Gói thầu: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường THTHCS Lý Tự Trọng, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332802-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường THTHCS Lý Tự Trọng, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 11:36:00 đến ngày 2020-03-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,671,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,2999 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 57,498 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,8991 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 34,6951 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,4656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8474 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2763 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,5202 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 47,1419 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 9,7673 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,2642 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,7056 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,889 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,156 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,1052 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2484 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,6979 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,1154 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,1493 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 16,5774 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5958 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1901 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 192 | cái |
| 32 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,894 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,015 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 69,015 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 42,6071 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,8811 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,8309 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,3021 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,4968 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,5937 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 2,2531 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,5356 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 178,6016 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 178,6016 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm quay lên , vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,136 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,9088 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,7152 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,4349 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,9067 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,1118 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,4231 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,6058 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,4581 | tấn |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 111 | m |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,5752 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,816 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 39,816 | m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,6041 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 104,6391 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,038 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 1,2361 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 9,9902 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 11,2934 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 937,598 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 937,598 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 140,7 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 70,35 | m2 |
| 40 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 111,4 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 111,4 | m |
| F | Phần cửa ( cả phụ kiện cửa ) | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 63,18 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 205,5 | m2 |
| 5 | Hoa Inox cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 560,7741 | kg |
| 6 | sản xuất vách kính cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 25,3335 | m2 |
| 7 | sản xuất cửa khu vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 131,664 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 131,664 | m2 |
| G | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 54,3485 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 107,4069 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,1649 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,3298 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,7355 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,471 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 489,992 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 489,992 | m2 |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,58 | m |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 227,481 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.243,67 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1.243,67 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 216,084 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 216,084 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V. E-HSMT | 124,31 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 399,7154 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,351 | m3 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7847 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7847 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,6748 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 51,7 | M |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,7229 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 170,206 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 170,206 | m2 |
| 26 | Thép Inox làm lan can tầng 1+2+3 | Chương V. E-HSMT | 294,2905 | kg |
| 27 | Hoa Inox lan can | Chương V. E-HSMT | 35 | Cái |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1668 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,9148 | m3 |
| 32 | Độn cát tôn bục giảng | Chương V. E-HSMT | 1,9148 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 844,5738 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 113,3217 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V. E-HSMT | 39,3758 | m2 |
| 36 | Làm vách ngăn tiểu khu vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 46,938 | m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 40 | Thép hộp Inox làm tay vịn lan can hành lang | Chương V. E-HSMT | 182,8984 | kg |
| 41 | Trụ đón tay vịn Inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Cửa lên mái có nắp tôn | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 12,623 | 100m2 |
| H | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 25,9776 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,3296 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,7635 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 46,602 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 39 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Công tắc xoay chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | ống ghen luồn dây | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 810 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 500 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3 | Chương V. E-HSMT | 43 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 35 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 54 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Hộp nối dây | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 41 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Chương V. E-HSMT | 13,12 | kg |
| 8 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 19,1344 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,975 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | Công |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,744 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 15,744 | m3 |
| K | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | tê nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 35 | Cái |
| 7 | tê nhựa D34x21 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 35 | Cái |
| 11 | tê nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | tê nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Côn thu nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Côn thu nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Côn thu nhựa D34x21 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Giắc co nhựa D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Giắc co nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 35 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Xịt xí | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Khóa nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Khóa nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Khóa nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | băng keo | Chương V. E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 33 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 15 | Tuýp |
| 34 | máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Phao téc | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Tê nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Tê nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê chếch D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tê chếch D90 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tê nhựa D110-60, D110-34 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Tê nhựa D90-60 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Côn nhựa D110-60, D110-34 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Côn nhựa D90-34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Côn nhựa D60-34 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Mũ thông hơi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Chếch nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | nẹp ống nhựa | Chương V. E-HSMT | 100 | Cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 0,99 | m3 |
| N | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tủ đựng bình | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| O | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| P | PHÀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0617 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 26,544 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,0066 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,7813 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6779 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,0965 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,9725 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,4984 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,6768 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,2704 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6842 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,5266 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,7496 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,7258 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2397 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,6682 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,23 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,7874 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4085 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4085 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 19,178 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 181,5796 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,1704 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 16,1741 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,0956 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1612 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 155 | cái |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,995 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 46,995 | m2 |
| Q | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix nhôm hệ (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 46,48 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix nhôm hệ (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 50,22 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 11,58 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,244 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 46,244 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox hộp 15x15x1 | Chương V. E-HSMT | 220,88 | kg |
| R | KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,5757 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,5757 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,9584 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2875 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,9207 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,9944 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,1561 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,8324 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,4675 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,4203 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,9498 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,8636 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,1033 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 183,24 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 183,24 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,5571 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,5263 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 34,128 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,6 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 34,128 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 46,7008 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,444 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,3701 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 4,9818 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,0639 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1574 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 437,01 | m2 |
| 37 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 437,01 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 82,8 | m |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 42 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V. E-HSMT | 49,5 | m |
| S | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 42,8449 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 38,9386 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,0764 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 369,366 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 369,366 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 115,973 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 115,973 | m2 |
| 8 | Nhân công đắp vữa chân trụ và đỉnh trụ theo bản vẽ kiến trúc | Chương V. E-HSMT | 7 | Công |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 431,406 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 431,406 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 161,5128 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,1704 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 162,91 | m2 |
| 14 | Trần nhôm 600X600X1.0mm, đục lỗ. Khung xương thép mạ kẽm, phụ kiện kèm theo | Chương V. E-HSMT | 34,3408 | m2 |
| 15 | Vách ngăn tiểu Compac HPL dày 12mm, Phụ kiện kèm theo | Chương V. E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,5083 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 38,688 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,045 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 300 dày 0.35mm | Chương V. E-HSMT | 41,2 | M |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6702 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6702 | tấn |
| 22 | Xi măng ngâm nước mái | Chương V. E-HSMT | 153,09 | kg |
| 23 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,9516 | m2 |
| 25 | Lan can cầu thang Inox | Chương V. E-HSMT | 9,4 | md |
| 26 | Trụ lan can Inox D150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| T | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,6642 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,9141 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 73,1544 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 73,1544 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng Lan can Inox LC1, LC2 | Chương V. E-HSMT | 110,2464 | kg |
| 6 | Ông nhựa thoát nước chân lan can D32 | Chương V. E-HSMT | 9 | md |
| 7 | Thang lên mái (khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 6,4935 | 100m2 |
| U | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Công tắc xoay chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=63A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 130 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 14 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 500 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 23 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tủ đựng bình | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| V | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 41 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Chương V. E-HSMT | 13,12 | kg |
| 8 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 19,1344 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,975 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | Công |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,744 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 15,744 | m3 |
| W | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | tê nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | tê nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Côn thu nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Côn thu nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Giắc co nhựa D21 + 25 | Chương V. E-HSMT | 22 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Xịt xí | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Khóa nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Khóa nhựa D37 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Khóa nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | băng keo | Chương V. E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 29 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 15 | Tuýp |
| 30 | máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Phao téc | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| X | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa D110-60, D110-34 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa D90-60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn nhựa D110-60, D110-34 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Côn nhựa D90-60, D60-34 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| Y | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | nẹp ống nhựa | Chương V. E-HSMT | 70 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| Z | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| AA | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 16,859 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,5294 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,6785 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,3465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1931 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3842 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,4883 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 26,7598 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,2599 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,0916 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,1196 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,8739 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,8665 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6987 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,8402 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3702 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,7147 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,0228 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,61 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,48 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2574 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 128 | cái |
| 33 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,793 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 22,05 | m2 |
| AB | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,828 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,348 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3709 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,6548 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,5451 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,2158 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,198 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 72,192 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 72,192 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,3635 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,4861 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,7043 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,7458 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,9538 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,4408 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2879 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,8 | m |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1723 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2435 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,9988 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 21,9988 | m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 38,7029 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,292 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 3,946 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 4,4486 | tấn |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 360,8759 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 360,8759 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,756 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 72,32 | m2 |
| 38 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 75,68 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 115,28 | m |
| AC | Phần cửa ( cả phụ kiện cửa ) | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 4 | Hoa Inox cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 226,8538 | kg |
| 5 | Sản xuất vách kính cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 14,964 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. E-HSMT | 14,964 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,244 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 36,244 | m2 |
| AD | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,9549 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 17,7051 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5606 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,1363 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,1363 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 197,676 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 197,676 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 500,524 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 500,524 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 82,368 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 82,368 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V. E-HSMT | 64,824 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 64,824 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,2254 | m3 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4475 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4475 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,0132 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 35,5 | M |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,6528 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 71,88 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 71,88 | m2 |
| 22 | Nhân công trang trí chân trụ + đầu trụ | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Thép Inox làm lan can tầng 1+2 | Chương V. E-HSMT | 103,9832 | kg |
| 24 | Hoa Inox lan can | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7656 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 336,352 | m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8415 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,8872 | m2 |
| 33 | Thép hộp Inox làm tay vịn lan can hành lang | Chương V. E-HSMT | 75,2998 | kg |
| 34 | Trụ đón tay vịn Inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Cửa lên mái có nắp tôn | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,1242 | 100m2 |
| AE | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Công tắc xoay chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | ống ghen luồn dây | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 310 | m |
| 13 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 300 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| AF | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 51 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Chương V. E-HSMT | 16,32 | kg |
| 8 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 19,1344 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,585 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | Công |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,584 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 19,584 | m3 |
| AG | Phòng cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tủ đựng bình | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| AH | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,5704 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4026 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,2033 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,7073 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,7586 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,9824 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,056 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 4,056 | m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,2051 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,036 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 30,036 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,668 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 5,668 | m2 |
| 19 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,64 | m |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2078 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1098 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9558 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1867 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,6624 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,5631 | m2 |
| 29 | Xi măng ngâm mái | Chương V. E-HSMT | 7,8234 | kg |
| 30 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,7402 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,86 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 5,364 | m2 |
| 33 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,76 | m |
| 34 | Thêm công trang trí mặt đứng | Chương V. E-HSMT | 6 | công |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,7612 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 11,2 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,649 | 100m2 |
| AI | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mặt + rọ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp đựng atomat 170x220 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây 10x18 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| AJ | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AK | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,2588 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,2588 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9299 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8113 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,6208 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 9,6208 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3493 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,982 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 15,982 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,873 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,9348 | m3 |
| 24 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,68 | m |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,994 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 15,994 | m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8266 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,1056 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 8,1056 | m2 |
| 30 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,1 | m |
| 31 | Nhân công đắp mạch lồi làm viền trang trí phần logo | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 32 | Chữ Aluminum | Chương V. E-HSMT | 1 | khoán |
| 33 | Thép inox làm khung cổng ( giá bao gồm cả gia công lắp dựng ) | Chương V. E-HSMT | 95,3123 | kg |
| 34 | Bánh xe chân cổng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Khoá cổng + khuy cổng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bản lề cổng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| AL | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 60 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 140 | m3 |
| 3 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Chương V. E-HSMT | 685 | M |
| AM | HÀNG RÀO THÉP (L=100M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,2272 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,1315 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2149 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 83,793 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 66,627 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 150,42 | m2 |
| 15 | Thép vuông 12x12 a130 làm hàng rào ( 3,11M/ khoang ) | Chương V. E-HSMT | 503,5254 | kg |
| 16 | Thép hộp làm hàng rào | Chương V. E-HSMT | 856,6924 | kg |
| 17 | Sản xuất hàng rào song sắt, chỉ tính vật liệu phụ | Chương V. E-HSMT | 99,11 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào hoa thép | Chương V. E-HSMT | 99,11 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 99,11 | m2 |
| AN | HÀNG RÀO GẠCH (L=290M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 69,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,27 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,631 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,6345 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 53,8568 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.021,68 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.021,68 | m2 |
| AO | Kè đá BTCT ốp mái ( đoạn 1 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,4576 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 40,07 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 69,31 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0002 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 2,2589 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 6,3578 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. E-HSMT | 2,734 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,7 | m3 |
| AP | Kè đá BTCT ốp mái ( đoạn 2 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,4648 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 40,37 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 71,09 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0336 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 2,3317 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 6,5432 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. E-HSMT | 2,7535 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,7 | m3 |
| AQ | San nền | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1744 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 49,9533 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 54,4988 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 54,8506 | 100m3 |
| AR | Nhà ga ra xe cho học sinh số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4192 | m3 |
| 2 | San lấp KL đào | Chương V. E-HSMT | 2,4192 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,6348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,6348 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 8 | Bu lông gắn chân cột D14 | Chương V. E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,7542 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 12,514 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1988 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1988 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,2837 | 100m2 |
| 15 | Diềm mái tôn | Chương V. E-HSMT | 17,3 | M |
| AS | Nhà ga ra xe cho học sinh số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4192 | m3 |
| 2 | San lấp KL đào | Chương V. E-HSMT | 2,4192 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,6348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,6348 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 8 | Bu lông gắn chân cột D14 | Chương V. E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,7542 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 12,514 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1988 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1988 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,2837 | 100m2 |
| 15 | Diềm mái tôn | Chương V. E-HSMT | 17,3 | M |
| AT | Nhà ga ra xe cho giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 2 | San lấp KL đào | Chương V. E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,4231 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,4231 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 8 | Bu lông gắn chân cột D14 | Chương V. E-HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,3178 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,726 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,7939 | 100m2 |
| 15 | Diềm mái tôn | Chương V. E-HSMT | 10,7 | M |
| AU | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi