Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng Trường tiểu học trung tâm xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200349886-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng Trường tiểu học trung tâm xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200152700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 17:14:00 đến ngày 2020-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,095,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2466 m3
2 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5084 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1989 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3176 100m2
5 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5742 m3
6 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2222 100m2
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8635 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9223 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2391 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8239 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4475 100m2
13 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,096 m3
14 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,668 m3
15 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7663 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,508 m2
17 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,1372 m2
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3422 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m,đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5444 m3
3 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8323 100m2
4 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0852 tấn
5 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0537 tấn
6 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 tấn
7 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3552 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6568 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2617 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3003 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0291 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7107 tấn
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7744 m3
15 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7969 100m2
16 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6781 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0524 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0966 m3
19 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3228 100m2
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 tấn
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1516 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1525 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3437 m3
24 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3388 m3
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2295 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2295 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,317 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,317 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,6602 m2
30 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6835 100m2
31 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,22 m
32 Trần thạch cao thả 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,3284 m2
33 Hoa sắt trang trí + Lan can (đã bao gồm cả sơn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,887 kg
34 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
35 Khuôn cửa đi cửa kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6 m2
36 Khuôn cửa sổ cửa kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,6 m2
37 Cửa đi thép pa nô kính (đã gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,34 m2
38 Cửa sổ thép kính (đã gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3 m2
39 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,7183 kg
40 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,7183 m2
41 Khoá cửa (Khoá chuỳ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,24 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5116 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,6776 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,5592 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,5734 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,8363 m2
48 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,96 m
49 Đắp phào chỉ sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,5 m
50 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,2372 m2
51 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0302 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,8363 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,0026 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,596 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,336 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
6 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn COPACT 80W + Chóa đèn công nghiệp D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt+đế...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt (gồm mặt, đế âm, hạt công tắc...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt (gồm mặt, đế âm, hạt công tắc...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Bộ điều tốc quạt (gồm mặt 1 lỗ, đế âm, chiết áp đôi...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Tủ điện tầng 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
22 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
23 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
24 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
26 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
27 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
28 Giá đón điện 50x50xx5; L = 900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Bu lông ĐK =8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Dây tiếp địa CU M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
32 Băng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
2 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
3 ống lồng bằng nhựa ĐK90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Đai giữ ống giữ hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Đai giữ ống giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
10 Bu lông, vít mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
F PHẦN THU SÉT
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
4 Quả hồ lô màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Miếng chì D100mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
8 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->