Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 10:01:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,249,633,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8544 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3149 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,357 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,55 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2945 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5955 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6405 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu , K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6663 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,671 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,275 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,275 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1447 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9032 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 31 | ống nhựa D32 đặt lỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 33 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,89 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8048 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5058 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4571 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4962 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2101 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8116 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8116 | m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4697 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3872 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3168 | m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4624 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0997 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7761 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9797 | tấn |
| 25 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,1 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,1 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,76 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,704 | m2 |
| 30 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Sản xuất vách kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 9 | Làm biển Khẩu hiệu bằng tấm ALumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5709 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | 100m2 |
| 12 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 1tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,928 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,928 | m2 |
| E | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7197 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8053 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,54 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,54 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,908 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,908 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7094 | m3 |
| 10 | Xây ốp cột tạo chỉ cột nhà vữa xi măng M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3958 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,34 | m2 |
| 12 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m |
| 13 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,65 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,34 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,245 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,245 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | m2 |
| 20 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1525 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m |
| 22 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | md |
| 23 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7504 | m2 |
| 30 | Đắp trang trí nón lồi mặt tiền lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 32 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,938 | m2 |
| 34 | Lan can Inox cầu thang + mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7944 | kg |
| 35 | Trụ đón lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,66 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 100m2 |
| 40 | Tính thêm thời gian thi công 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng cho nhà 4 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 15 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 21 | Lắp đặt loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Đóng cọc đã có sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Đắp đất móng tiếp địa đường cống, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 8 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| H | NHÀ BẾP. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (TÍNH 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8406 | m3 |
| 3 | Bê tông M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0787 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4526 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9284 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0666 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4989 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,677 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,306 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,306 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,475 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,86 | m2 |
| I | Phần thân mái | |||
| 1 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2651 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4801 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 8 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 9 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô và ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô và ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0337 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8986 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1337 | tấn |
| 20 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 21 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,156 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,304 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,524 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,228 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,304 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4924 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,492 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8768 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,024 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,024 | m2 |
| J | Khu vực bếp nấu | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 2 | Xây tường đỡ bàn bếp và chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4883 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1tấn |
| 6 | Ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,811 | m2 |
| 8 | Cánh tủ dưới chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m2 |
| 9 | Phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay có ô fix, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay có ô fix, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi ,cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| L | Rãnh thoát nước (52m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đáy rãnh dày 5cm M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc M75(6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 4 | Láng thành và đáy rãnh M50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 6 | Thép tấm đan fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 1tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 8 | ống nhựa D32 đặt lỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | md |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 15 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 16 | Hộp âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Hộp âm tường đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 19 | Lắp đặt loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 20 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | LĐ quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chậu đôi inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Vòi xả rửa ở sân rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | ống nhựa fi 32 PVC tiền phong, cấp nước cho bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | nối nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Thu dọn phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi