Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334868-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 16:04:00 đến ngày 2020-03-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,763,250,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Phần cáp ngầm | |||
| D | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3x240mm2 | 14.798 | m | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV- 3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | 60 | hộp | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 6.712 | m | |
| E | 2. Phần B thực hiện | |||
| F | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm M50 mm | 10 | m | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 4 | cái | |
| 3 | Cát đen | 1.333,67 | m3 | |
| 4 | Gạch đặc 220*105*60 | 60.408 | viên | |
| 5 | Băng báo cáp | 6.712 | m | |
| 6 | Sơn chống cháy cáp | 50,5 | kg | |
| 7 | Mốc báo cáp | 225 | cái | |
| G | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 354 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 1.628 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng máy khoan | 42,33 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 8,45 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu đá bằng máy khoan | 257,1075 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch BTXM, bằng thủ công | 72,8 | m2 | |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1.483,3 | m2 | |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | 53,12 | m2 | |
| 9 | Phá kết cấu dưới hè bằng thủ công | 226,73 | m3 | |
| 10 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng <1m, sâu <1m | 1.494,547 | m3 | |
| 11 | Đào hào cáp bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng mương <=6m(30% đào máy đối với đường asphalt) | 1,0635 | 100m3 | |
| 12 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | 20 | lỗ khoan | |
| 13 | Đào bùn lẫn rác | 105 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2.160,27 | m3 | |
| 15 | Máy bơm công suất 4,5kW/h | 12 | ca | |
| 16 | Ô tô hút bùn dung tích 3m3 | 12 | ca | |
| 17 | Lắp dựng Tấm đan bê tông | 260 | cái | |
| 18 | Tháo Tấm đan bê tông | 260 | cái | |
| H | 2.3. Phần vận chuyển | |||
| I | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | 10 | ca | |
| J | 2.4.Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 529,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 42,25 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch BTXM | 72,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch) | 1.483,3 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x3 | 53,12 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi