Gói thầu: XL-01/2019: Nâng công suất trạm biến áp từ 1300kVA lên 2000kVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt trung ương |
| Tên gói thầu | XL-01/2019: Nâng công suất trạm biến áp từ 1300kVA lên 2000kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 09:59:00 đến ngày 2020-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,625,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV <br/>- Tiêu chuẩn chế tạo:<br/>+ TCVN 6306:2015, IEC-60076:2011 về máy biến áp điện lực;<br/>+ TCVN 8525:2015 về Máy biến áp phân phối - Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và phương pháp xác định hiệu suất năng lượng<br/>- Tiêu chuẩn nhà sản xuất:<br/>+ Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 về sản xuất chế tạo thiết bị điện.<br/>+ Hệ thống quản lý môi trường: ISO 14001:2015 về sản xuất chế tạo thiết bị điện.<br/>- Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | RMU 5 ngăn: 3CDPT (630A)+ 2MC 200A sang máy biến áp (Rơle Vip 400) bao gồm Cảm biến nhiệt, điện trở sấy và báo sự cố đầu cáp - Mô tả: Tủ trung thế mạch vòng RMU 24kV, cách điện khí SF6, 5 ngăn trọn bộ (loại compact) gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 02 ngăn máy cắt 200A có Rơle VIP 400 bảo vệ máy biến áp kèm theo bộ báo sự cố đầu cáp, cảm biến nhiệt, điện trở sấy - Tiêu chuẩn nhà cung cấp: Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 cho lĩnh vực kinh doanh thiết bị điện - Xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ áp tổng 600V-1600A trọn bộ, bao gồm: + 01 Vỏ tủ trong nhà KT: C2200xR1000xS900mm, tôn dày 1.5-2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu Ral 7032 sần, có ngăn chống tổn thất; + 01 ACB Fixed 3P 1600A 65kA (có chỉnh định dòng); + 05 MCCB 3P 400A 50kA (có chỉnh định dòng) ; + 03 MCCB 3P 250A 36kA (có chỉnh định dòng); + 01 Chống sét van hạ thế GZ-500; + 01 Công tơ 3 pha (Điện lực cấp); + 06 Biến dòng 1600/5A; + 03 Đồng hồ Ampe 1600/5A; + 01 Đồng hồ Volt (0-500V); + 01 Chuyển mạch Volt loại 7 vị trí; + 03 Đèn báo pha (Đ-V-X); + 03 Cầu chì 5A; + 01 hệ thống Đồng thanh cái chính 1600A + 50%N + 25%E (mạ thiếc) tiết diện 2x100x5; + 01 Đồng thanh cái nhánh (mạ thiếc); + Phụ kiện lắp đặt... - Tiêu chuẩn nhà cung cấp: Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất tủ bảng điện và kinh doanh thiết bị điện - Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ áp ACB tổng 600V-1600A (liên lạc), trong nhà trọn bộ, bao gồm: + 01 Vỏ tủ trong nhà KT: C2200xR800xS900mm, tôn dày 1.5-2 ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu Ral 7032 sần; + 01 ACB Fixed 3P 1600A 65kA; + 01 Liên động cơ khí 3 ACB ; + 03 Đèn báo pha (Đ-V-X); + 03 Cầu chì 5A; + 01 hệ thống Đồng thanh cái chính 1600A + 50%N + 25%E (mạ thiếc) tiết diện 2x100x5; + Phụ kiện lắp đặt ... - Tiêu chuẩn nhà cung cấp: Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất tủ bảng điện và kinh doanh thiết bị điện - Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp lực hạ áp từ MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | m |
| 7 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 8 | Đầu cáp Elbow 22kV M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp Tplug 22kV M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp Tplug 22kV M3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Aptomat 1P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 21 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Biển cảnh báo an toàn MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 24 | Sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Dầu chạy 03 máy phát dự phòng (DO 0,001S-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | Lít |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 1000kVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cáp lực hạ áp từ MBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | m |
| 5 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 6 | Đầu cáp loại Elbow 22kV (3x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp Tplug 22kV M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp Tplug 22kV M3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Biển cảnh báo an toàn MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 18 | Sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tháo MBA 22-35/0,4kV dưới mặt đất, công suất <= 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 20 | Tháo tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 21 | Tháo tủ điện cao áp <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | km |
| 23 | Tháo cáp trung thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại <1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ 3 pha |
| 3 | Máy ngắt khí SF6, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ 3 pha |
| 4 | Mạch dòng điện (cuộn nhị thứ của biến dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ thống |
| 6 | Rơ le loại dòng điện, kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Máy biến dòng điện 22- 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Máy biến dòng điện 22- 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thanh cái, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | p đoạn |
| 10 | Cáp lực, điện áp 1-35KV (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1ruột |
| 11 | Cáp lực, điện áp 1-35KV (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 sợi, 1ruột |
| 12 | Cáp lực hạ thế <1kV (12 sợi x 2MBA = 24 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Sợi |
| 13 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 14 | Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 1000-2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300-<500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện <300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Ampemet AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Chống sét van, điện áp <1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ 1 pha |
| 20 | Chống sét van, điện áp <1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ 1 pha |
| 21 | Máy biến dòng điện <=1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Mạch cấp nguồn AC-DC ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ thống |
| D | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 2 | Xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi