Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200350432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20191172314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 16:28:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,268,474,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP, B BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha SF6, 110kV | Theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Dao nối đất 1 pha 72kV; 400A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha | Theo chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Biến điện áp 110kV, 1 pha | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 110kV, 1 pha | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 72kV | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện 35, 22kV | Theo chương V | 6 | Tủ |
| 10 | Tủ đo lường 35, 22kV | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Biến dòng trung gian 5/1A | Theo chương V | 9 | Cái |
| 13 | Tủ điện một chiều | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt ác qui (ac quy axit) | Theo chương V | 11 | bình |
| 15 | Nạp điện ác qui | Theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ ĐZ tại TBA 110kV | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Rơle bảo vệ so lệch đường dây F87L | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ đấu dây ngoài trời | Theo chương V | 3 | Tủ |
| 21 | Tủ sa thải phụ tải | Theo chương V | 1 | Tủ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ B CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy điều hoà nhiệt 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Theo chương V | 5 | Máy |
| 2 | Máy hút ẩm tự động | Theo chương V | 2 | Máy |
| C | PHẦN VẬT LIỆU TBA 110KV B CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 400/51 | Theo chương V | 230 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 | Theo chương V | 170 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ 110kV dây ACSR-240 | Theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo 110kV dây ACSR-400 | Theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo 110kV dây ACSR-240 | Theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 6 | Cáp trung tính 24kV: Cu /XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 7 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-1x300mm2 | Theo chương V | 1.045 | m |
| 8 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-3x240mm2 | Theo chương V | 160 | m |
| 9 | Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/PVC-3x240mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 10 | Đầu cáp 38.5kV trong nhà 3x240mm2 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp 38.5kV ngoài trời nhà 3x240mm2 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 24kV-1x240mm2 | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 24kV-1x240mm2 | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x300mm² | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x300mm² | Theo chương V | 18 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp 24kV trong nhà 3x240mm2 | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 24kV ngoài trời nhà 3x240mm2 | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 (Kèm đầy đủ đầu cốt) | Theo chương V | 140 | m |
| 19 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 (Kèm đầy đủ đầu cốt) | Theo chương V | 40 | m |
| 20 | Kẹp chữ T cho day ACSR | Theo chương V | 19 | Cái |
| 21 | Cáp cấp nguồn điều khiển, bảo vệ, Cáp 4x2,5 mm2 | Theo chương V | 2.575 | m |
| 22 | Cáp cấp nguồn điều khiển, bảo vệ, Cáp 4x4 mm2 | Theo chương V | 2.660 | m |
| 23 | Cáp cấp nguồn điều khiển, bảo vệ, Cáp 7x1,5 mm2 | Theo chương V | 449 | m |
| 24 | Cáp cấp nguồn điều khiển, bảo vệ, Cáp 19x1,5 mm2 | Theo chương V | 3.105 | m |
| 25 | Cáp cấp nguồn điều khiển, bảo vệ, Cáp 1x35 mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 26 | Cáp cấp nguồn điều khiển, bảo vệ, Cáp 4x16 mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 27 | Cáp nội bộ MBA, Cáp 4x2,5 mm2 | Theo chương V | 96 | m |
| 28 | Cáp nội bộ MBA, Cáp 4x4 mm2 | Theo chương V | 432 | m |
| 29 | Cáp nội bộ MBA, Cáp 7x2,5 mm2 | Theo chương V | 192 | m |
| 30 | Cáp nội bộ MBA, Cáp 10x2,5 mm2 | Theo chương V | 384 | m |
| 31 | Cáp nội bộ MBA, Cáp 14x2,5 mm2 | Theo chương V | 96 | m |
| 32 | Cáp phục vụ việc vận hành song song, Cáp mạch dòng 4x4 mm2 | Theo chương V | 204 | m |
| 33 | Cáp phục vụ việc vận hành song song, Cáp mạch dòng 4x2.5 mm2 | Theo chương V | 62 | m |
| 34 | Cáp phục vụ việc vận hành song song, Cáp tín hiệu loại 4x1.5mm2 | Theo chương V | 268 | m |
| 35 | Cáp phục vụ việc vận hành song song, Cáp tín hiệu loại 7x1.5mm2 | Theo chương V | 170 | m |
| 36 | Cáp phục vụ việc vận hành song song, Cáp tiếp đất 1x1.5mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 37 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo chương V | 50 | cái |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt (Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....) | Theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 39 | Bổ sung trong tủ AC (MCB các loại, Dây dẫn, hàng kẹp, đầu cốt, đánh số….) theo thiết kế được duyệt: | Theo chương V | 1 | HT |
| 40 | Hệ thống tiếp địa TBA (Hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V | 1 | HT |
| 41 | Dây đồng bọc M95 | Theo chương V | 293 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V | 240 | bộ |
| 43 | Dây tiếp địa Cu/PVC-300mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng M300 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Ống HDPE xoắn F85/65 | Theo chương V | 86 | m |
| 46 | Ống HDPE xoắn F130/100 | Theo chương V | 24 | m |
| 47 | Đai inox kèm khóa đai | Theo chương V | 112 | Bộ |
| 48 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Theo chương V | 196 | Bộ |
| 49 | Bột nở chống cháy | Theo chương V | 15 | Hộp |
| 50 | Mua trụ đỡ CSV 110kV cho CSV điều động | Theo chương V | 1 | trụ |
| 51 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 52 | Đèn pha Led cao áp ngoài trời 300W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo chương V | 165 | m |
| 54 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo chương V | 10 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo chương V | 165 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ THU HỒI, TẬN DỤNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ đỡ sứ đứng 110kV | Theo chương V | 3 | Trụ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ dao cách ly -2ES | Theo chương V | 1 | bộ trụ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ đứng 110kV | Theo chương V | 3 | quả |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại DCL 110kV 2 TĐ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực cột néo 110kV - N121-24 | Theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực cáp nhị thứ các loại | Theo chương V | 600 | m |
| 7 | Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực tủ DC | Theo chương V | 1 | Tủ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật dày 0,3m | Theo chương V | 426 | m3 |
| 2 | Đắp nền, đất cấp III, K>= 0.95 | Theo chương V | 852 | m3 |
| 3 | Đường trong trạm rộng 3m theo thiết kế được duyệt | Theo chương V | 24 | m |
| 4 | Đường trong trạm rộng 4m theo thiết kế được duyệt | Theo chương V | 100 | m |
| 5 | Sân trạm rải đá 2x4, dày 0.1m | Theo chương V | 1.430 | m2 |
| 6 | Sân bê tông M200, dày 0.15m | Theo chương V | 164 | m2 |
| 7 | Móng cột thép CT-15; MC-1 | Theo chương V | 4 | Móng |
| 8 | Móng cột thép CT-11; MC-1 | Theo chương V | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột thép CT-8; | Theo chương V | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột chiếu sáng MT8 | Theo chương V | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột camera | Theo chương V | 6 | Móng |
| 12 | Móng máy biến áp 110kV | Theo chương V | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Theo chương V | 4 | Móng |
| 14 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất | Theo chương V | 12 | Móng |
| 15 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất | Theo chương V | 9 | Móng |
| 16 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Theo chương V | 3 | Móng |
| 17 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính | Theo chương V | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Theo chương V | 9 | Móng |
| 19 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Theo chương V | 7 | Móng |
| 20 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo chương V | 3 | Bệ |
| 21 | Bể cát cứu hỏa | Theo chương V | 1 | Bể |
| 22 | Bệ thao tác máy cắt | Theo chương V | 2 | Bệ |
| 23 | Mương cáp ngoài trời, Mương cáp chìm B=400 | Theo chương V | 33,8 | m |
| 24 | Mương cáp ngoài trời, Mương cáp chìm B=800 | Theo chương V | 18,1 | m |
| 25 | Mương cáp ngoài trời, Mương cáp chìm B=1200 | Theo chương V | 124,9 | m |
| 26 | Mương cáp ngoài trời, Mương cáp chìm 2B=1000 | Theo chương V | 36,5 | m |
| 27 | Mương cáp ngoài trời, Mương cáp qua đường B=400QĐ | Theo chương V | 4 | m |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 20C | Theo chương V | 1 | Cột |
| 29 | Xà thép 10m XT-10 | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Cột thép 15m CT15 | Theo chương V | 4 | Cột |
| 31 | Cột thép 11m CT11 | Theo chương V | 3 | Cột |
| 32 | Cột thép 8m CT8 | Theo chương V | 3 | Cột |
| 33 | Dàn đèn, thang leo chiếu sáng | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Kim thu sét cột thép 6m K-6C | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Kim thu sét cột BTLT 6m K-6D | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Đường ống thoát dầu bằng thép D200 | Theo chương V | 42 | m |
| 37 | Đường ống bê tông thoát nước D300 | Theo chương V | 12 | m |
| 38 | Đường ống thoát nước mương cáp, ống PVC D110 | Theo chương V | 26 | m |
| 39 | Hố ga thu nước | Theo chương V | 2 | Hố |
| 40 | Thu gom, vận chuyển đổ đi đá 2 x4 | Theo chương V | 10 | m3 |
| 41 | Phá dỡ đường trong trạm cũ | Theo chương V | 12 | m2 |
| 42 | Phá dỡ cột bê tông ly tâm xuất tuyến | Theo chương V | 2 | cột |
| 43 | Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực xà pooctich XT-9 | Theo chương V | 1 | xà |
| F | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Phần móng | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Phần thân | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Nền, bậc tam cấp | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Phần mái nhà | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Thoát nước mái nhà | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Chống sét mái nhà | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Mương cáp trong nhà | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Chiếu sáng NĐK (Gồm quạt thông gió, đèn, công tắc, hộp chứa aptomat, dây dẫn các loại…) theo thiết kế được duyệt: | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| G | PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 lớp) kèm phần mềm cài đặt cấu hình | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modul giám sát địa chỉ cho đầu báo thường | Theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Modul cho chuông, đèn báo cháy | Theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế và đầy đủ phụ kiện | Theo chương V | 8 | đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V | 1 | đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V | 5 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V | 7 | đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây | Theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt (Dây tín hiệu, dây nguồn, ống nhựa, kẹp treo, cút nhựa, măng xông, giá đỡ , hộp chia…) đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi