Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình khuôn viên cây xanh phía nam cầu kỳ cùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình khuôn viên cây xanh phía nam cầu kỳ cùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 11:39:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,056,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 160,2324 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,8375 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,419 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 5,9922 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 6,7914 | m3 |
| 6 | tháo dỡ biển quảng cáo + téc nước+ gác xép( tạm tính nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 336,1819 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,7028 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 9,4661 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 381,1406 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,318 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V của E-HSMT | 109,5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 89,808 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 353,7545 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 34,6124 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 18,1281 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 447,05 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 61,95 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8067 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,7498 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,7498 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển các vật liệu (mái tôn, cửa , ...) dọn mặt bằng bằng ca xe 5T( nhân công thu dọn tạm tính bằng nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 4 | chuyến |
| C | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,9534 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V của E-HSMT | 132,432 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 7,2777 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 7,2777 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 57,8 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè, đường dạo bằng đá xẻ nhám thanh hóa 30x30x5, kết hợp 15x15x5 | Chương V của E-HSMT | 578 | m2 |
| 7 | Ngâu ĐK 60-70cm cao 60cm-70cm | Chương V của E-HSMT | 57 | cây |
| 8 | Mẫu đơn Đk tán 80cm cao 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 9 | Lộc vừng đk gốc 30-39 cao500cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Cây ban tím 15-20cm cao 400-500cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 11 | Ôsaka hoa đỏ đk gốc 15-20cm cao 400-500cm | Chương V của E-HSMT | 16 | cây |
| 12 | Cây hoa đào: đk gốc 15-20cm cao3-4m | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 13 | Đường viền chuỗi ngọc rộng 20cm cao 20cm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Hoa nền gấm vàng, đỏ, mắt nai sen cạn, xác pháo( hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 15 | Cỏ nhật (bao gồm cả hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 596 | m2 |
| 16 | Đất màu trồng cỏ nhật tại TP lạng sơn ( bao gồm cả vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 85,5 | m3 |
| 17 | Ghế đá | Chương V của E-HSMT | 14 | ghế |
| 18 | Trồng cây bóng mát, cây bằng lăng | Chương V của E-HSMT | 93 | hố |
| 19 | Tưới cây bóng mát bằng máy, | Chương V của E-HSMT | 11,16 | 1000 cây/lần |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 22 | Vận chuyển cây sau khi chặt bỏ bằng xe 7T( nhân công thu dọn tạm tính bằng nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 10 | chuyến |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 25 | Lát vỉa hè, đường dạo bằng Đá xẻ nhám thanh hóa 300x300 | Chương V của E-HSMT | 30,75 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4476 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường chắn | Chương V của E-HSMT | 42,63 | m2 |
| 28 | Ốp Đá ghi nhám lồi màu đen 10x20x3 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 49,21 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa bằng sắt mạ kẽm vuông rỗng 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 30 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt mạ kẽm rỗng 20x20mm | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 41,15 | m2 |
| 32 | Ván khuôn vỉa hè (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 34 | Block đá vỉa hè 1000x250x150( cộng thêm công cẩu xuống 15000đ cho 1 md) | Chương V của E-HSMT | 102 | md |
| 35 | Lắp Block đá vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 37 | Block đá hố trồng cây vỉa hè KT 1000x250x150( chưa bao gồm công cẩu xuống)( cộng thêm công cẩu xuống 15000đ cho 1 md) | Chương V của E-HSMT | 40 | md |
| 38 | Lắp Block đá vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Ván khuôn móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 0,3954 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,9542 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 4,7846 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 108,7405 | m2 |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào móng tủ điện rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 3 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Đóng cọc cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 5 | tai bắt tiếp địa sắt dẹt 40x50x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | kg |
| 6 | Dây tiếp địa CT3 fi 12 | Chương V của E-HSMT | 8,88 | kg |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông móng BL 16x350 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đào móng cột đèn rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Khung thép móng cột 24:300x300x675 bao gồm cả bộ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa CT3 fi 12 | Chương V của E-HSMT | 12,0768 | kg |
| 12 | tai bắt tiếp địa sắt dẹt 40x50x4 | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | kg |
| 13 | Lắp Đèn chao cao áp bóng 1 x150W(1 bộ) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 choá |
| 14 | Lắp cần đèn CK-06 Vươn 1.5m: | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp atomat 6A+Bảng điện+cầu đấu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Sơn đánh số cửa cột màu đen + trắng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 17 | Luồn dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cửa |
| 19 | Lắp dựng cột bát giác côn bằng thủ công kết hợp bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 20 | Bu lông + Ecu 8: | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bu lông + Ecu M12+ đầu cốt M12 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 23 | Đóng cọc cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Đào móng cột đèn rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 26 | Khung thép móng cột 16:340x340x500 bao gồm cả bộ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 28 | Lắp atomat 6A+Bảng điện+cầu đấu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Dây tiếp địa CT3 fi 12 | Chương V của E-HSMT | 12,0768 | kg |
| 30 | tai bắt tiếp địa sắt dẹt 40x50x4 | Chương V của E-HSMT | 0,2512 | kg |
| 31 | Lắp đèn chùm 4x50W ( bao gồm 4 cần) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 32 | bóng cao áp sodium dạng bầu của đèn chùm 4x50W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Sơn đánh số cửa cột màu đen + trắng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 34 | Luồn dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 35 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cửa |
| 36 | Lắp dựng Cột đèn chùm DC-05B bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 37 | Bu lông + Ecu 8: | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Bu lông + Ecu M12+ đầu cốt M12 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 40 | Đóng cọc cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Đào móng cột đèn rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đèn nấm bách tán E27 ( Thân thép cao 0.8+ bóng) | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 45 | Làm đầu cáp khô (Đầu cốt đồng) | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 đầu cáp |
| 46 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 47 | Lắp đặt đèn Pha LED âm đất chiếu sáng thảm cỏ | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Vít nở thép 10 | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha x25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (tính trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cáp điện ngầm vỏ CU/XLPE/PVC/DAST/PCV (3x6+1x4) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Cáp điện ngầm vỏ CU/XLPE/PVC/DAST/PCV (2x4) | Chương V của E-HSMT | 590 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D65/50 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)https://vienthongxanh.vn/bang-bao-gia-ong-nhua-xoan-hdpe-moi-nhat-2019 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D40/30 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 590 | m |
| 58 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT :1200x600x350(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Dây đồng M10 nối liên hoàn các cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 60 | Cắt khe đường đào rãnh cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 62 | Đào móng rãnh cáp đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,0836 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,5606 | 100m3 |
| 64 | Cát mịn rải đáy mương cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 47,266 | m3 |
| 65 | Rải gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Chương V của E-HSMT | 3.204 | viên |
| 66 | lưới ni lông bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 356 | m |
| 67 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 4cm (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017) | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải đi đổ ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly =4km tiếp theo, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Máy đạp xe tại chỗ vifa 721521 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy xoay eoVifa 711333 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đơn Vifa 711214 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Máy đi bộ lắc tay Vifa 711511 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máy tập vai đôi vifa 731143 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi