 287,67 | m2 |
| F | V - HỐ THU NƯỚC |
|||
| 1 | Đá dăm đệm<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt<br/> | 3,9 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,58 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố thu, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 5 | BT M250 tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan + bó vỉa cửa thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan + bó vỉa cửa thu D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 8 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 9 | Sản xuất bê tông bó vỉa cửa thu M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 10 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| G | VI - RÃNH CHỊU LỰC |
|||
| 1 | Đá dăm đệm<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt<br/> | 4,29 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,52 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, ĐK >= 10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 6 | Lắp đặt rãnh chịu lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 7 | BT M250 tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan 10< D <=18 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 11 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 12 | Vữa đệm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,6 | m2 |
| H | VII - BÃI ĐÚC CẤU KIỆN ĐẦU TUYẾN KM0+00 |
|||
| 1 | Đắp nền bãi đúc K90 (đất tận dụng)<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt<br/> | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 400 | m2 |
| 4 | Thanh lý bãi đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,72 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại cấu kiện bê tông từ bãi đúc ra công trình, trong phạm vi <=1km, Ô tô 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 122,63 | 10tấn/km |
| I | VIII - BÓ VỈA, ĐAN RÃNH |
|||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt<br/> | 12,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,93 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 249,34 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,77 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 959 | cái |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,58 | 100m2 |
| 10 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 296,7 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.978 | cái |
| J | IX - CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG |
|||
| 1 | Đào đất xây cống, đất cấp II (95% KL)<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt<br/> | 1,63 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 (5% KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,6 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, sân, gia cố M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,74 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, tường thân, hố ga M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,22 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,44 | m3 |
| 7 | Bê tông phủ bản, khớp nối M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản, tấm đan hố ga, bản vượt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,77 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản, tấm đan, bản vượt D<=10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản, tấm đan, bản vượt D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh, tường thân | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản, tấm đan, bản vượt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 15 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,52 | 100m3 |
| K | B - HẠNG MỤC CHUNG |
|||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> | Theo thông tư 06/2016/TT-BXD<br/> | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo thông tư 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi