Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348531-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200341688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 11:15:00 đến ngày 2020-03-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,363,152,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp
1 Chi phí chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí lán trại để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7603 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0091 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7518 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m2
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5021 100m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2441 m3
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,439 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9912 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1362 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8716 tấn
15 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6047 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6511 m3
17 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2856 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0106 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4353 m3
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,895 m2
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5532 100m3
23 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4981 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4981 100m3
25 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7182 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3972 m2
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7774 m3
28 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3545 m3
29 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1773 m3
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,975 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,785 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 m3
33 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m2
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,106 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,106 m2
C Phần cửa
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix nhôm hệ HMI (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,376 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix nhôm hệ HMI (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1524 m2
3 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ HMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1816 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2068 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2068 m2
6 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox hộp 13x26x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,3434 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox hộp 13x26x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,648 m2
D Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1817 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1817 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4688 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7458 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2507 m3
10 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5159 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4026 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4011 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7287 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3519 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2384 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,59 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,59 m2
19 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2248 m3
20 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5963 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3169 tấn
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9632 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9632 m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4487 m3
26 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 m3
27 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9326 100m2
28 Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6315 tấn
30 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3994 m3
31 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2153 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 tấn
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,57 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,57 m2
38 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,71 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,71 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1 m
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,844 m2
42 Ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m
43 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Ống nhựa thoát nước mái sảnh D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2417 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9541 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,505 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,04 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,04 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,796 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,796 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,344 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,344 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,9432 m2
11 Nhân công đắp vữa chân trụ và đỉnh trụ theo bản vẽ kiến trúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9375 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,712 m2
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3769 100m2
15 Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 300 dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 M
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4567 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4567 tấn
18 Xi măng ngâm nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,0125 kg
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9563 m3
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,087 m2
21 Lan can cầu thang Inox + Tay vịn gỗ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 md
22 Trụ lan can D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7976 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2592 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2592 m2
26 Sản xuất, lắp dựng Lan can Inox LC1, LC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5006 kg
27 Hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Lan can hành lang VK1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 md
29 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0153 m3
30 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2377 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1045 tấn
32 Ông nhựa thoát nước chân lan can D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 md
33 Thang lên mái (khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1472 100m2
F Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
15 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
16 Mặt + rọ B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Mặt + rọ B2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Mặt + rọ B3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Mặt + rọ B4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
25 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
G Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
5 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
7 Lắp đặt ống luồn dây, đường kính <=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
9 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
10 Thép bản hàn chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4806 kg
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m2
12 Nhân công lắp dựng thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 m3
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 m3
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Kè đá (L=78.6md)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3268 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6313 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,751 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,872 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1173 100m3
7 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 100m3
I Hàng rào trên kè (l = 78.6md)
1 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1915 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7292 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,208 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,528 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,93 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,458 m2
J Điểm trường Tiểu học bên phải (Kè đá L=80md)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4246 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,162 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,8 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6797 100m3
6 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8399 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8399 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 100m
9 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,04 m2
K Hàng rào trên kè đá (L=80md)
1 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,439 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,528 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,872 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,4 m2
L THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa EU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->