Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200350327-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Tiến Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200350182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 16:20:00 đến ngày 2020-03-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,547,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ + LỚP HỌC 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng, đất C2 Theo TC phê duyệt 2,0168 100m3
2 Đào móng cột, đất C2 Theo TC phê duyệt 13,932 m3
3 Đào móng băng, đất C2 Theo TC phê duyệt 8,4758 m3
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 13,8186 m3
5 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 26,2428 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,1133 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 0,864 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 0,6521 tấn
9 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,8394 100m2
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 74,1724 m3
11 Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 11,6362 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo TC phê duyệt 0,2435 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo TC phê duyệt 1,5161 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,0578 100m2
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,747 100m3
16 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,6409 100m3
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 18,3114 m3
18 Trát tường chân móng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TC phê duyệt 24,831 m2
19 Ốp đá rối chân từng tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 24,831 m2
C PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột tầng 1, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,0688 m3
2 Bê tông cột tầng 2, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,8312 m3
3 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,6444 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,2187 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 1,7245 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,1245 tấn
7 Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 17,6808 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,1919 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,6409 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 1,9212 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,6391 tấn
12 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 44,4607 m3
13 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 4,7093 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 4,6463 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,7524 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1064 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,0164 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,243 tấn
19 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,1907 m3
20 Ván khuôn lanh tô Theo TC phê duyệt 0,7533 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,1994 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,2261 tấn
D CẦU THANG
1 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,1056 m3
2 Ván khuôn cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,3738 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,3006 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,069 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày 22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 95,5552 m3
2 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày 11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 14,5767 m3
3 Ốp gạch mui rùi Theo TC phê duyệt 0,5408 m2
4 Xây ốp cột trụ gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm,, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 7,81 m3
5 Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,8586 m3
6 Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 17,649 m2
7 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 37,38 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 305,16 m2
9 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 470,93 m2
10 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 18,48 m2
11 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 63,74 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 459,0298 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TC phê duyệt 725,858 m2
14 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 239,16 m
15 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 239,16 m
16 Đắp chi tiết trang trí Theo TC phê duyệt 7 cái
17 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 20 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.621,548 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 459,0298 m2
F LÁT NỀN NHÀ
1 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Theo TC phê duyệt 345,461 m2
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Theo TC phê duyệt 31,344 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 300x600mm Theo TC phê duyệt 8,26 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo TC phê duyệt 12,0825 m2
5 Ốp chân tường, kích thước gạch 300x600mm Theo TC phê duyệt 42,9365 m2
6 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm Theo TC phê duyệt 8,316 m2
G CẦU THANG
1 Lát đá bậc cầu thang đá Granit Theo TC phê duyệt 26,0933 m2
2 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang sắt INOX 304, tay vịn INOX 304, D60 Theo TC phê duyệt 10,3572 m2
3 Sản xuất và lắp dựng Trụ INOX 304, D150, cao 1.15m Theo TC phê duyệt 1 cái
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,0166 tấn
5 Nắp tôn hoa 800x800 đậy thang lên mái Theo TC phê duyệt 1 cái
6 Trát granitô, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 12,7844 m2
H TAM CẤP, HÈ RÃNH TN
1 Đào móng, đất C2 Theo TC phê duyệt 48,5552 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 11,8146 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,7824 m3
4 Xây bậc tam cấp, rãnh TN thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 12,7472 m3
5 Trát tam cấp, rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 85,105 m2
6 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM 100 Theo TC phê duyệt 66,248 m2
7 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 14,469 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo TC phê duyệt 3,591 m3
9 Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,1708 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,2316 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Theo TC phê duyệt 130 cái
12 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 16,1851 m3
I MÁI
1 Quét Sikatop seal 109 chống thấm mái +sê nô Theo TC phê duyệt 102,8102 m2
2 Láng seno + mái tạo dốc thoát nước, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo TC phê duyệt 102,8102 m2
3 Sản xuất xà gồ thép U60x30x3 Theo TC phê duyệt 1,547 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,547 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 131,564 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo TC phê duyệt 1,6849 100m2
7 Tôn úp nắp 0,4 ly Theo TC phê duyệt 21,22 m
8 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 600 cái
J PHẦN CỬA
1 SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12mm Theo TC phê duyệt 29,04 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ Theo TC phê duyệt 38,64 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cách mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ Theo TC phê duyệt 8,76 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ Theo TC phê duyệt 27,6 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ Theo TC phê duyệt 1,44 m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 22 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc đơn Theo TC phê duyệt 11 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo TC phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo TC phê duyệt 26 cái
8 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 12 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 6 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo TC phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt đèn ốp trần Theo TC phê duyệt 12 bộ
12 Lắp đặt tủ điện tổng Theo TC phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt tủ điện Theo TC phê duyệt 7 cái
14 Lắp đặt hộp âm tường, KT <=40x60mm Theo TC phê duyệt 23 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Theo TC phê duyệt 19 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 82 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 204 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 650 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 700 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=30mm Theo TC phê duyệt 82 m
21 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo TC phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo TC phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 7 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo TC phê duyệt 7 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo TC phê duyệt 9 cái
L PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC phê duyệt 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo TC phê duyệt 35 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC phê duyệt 5 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo TC phê duyệt 32 m
M PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 0,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo TC phê duyệt 0,04 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 8 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo TC phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm Theo TC phê duyệt 6 cái
6 Cầu chắn rác D125 Theo TC phê duyệt 7 cái
7 Phếu thu D100 Theo TC phê duyệt 7 cái
N PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo TC phê duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo TC phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 7 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 3 bộ
7 Phễu thu nước sàn D90 Theo TC phê duyệt 3 cái
8 Giá treo giấy vệ sinh Theo TC phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
10 Máy bơm 2.0m3/H; h=25m + Van phao Theo TC phê duyệt 1 cái
O PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PRR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
2 Lắp đặt ống PRR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo TC phê duyệt 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PRR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 0,2 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PRR nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 42 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PRR nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo TC phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PRR nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt cút PRR ren trong, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 28 cái
8 Lắp đặt côn PRR nối ren trong, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 15 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PRR , ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 36 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PRR , ĐK 25mm Theo TC phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PRR , ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PRR, ĐK 40/20mm Theo TC phê duyệt 5 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40/20mm Theo TC phê duyệt 3 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Theo TC phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 6 cái
16 Lắp đặt van khóa, ĐK40mm Theo TC phê duyệt 4 cái
17 Van phao cơ D25 Theo TC phê duyệt 3 cái
18 Van phao điện Theo TC phê duyệt 1 cái
19 Đầu bịt D20 Theo TC phê duyệt 24 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm Theo TC phê duyệt 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 0,04 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 39 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Theo TC phê duyệt 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 30 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/110mm Theo TC phê duyệt 27 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Theo TC phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/34mm Theo TC phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/90mm Theo TC phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75/34mm Theo TC phê duyệt 3 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo TC phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo TC phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mm Theo TC phê duyệt 3 cái
17 Nút bịt D110 Theo TC phê duyệt 30 cái
18 Nút bịt D34 Theo TC phê duyệt 12 cái
Q BỂ PHỐT
1 Đào móng bể phốt, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,7841 m3
2 Đào móng, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,0706 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,594 m3
4 Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,6786 m3
5 Ván khuôn đáy bể Theo TC phê duyệt 0,0342 100m2
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Theo TC phê duyệt 0,04 tấn
7 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm Theo TC phê duyệt 0,0354 tấn
8 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 2,4684 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 2,9348 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 14,418 m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo TC phê duyệt 0,5 m3
12 Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0334 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0288 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Theo TC phê duyệt 7 cái
15 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,6147 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->