Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340563-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200308186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 10:21:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,553,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1 Đất đào bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,3825 100m3
2 Đất đào bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,5026 100m3
3 Đào san đất lấp ao bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,4 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T, đất cấp I, cự ly <=1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,3825 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T, đất cấp II, cự ly <=1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,6111 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,9957 100m3
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67,3192 100m3
8 Vận chuyển đất từ bãi vật liệu số 1 đến vị trí đắp bằng ô tô 7T, cự ly <=300m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 100m3
9 Vận chuyển đất từ bãi vật liệu số 2 đến vị trí đắp bằng ô tô 7T, cự ly <=1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,3192 100m3
10 Đắp áp trúc mái đập bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, g <= 1,65T/m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65,9212 100m3
11 Đất đào móng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75,895 m3
12 Đất đắp trả bằng thủ công K = 0,9 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,44 m3
13 Đắp đất trồng cỏ mái hạ lưu đập bằng đầm cóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8516 100m3
14 Đá dăm 1x2 đổ rãnh thoát nước ô cỏ mái HL đập Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m3
15 Bê tông tường M200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98,6608 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đập và mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đập <=25 cm, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 109,299 m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7287 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,4335 100m2
19 Bê tông M150 tường rãnh thoát nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,604 m3
20 Bê tông M150 móng rãnh thoát nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,604 m3
21 Đá lát khan không chít mạch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 483,9225 m3
22 Dăm tầng lọc đá 1x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6381 100m3
23 Cát vàng tầng lọc mái hạ lưu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3982 100m3
24 Vải địa kỹ thuật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,1694 100m2
25 Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,5156 100m2
26 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,5156 100m2
27 Ván khuôn đổ bê tông tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,6507 100m2
28 Lắp dựng ván khuôn bê tông mặt đập và mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5086 100m2
29 Khe lún 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa bitum Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,5 m2
B CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1 Đất đào móng cấp III thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,92 m3
2 Đất đào móng cấp II bằng máy đào <=1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,8734 100m3
3 Đất đắp bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,92 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T, đất cấp II, cự ly <=1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,4336 100m3
5 Đất đắp cấp II bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, g <= 1,65 T/m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,6091 100m3
6 Đắp đất sét bằng đầm cóc K = 0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,023 100m3
7 Bê tông móng M200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,9575 m3
8 Bê tông M200 tấm nắp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,27 m3
9 Bê tông M200, bê tông tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,9194 m3
10 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0156 100m2
11 Ván khuôn móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0426 100m2
12 Ván khuôn tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2425 100m2
13 Bê tông M150 bậc lên xuống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,712 m3
14 Thép D<=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0252 tấn
15 ống lọc D400 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 m
16 Đục lỗ d = 3cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 lỗ
17 Lắp đặt tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
18 Bê tông lót M100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,529 m3
19 Bê tông M200, bê tông móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,4435 m3
20 Bê tông M200 dầm giằng đỉnh tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4787 m3
21 Bê tông mái nhà vận hành Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,12 m3
22 Bê tông lanh tô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0264 m3
23 Bê tông móng M150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,192 m3
24 Gạch xây tường VXM M75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,0088 m3
25 Trát tường VXM M100 dày 2 cm (cát vàng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,96 m2
26 Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,4 m2
27 Trát tường ngoài VXM M75 dày 1,5cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,77 m2
28 Trát trần VXM M100 cát vàng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,25 m2
29 Láng chống thấm dày 3cm VXM M100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,9129 m2
30 Láng nền VXM M100 dày 2 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,25 m2
31 Ván khuôn móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2737 100m2
32 Ván khuôn sàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2001 100m2
33 Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước mầu trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,25 m2
34 Quét vôi ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,4 m2
35 Thép D<=10 mm đáy nhà vận hành Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3711 tấn
36 Thép sàn mái D<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0782 tấn
37 Thép dầm giằng nhà D<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0122 tấn
38 Thép dầm giằng nhà D<=18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0741 tấn
39 Thép lanh tô d<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0019 tấn
40 Cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 2ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6 m2
41 Lắp dựng cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 m2
42 Bản lề Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
43 Khoá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
44 Then cài + chốt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
45 Bê tông lót M100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,432 m3
46 Bê tông móng M200 đá 1x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,928 m3
47 Bê tông tường M200 đá 1x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,876 m3
48 Ván khuôn tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1704 100m2
49 Ván khuôn móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0992 100m2
50 Cốt thép D<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,195 tấn
51 Bê tông lót M100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,52 m3
52 Bê tông M200 đá 1x2 bọc cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,1766 m3
53 Bê tông M200 đá 1x2, bê tông tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,968 m3
54 Ván khuôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9536 100m2
55 ống thép đen không gỉ D300 dày 6,35mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,42 100m
56 Van D300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
57 Cút 90o D300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
58 Bích thép D300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cặp bích
59 Bu lông M16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 cái
60 Gioăng cao su D300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
61 Thép D<=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7506 tấn
62 Thép lưới chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1303 tấn
C TRÀN XẢ LŨ
1 Bê tông tường M200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 211,9727 m3
2 Bê tông móng M200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 157,137 m3
3 Khe lún 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa bitum Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,141 m2
4 Cốt thép móng, D = 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,977 tấn
5 Ván khuôn đổ bê tông, ván khuôn móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4444 100m2
6 Ván khuôn đổ bê tông, ván khuôn tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,4638 100m2
7 ống nhựa thoát nước D3cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 125,1 m
8 Đào móng tràn bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,0094 100m3
9 Đào móng tràn bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6948 100m3
10 Đào móng tràn bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,6317 m3
11 Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 216,536 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly <=1000m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,8485 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly <=1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,8601 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,4337 100m3
15 Đất đắp trả móng bằng đầm cóc K = 0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6072 100m3
16 Bê tông R250# đá 1x2, bê tông mặt cầu, lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,4 m3
17 Bê tông R250# đá 1x2, bê tông trụ cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,5 m3
18 Ván khuôn mặt cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,714 100m2
19 Ván khuôn trụ cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,406 100m2
20 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,429 tấn
21 Cốt thép mặt cầu D>10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,311 tấn
22 Cốt thép trụ cầu D<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2579 tấn
23 Cốt thép trụ cầu D<=18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,703 tấn
24 Sản xuất thép tấm cố định cột lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,012 tấn
25 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, lan can thanh ngang, đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,17 100m
26 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, lan can thanh đứng, đường kính 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,018 100m
D NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 321,797 100m3
2 VC đất đổ đi bằng ôtô 7T, cự ly <=1000m, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 321,797 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 160,8985 100m3
E PHẦN NỘI ĐỒNG
1 Bê tông M200 đá 1x2 giằng kênh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,308 m3
2 Bê tông tường M150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,822 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4, bê tông móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,756 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,24 m3
5 Ni lông lót Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,544 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,53 m2
7 Ván khuôn tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1305 100m2
8 Ván khuôn móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3288 100m2
9 Ván khuôn giằng kênh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0672 100m2
10 Cốt thép giằng kênh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0247 tấn
11 Lắp đặt giằng kênh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
12 ống nhựa PVC D90mm cửa chia nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 m
13 Phá dỡ kết cấu cũ, kết cấu bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,528 m3
14 Đất đào móng kênh thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,6795 m3
15 Đắp đất móng kênh, độ chặt K = 0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,76 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0395 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5765 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,945 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0258 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7402 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3336 100m2
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2652 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,372 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,24 m3
27 Khớp nối PVC KN92 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6 m
28 Cước chung chuyển vật liệu bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->