Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347576-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường tiểu học Lâm Quang Thự khu vực Khương Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 09:38:00 đến ngày 2020-03-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,640,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp khối nhà | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,664 | m3 |
| 6 | GCLD vách gia cố móng đào (thép tấm dày 5mm; khung xương sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4 | m2 |
| 7 | Hút nước hố móng bằng máy bơm chìm, công suất 2HP (bố trí 02 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | ca |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,612 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,332 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,709 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,561 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,136 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 25 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,696 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 29 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,714 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,287 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT). BT xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,338 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,019 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT). BT sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,857 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,881 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng dày 20cm gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,233 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng dày 100 gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,724 | m3 |
| 58 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | m3 |
| 59 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5,5x9x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5.5x9x19, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,621 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,833 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,311 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,8 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,7 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m |
| 67 | Làm trần bằng hệ trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,521 | m2 |
| 68 | Quét 3 lớp Sika proof menbrane chống thấm sê nô, ô văng, khu vệ sinh (định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,611 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,186 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,026 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,478 | m2 |
| 73 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,593 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m2 |
| 75 | Lát đá ngạnh cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,853 | m2 |
| 76 | Lắp đặt khung thép đặt lavabo âm mặt đá kích thước 500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 77 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326,454 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,531 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,621 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.212,364 | m2 |
| 81 | SXLD vách ngăn compact ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,521 | m2 |
| 82 | GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,59 | m2 |
| 83 | GC&LD cửa sổ trượt khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m2 |
| 84 | GC&LD cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 85 | Khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 87 | GCLD lam nhôm chắn nắng hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,15 | m² |
| 88 | Lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,55 | m |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ sắt mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 91 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 93 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | m |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,426 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,426 | 100m3 |
| 96 | Đào bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,591 | m3 |
| 97 | Bê tông lót rộng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 98 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 99 | Xây tường gạch thẻ 5,5x90x190 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 100 | Xây tường gạch thẻ 5,5x90x190 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m2 |
| 103 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 106 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 107 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 108 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 110 | Xây tường gạch thẻ 5,5x90x190 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 113 | Quét 3 lớp Sika proof menbrane chống thấm (định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 114 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 126 | Co 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 127 | Co 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 128 | Co 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 129 | Co 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Co 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 132 | Co 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 133 | Co 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 134 | Co 45 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 136 | Co 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Co 45 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 138 | Tê 90 PVC giảm D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Tê giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Tê 90 PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Tê 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 143 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 144 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 145 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 147 | Y PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Nối giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 149 | Nối giảm PVC D49/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 150 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 151 | Tê 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Tê 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Thông tắc sàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Khâu ren ngoài D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 155 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt co ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren trong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 158 | Lắp đặt van ren trong đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 159 | Phễu thu sàn inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 160 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt caesar trẻ em hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar trẻ em hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi caesar đặt bàn hoặc tương đương bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rumine đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 168 | Lắp đặt bồn chứa nước Tân Á bằng inox dung tích 2m3 bao gồm van phao, van xả và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 169 | Máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Bể tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Các phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 172 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt thông gió 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | GCLD hệ thống quạt hút mùi nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 176 | Đèn Led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 178 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc xoay chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 182 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 184 | Lắp đặt aptomat 3 pha -63A, 30KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat 3 pha -40A, 30KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat 1 pha -25A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat 1 pha -16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat 2 pha -20A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng 4 ruột bọc PVC CXV 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng 4 ruột bọc PVC CXV 3x6+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 199 | Co 90 ống SP luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 200 | Co 90 ống SP luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 201 | Co 90 ống SP luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 202 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 18P, tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 204 | Phụ kiện lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 205 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 206 | Gia công và đóng Cọc chống sét mạ đồng, D16mm, dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 207 | Kéo rải dây chống sét dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 208 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 209 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 210 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem(11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 211 | Giếng khoan D100-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 212 | Lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 213 | Bê tông chân đế đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC E30 bán kính bảo vệ cấp 1 R=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Kéo rải dây chống sét dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 216 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 217 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 218 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem(11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 219 | Giếng khoan D100-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 220 | Gia công và đóng Cọc chống sét mạ đồng, D16mm, dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 221 | Đào hố chôn tia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 222 | Lấp đất chôn tia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m3 |
| 223 | Ống thép tráng kẽm D60, bản mã, ticker… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 226 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 227 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn sự cố led 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| B | Phần hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,073 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 16 | GCLD hàng rào sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m2 |
| 21 | Cắt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 10m |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 25 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 5,5x90x190 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,112 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,262 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 33 | Tấm thép chắn rác KT (300x600x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tấm |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 38 | Trải lớp ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,964 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi