Gói thầu: Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các xã: Hồng Thái, Quốc Tuấn - Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các xã: Hồng Thái, Quốc Tuấn - Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 09:20:00 đến ngày 2020-03-30 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 902,844,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 0,4kV xã Hồng Thái ( sau các TBA : Hồng Thái 3, Hồng Thái 4)- huyện Kiến Xương | |||
| B | Vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x35 | VX 4x35 | 474 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x35 | VX 2x35 | 956 | mét |
| 3 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120 | GVX-1B | 868 | bộ |
| 4 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-70/35-95 | GVX-2B1( ghíp lệch) | 64 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x16 | VX 2x16 | 893 | mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x25 | VX 2x25 | 17 | mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x16 | VX 4x16 | 44 | mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x25 | VX 4x25 | 68 | mét |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Cu/XP 3x10+1x16 | 135 | mét |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x7mm2 | Muyle 2x7 | 381 | mét |
| 11 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x11mm2 | Muyle 2x11 | 704 | mét |
| C | Vật tư do B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | KN 4x11-50 | 36 | bộ |
| 2 | Kẹp néo cáp 2x35 | KN 2x35 | 72 | bộ |
| 3 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 108 | cái |
| 4 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | ĐT | 444 | mét |
| 5 | Khóa đai thép không rỉ | KĐT | 296 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cáp | NCĐC | 94 | cái |
| 7 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Rll-7,5 | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 2 dây Xh1L/2 | Xh1L/2 | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo cuối 2 dây Xh4L/2 | Xh4L/2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà lệch đỡ cáp XĐC-LT | XĐC-LT | 1 | bộ |
| 11 | Xà lệch đỡ cáp XĐC-TH | XĐC-TH | 3 | bộ |
| 12 | Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm XNC-LT | XNC-LT | 4 | bộ |
| 13 | Xà lệch néo cáp 1 cột vuông XNC-TH | XNC-TH | 6 | bộ |
| 14 | Sứ A30N | A30 | 6 | quả |
| 15 | Bu lông ty sứ F18x200 | F18x200 | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | DC-AM25 | 44 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | DC-AM16 | 32 | cái |
| 18 | Cặp cáp Al25-95(3 bu lông) | GA25-95 | 32 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 | M16 | 126 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | M10 | 42 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | BDCD | 131 | cuộn |
| 22 | Cột bê tông li tâm T7,5 - 3.0(Fn=160) | T7.5-3.0 | 8 | cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm T7,5 - 5.4(Fn=160) | T7.5-5.4 | 16 | cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm T8,5 - 3.0(Fn=190) | T8.5-3.0 | 3 | cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm T8,5 - 5.0(Fn=190) | T8.5-5.0 | 3 | cột |
| 26 | Móng cột Mh1 | Mh1 | 11 | móng |
| 27 | Móng cột Mh2 | Mh2 | 17 | móng |
| 28 | Móng cột MhĐ2 | MhĐ2 | 1 | móng |
| 29 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 | PDĐBT-Mh1 | 0,74 | m3 |
| 30 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 | PDĐBT-Mh2 | 1,53 | m3 |
| 31 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2 | PDĐBT-MhĐ2 | 0,19 | m3 |
| 32 | Tháo lắp xà néo cuối Xh42L+ sứ | TL-Xh42L | 2 | bộ |
| 33 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | TLL-H2 | 23 | hộp |
| 34 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | TLL-H4 | 14 | hộp |
| 35 | Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa | TLL-H3P | 3 | hộp |
| 36 | Câu đấu lại dây sau công tơ về hộ | CD-SCT | 105 | hộ |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông dân tự đúc | TĐ | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông H6,5 | H6,5 | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông H7,5 | H7,5 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông H8,5 | H8,5 | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm LT8,5 | LT8,5 | 2 | cột |
| 6 | Cột truyền thanh | T.thanh | 8 | cột |
| 7 | Dây AV35 | AV35 | 1.068 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x35 | VX 4x35 | 465 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 2x35 | VX 2x35 | 403 | m |
| 10 | Cáp Muyle 2x7 | Theo E- HSMT | 281 | m |
| 11 | Cáp Muyle 2x11 | Theo E- HSMT | 505 | m |
| 12 | Cáp VX2x16 | Theo E- HSMT | 647 | m |
| 13 | Cáp VX2x25 | Theo E- HSMT | 12 | m |
| 14 | Cáp VX4x16 | Theo E- HSMT | 32 | m |
| 15 | Cáp VX4x25 | Theo E- HSMT | 48 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC3x10+1x6 | Theo E- HSMT | 99 | m |
| 17 | Xà đỡ thẳng Xh1/2 | Xh1/2 | 26 | bộ |
| 18 | Sứ A20N+ ty sứ | Theo E- HSMT | 52 | cái |
| E | Đường dây 0,4kV Xã Quốc Tuấn ( sau các TBA Quốc Tuấn 3 , Quốc Tuấn 6)-huyện Kiến Xương | |||
| F | Phần Vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x50 | VX 4x50 | 255 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x35 | VX 4x35 | 1.928 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x35 | VX 2x35 | 968 | mét |
| 4 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120 | GVX-1B | 258 | bộ |
| 5 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-70/35-95 | GVX-2B1-L ( Ghíp lệch) | 108 | bộ |
| G | Vật tư do B cấp và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp néo cáp 4x120 | KN 4x120 | 2 | bộ |
| 2 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | KN 4x50-95 | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | KN 4x11-50 | 138 | bộ |
| 4 | Kẹp néo cáp 2x35 | KN 2x35 | 74 | bộ |
| 5 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 214 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | ĐT | 912 | mét |
| 7 | Khóa đai thép không rỉ | KĐT | 608 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cáp | NCĐC | 120 | cái |
| 9 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Rll-7,5 | 11 | bộ |
| 10 | Xà lệch đỡ cáp XĐC-LT | XĐC-LT | 6 | bộ |
| 11 | Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm XNC-LT | XNC-LT | 1 | bộ |
| 12 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc | CN2L-D | 2 | bộ |
| 13 | Cột bê tông li tâm T7,5 - 3.0(Fn=160) | T7.5-3.0 | 50 | cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm T7,5 - 5.4(Fn=160) | T7.5-5.4 | 16 | cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm T8,5 - 4.3(Fn=190) | T8.5-4.3 | 2 | cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm T8,5 - 5.0(Fn=190) | T8.5-5.0 | 2 | cột |
| 17 | Móng cột Mh1 | Mh1 | 48 | móng |
| 18 | Móng cột Mh2 | Mh2 | 18 | móng |
| 19 | Móng cột MhĐ1 | MhĐ1 | 2 | móng |
| 20 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 | PDĐBT-Mh1 | 3,24 | m3 |
| 21 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 | PDĐBT-Mh2 | 1,62 | m3 |
| 22 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ1 | PDĐBT-MhĐ1 | 0,25 | m3 |
| 23 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | TLL-H2 | 44 | hộp |
| 24 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | TLL-H4 | 45 | hộp |
| 25 | Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa | TLL-H3P | 1 | hộp |
| 26 | Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 pha | TLL-C-H1P | 534 | mét |
| 27 | Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 pha | TLL-C-H3P | 6 | mét |
| 28 | Câu đấu lại dây sau công tơ | CĐL-DSCT | 269 | hộ |
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông dân tự đúc | TĐ | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông H6,5 | H6,5 | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông H7,5 | H7,5 | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông H8,5 | H8,5 | 3 | cột |
| 5 | Cột truyền thanh | T.thanh | 48 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50 | VX 4x50 | 250 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x35 | VX 4x35 | 1.890 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 2x35 | VX 2x35 | 949 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi