Gói thầu: Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Sơn 1 thôn Xuân Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Sơn 1 thôn Xuân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 14:18:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,822,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,281 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,456 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép giằng móng đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,438 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,107 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 1km,ô tô 10T, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ cự ly 6km, ô tô 10T, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,008 | m3 |
| 15 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,501 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 18 | Kẻ roan ram rốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 cao <= 16m,vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,982 | m3 |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,066 | m3 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,636 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,601 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,985 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d>18 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,571 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép sàn mái đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,088 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cầu thang đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn kim loại Cao <=16m cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 100m2 |
| 41 | Xây các kcấu khác= gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, Cao <= 16 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, Cao<= 16 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,001 | m3 |
| 43 | Xây tường = gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm Dày 10cm, Cao<=16m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,255 | m3 |
| 44 | Xây tường = gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm Dày 20cm, Cao <=16m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,894 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc (Km=0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 46 | Lớp Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | m3 |
| 47 | Xây tường thông gió, vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,405 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,256 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,779 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,635 | m2 |
| 52 | Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,84 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,812 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,428 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,43 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,43 | m2 |
| 57 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,466 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 59 | Lát nền, sàn Granite chống trơn Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,455 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,17 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite 30x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,28 | m2 |
| 62 | Ôp tường WC bằng gạch Granite Gạch 30x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,28 | m2 |
| 63 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,42 | m2 |
| 64 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 10x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,465 | m2 |
| 65 | Ôp đá bóc xanh KT 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | m2 |
| 66 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang Vữa XM M75 (bao gồm căt roan chống trợt mặt bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,355 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp Vữa XM M75 (bao gồm căt roan chống trợt mặt bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,054 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m2 |
| 69 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 70 | Láng granitô bập cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can Inox 304, Tay vịn D60,5x2mm Thanh đứng 20x20x1.5+40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,99 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | Tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,2 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | 100m2 |
| 77 | SX+LĐ cùm chống bão trên mái tôn (TT 6 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.741,88 | cái |
| 78 | Sản xuất khung mái che bằng Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng khung mái che bằng Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 80 | Bu lông nở d=12mm, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 81 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,635 | m2 |
| 82 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,207 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,908 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, bả sơn ICI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,207 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn ICI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.755,543 | m2 |
| 86 | SXLD Cửa đi 2 cánh (tương đương khung nhôm Xingfa, nhập khẩu hệ 55), kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 87 | SXLD Cửa đi 1 cánh (tương đương khung nhôm Xingfa, nhập khẩu hệ 55), kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ mở lùa 4 cánh (tương đương khung nhôm Xingfa, nhập khẩu hệ 93), Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sổ mở lùa 2 cánh (tương đương khung nhôm Xingfa, nhập khẩu, hệ 93) Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 90 | SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh (tương đương khung nhôm Xingfa, nhập khẩu, hệ 93), Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 91 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng Inox hộp Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 92 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 93 | SX+LD vách ngăn WC bằng tấm Compact chống ẩm dày 12,7mm +PK Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,56 | m2 |
| 94 | SX+LD trần thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chịu ẩm 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,28 | m2 |
| 95 | Lắp dựng tấm kính cường lực trắng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 96 | SXLD cửa tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,131 | 100m2 |
| 98 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,385 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=20x1.9mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=25x2.3mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=32x2.9mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=40x3.7mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=50x4.6mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | Cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 127 | Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 128 | Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 129 | Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 130 | Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 131 | Lắp đặt van Van góc đồng d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 132 | Lắp đặt van Van khóa bằng đồng d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 133 | Lắp đặt van Van khóa bằng đồng d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt van Van khóa bằng đồng d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 135 | Lắp đặt Co ren trong nhựa nối = PP hàn Co ren trong nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 136 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 137 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 139 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 140 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=49x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 142 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 143 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 144 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 145 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Cái |
| 146 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 147 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 148 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Co nhựa 90 độ PVC d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 149 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 90 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 150 | LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê nhựa 90 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 151 | LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê nhựa 90 độ PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 152 | LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê nhựa 90 độ PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 153 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 154 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 155 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 156 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 157 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 158 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm nhựa PVC d=60x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 159 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm nhựa PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 160 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 161 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 162 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 163 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 164 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 165 | LĐ Con thỏ nhựa PVC nối=PP dán keo Con thỏ nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 166 | LĐ Con thỏ nhựa PVC nối=PP dán keo Con thỏ nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 167 | LĐ Thông tắc nhựa PVC nối=PP dán keo Thông tắc nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 168 | LĐ Thông tắc PVC nối=PP dán keo Thông tắc nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 169 | LĐ Thông tắc nhựa PVC nối=PP dán keo Thông tắc nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 170 | LĐ Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 171 | LĐ Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 172 | Lắp đặt Phễu thu d=90mm, inox KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 173 | Lắp đặt Phễu thu d=60mm, inox KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 174 | Lắp đặt Quả cầu chán rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 175 | Lắp đặt Lavabo + Vòi + PK (Học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 176 | Lắp đặt Xí bệt +phụ kiện (Học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Bộ |
| 177 | Lắp đặt Tiểu nam + Phụ kiện (Học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 178 | Lắp đặt Lavabo + Vòi + PK (Giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 179 | Lắp đặt Xí bệt +phụ kiện (Giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 180 | Lắp đặt Tiểu nam + Phụ kiện (Giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 181 | Lắp Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 182 | Lắp đặt Gương soi KT 1300x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đặt Gương soi KT 500x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 184 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 185 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 187 | Lắp đặt Bồn ngang Inox 2.0m3 +1 van xả+1van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 188 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=20m (PK trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 189 | Vật t phụ hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 190 | Lắp đặt Đèn Led Dowlight âm trần 220v-7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 191 | Lắp đặt Đèn Led Dowlight ốp trần 220v-9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Đèn tán xạ, bóng Led 220v -1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Đèn tán xạ ốp trần, bóng Led có máng 220v -3x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Đèn tán xạ, bóng Led, có máng 220v -1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn EXit 12V-8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 196 | Lắp đặt đèn sự cố 12V-2x5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 197 | Lắp đặt Đèn Led vuông ốp trần KT 17x17cm, 220v-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 198 | Lắp đặt Dimer điều chỉnh tốc độ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 200 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 201 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lđặt Tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 206 | Lđặt Tủ điện tôn tráng kẽm KT 400x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 207 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần 220v-56w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 208 | Lắp đặt Quạt treo tường 220v-45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực ngầm 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 210 | Lắp đặt Quạt trần, sải cánh 1,2m 220v-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 211 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 40A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 212 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 213 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 214 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1P MCB 32A, 25A, 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 215 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P MCB 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 216 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P MCB 20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 217 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1P MCB 16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 218 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520 | m |
| 219 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752 | m |
| 220 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 221 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 222 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 223 | Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 224 | Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 225 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 226 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 227 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 228 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 229 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện ruột gà d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 230 | Vật t phụ hệ thống cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 231 | Khoan tay trên cạn, độ sâu đến 10m Cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 232 | Đóng cọc chống sét Thanh đồng dẹt 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 233 | Lắp đặt cáp đông trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 234 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 235 | Lđặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 236 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem (11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | bao |
| 237 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 238 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 240 | Lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm D16, L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 241 | Lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm D16, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 242 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà Dây thép mạ kẽm d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 243 | Kéo rải dây chống sét dới mơng đất Dây thép mạ kẽm d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 244 | Lắp đặt Dây thép dẹt mạ kẽm 30x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 245 | Lđặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 246 | Khoan tay trên cạn, độ sâu đến 10m Cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 247 | Đóng cọc chống sét Thanh đồng dẹt 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 248 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 249 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 250 | Vật t phụ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 251 | Lắp đặt ổ cắm đơn data | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm đôi data + thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 253 | Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi -10/100/1000MBps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 254 | Lắp đặt Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 255 | Lắp đặt Switch Access 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 256 | Lắp đặt dây nhảy Cat6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | sợi |
| 257 | Lđặt Tủ rack 6U +PK đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 258 | Lắp đặt dây nhảy Cat6 -FTP 4pairs, PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 259 | Lắp đặt dây cáp thoại 2x2x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 260 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 261 | Vật t phụ HT thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 262 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Điều hòa Inverter 18000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 263 | Lắp đặt quạt thông gió công suất 75m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 264 | Lắp đặt quạt thông gió công suất 150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 265 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 267 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 268 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 269 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=27x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 270 | Bảo ôn ống nhựa PVC = ống cách nhiệt xốp ống nhựa PVC d=27x1.8mm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 271 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 272 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 273 | Vật t phụ HT điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 274 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 275 | Bê tông đá dăm R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 276 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,503 | m3 |
| 277 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 278 | Gia công cốt thép thành bể +nắp bể Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | Tấn |
| 279 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 280 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 281 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 282 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 283 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 284 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| 285 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 286 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 287 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 288 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện <10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 289 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/ 1m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 290 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km,ô tô 10T,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 293 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 294 | Bê tông đá dăm, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 295 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 296 | Xây bể chứa=gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 297 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 298 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 299 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | m2 |
| 300 | Láng bể phốt dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 301 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 302 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 303 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 304 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 305 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 306 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| 309 | Rải lớp nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m2 |
| 310 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 311 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 312 | Lát gạch sân Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 313 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 314 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m3 |
| 315 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 316 | Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m3 |
| 317 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | m2 |
| 318 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả sơn ICI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | m2 |
| 319 | Đắp đất hữu cơ trồng cây (knc=0.8) Theo mặt cắt 1-1 (L=27,5mc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 320 | Trồng cây bàng Đài Loan chiều cao 2,5m-3m đường kính gốc cây 7cm -10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 321 | Trồng hoa tạo cảnh quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TBộ |
| 322 | Tháo dỡ bạt làm mái bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 323 | Tháo dỡ Lướithép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4 | m2 |
| 324 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | Tấn |
| 325 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,744 | m3 |
| 326 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 327 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 328 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 329 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 330 | Bê tông đá dăm, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 331 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,273 | m3 |
| 332 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | Tấn |
| 333 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Tấn |
| 334 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 335 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 336 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 338 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 339 | Rải lớp Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m2 |
| 340 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,354 | m3 |
| 341 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | Tấn |
| 342 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | Tấn |
| 343 | Sản xuất giằng mái bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | Tấn |
| 344 | Lắp dựng khung giằng thép Liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | Tấn |
| 345 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3 | m2 |
| 346 | SX+LD hàng rào Lướithép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2 | m2 |
| 347 | Lắp dựng bạt làm mái bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 348 | Bu lông D=16, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 349 | SX+LD vách ngăn WC bằng tấm Compact chống ẩm dày 12,7mm +PK Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 350 | Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 351 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 352 | Lắp đặt Bảng điện 4P ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt Aptomat chống giật 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 354 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 355 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 356 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 357 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 358 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống nhựa bảo vệ dây điện PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 359 | Lắp đặt đèn có chao chụp, bóng Led 220v-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=20x1.9mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=25x2,3mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 362 | ống nhựa HDPE d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 363 | ống nhựa thoát nước PVC d=90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 364 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 365 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 366 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 367 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 368 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 369 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn Chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,56 | m2 |
| 370 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m3 |
| 371 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,075 | m3 |
| 372 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,439 | m3 |
| 373 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 374 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 375 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m3 |
| 376 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m3 |
| 377 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 378 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 379 | Bê tông đá dăm, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 380 | Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 381 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 382 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 383 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 384 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 385 | Xây tường gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 386 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
| 387 | Quét vôi ngoài nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi