Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347742-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200341755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 10:01:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,249,633,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp
1 Chi phí chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8544 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3149 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,357 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,55 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9293 m3
6 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2945 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5955 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5445 tấn
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6405 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1751 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu , K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6663 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5512 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,671 m3
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m2
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,275 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,275 m2
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1447 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m3
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 m3
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
27 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9032 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 tấn
30 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m2
31 ống nhựa D32 đặt lỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
33 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,89 m2
C Phần kết cấu
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8048 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5058 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4571 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4962 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2101 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5995 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8116 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8116 m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4697 tấn
15 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3872 m3
16 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4902 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3168 m3
19 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4624 m3
20 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7783 100m2
21 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0997 100m2
22 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7761 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9797 tấn
25 Ống nhựa PVC D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,1 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,1 m2
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,76 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,704 m2
30 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8 m
D Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
2 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Sản xuất vách kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9288 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
9 Làm biển Khẩu hiệu bằng tấm ALumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5709 m3
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3566 100m2
12 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 1tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,928 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,928 m2
E Phần thân mái
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7197 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8053 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5016 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,54 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,54 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,908 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,908 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7094 m3
10 Xây ốp cột tạo chỉ cột nhà vữa xi măng M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3958 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,34 m2
12 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m
13 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,65 m
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,34 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,245 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,245 m2
17 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6063 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6063 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,38 m2
20 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1525 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1 m
22 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 md
23 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
25 Quét chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
26 Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9539 m3
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7504 m2
30 Đắp trang trí nón lồi mặt tiền lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
32 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,938 m2
34 Lan can Inox cầu thang + mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,7944 kg
35 Trụ đón lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Thang thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,66 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 100m2
40 Tính thêm thời gian thi công 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m2
F Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ điện tổng cho nhà 4 phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
9 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
15 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
18 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
19 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
21 Lắp đặt loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
G Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
5 Gia công và đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
6 Đóng cọc đã có sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
7 Đắp đất móng tiếp địa đường cống, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
8 Đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
H NHÀ BẾP. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (TÍNH 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8406 m3
3 Bê tông M100 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4945 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2419 100m2
5 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5096 100m2
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 tấn
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0787 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4526 m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9284 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0666 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4989 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,677 m3
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,306 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,306 m2
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,475 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,86 m2
I Phần thân mái
1 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4013 100m2
2 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 tấn
3 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4258 tấn
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2651 m3
5 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,59 m3
6 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4801 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
8 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m
9 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
11 Cốt thép lanh tô và ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 100m2
13 Bê tông lanh tô và ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0337 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5551 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8986 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
18 Ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 100m2
19 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1337 tấn
20 Ống nhựa PVC D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
21 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,156 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,304 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,524 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,228 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,304 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,4924 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,492 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8768 m2
31 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3008 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
34 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 m
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,024 m2
36 Quét flinkote chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,024 m2
J Khu vực bếp nấu
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m2
2 Xây tường đỡ bàn bếp và chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4883 m2
4 Bê tông tấm đan bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4875 m3
5 Cốt thép tấm đan bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 1tấn
6 Ván khuôn bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,811 m2
8 Cánh tủ dưới chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m2
9 Phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay có ô fix, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
2 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay có ô fix, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
4 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
6 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4902 tấn
8 Lắp dựng cửa hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
9 Lắp dựng cửa đi ,cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m2
L Rãnh thoát nước (52m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
2 Bê tông nền đáy rãnh dày 5cm M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc M75(6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
4 Láng thành và đáy rãnh M50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m2
5 Bê tông tấm đan rãnh M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
6 Thép tấm đan fi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 1tấn
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m2
8 ống nhựa D32 đặt lỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 md
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
M Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
13 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
15 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
16 Hộp âm tường đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Hộp âm tường đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bảng
19 Lắp đặt loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
20 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 LĐ quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N Phần nước
1 Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Chậu đôi inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Vòi xả rửa ở sân rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 ống nhựa fi 32 PVC tiền phong, cấp nước cho bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
6 Ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 nối nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Thu dọn phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
O THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->