Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 5: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191270625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 15:52:00 đến ngày 2020-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,739,073,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,086,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Khoản | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 5 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Chi phí hoàn trả mặt đường PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 305,28 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 220,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 80,64 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 252,44 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 6,4 | m2 | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| E | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| F | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV | TH-ZnO-35kV | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | TH-CDPT-35kV | 2 | bộ |
| G | VẬT LIỆU | |||
| H | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV | SĐ-35-TD | 1 | sứ |
| 2 | Biển an toàn | BAT | 28 | bộ |
| 3 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 5 | Thép tròn mạ kẽm D10 | D10 | 90 | m |
| 6 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 1 | Hệ thống |
| I | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-35 | 1,1 | 10 sứ |
| 3 | Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | TH-SC-TT-35kV | 12 | chuỗi |
| 4 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế, lắp dưới đất, cột tròn 15-22kV | TH-SCĐ-SILICON-35kV | 51 | chuỗi |
| 5 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | TH-AAAC240 | 1,689 | km |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | TH-AAAC150 | 1,023 | km |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) | TH-xà 1 | 4 | bộ |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 8 | bộ |
| 9 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 4 | bộ |
| 10 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg | TH-xà 4 | 1 | bộ |
| J | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| K | VẬT LIỆU | |||
| L | Phần lắp mới | |||
| 1 | Cần cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| M | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| N | Phần Thiết bị | |||
| O | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22kV | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo sự cố | DBSC | 2 | Bộ |
| P | Vật Liệu | |||
| Q | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV | 8,81 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=15kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 6,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-lencot-3x240 | 0,3 | 100m |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 | ACSR/XLPE/HDPE 22kV-1x150mm2 | 33 | m |
| R | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng hạ thế | Cu/PVC-1x50mm2 | 1,5 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 35kV đồng | HN-Cu-3x240mm2-35kV | 5 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 2 | hộp |
| 4 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 2 | đầu (3 pha) |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 21,96 | 100m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm | HDPE-F32/25 | 0,18 | 100m |
| 7 | Dây dẫn hạ thế (cấp nguồn điện trở sấy) | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 34 | m |
| 8 | Sứ cách điện đứng 22kV | SĐ-24 | 13 | sứ |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 181 | cái |
| 10 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 10 | kg |
| 11 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 10 | kg |
| 12 | Biển đầu cáp | BĐC | 318 | Cái |
| 13 | Thanh đồng dẹt | MT 50x5 | 1,5 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 6 | m |
| 15 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M50 | 6 | m |
| 16 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 6 | Cái |
| 19 | Hầm nối cáp | HN | 1 | vị trí |
| S | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét-35kV cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) | Xcd-đc-cs | 1 | Bộ |
| 2 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:26.134kg/bộ) | CLE-OC-LT10 | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (79.5kg) | Gcd-LTĐ | 1 | Bộ |
| 4 | Thang sắt cho cột LT đơn(33.7kg) | TS-LTĐ | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu đâu cáp + chống sét (TL:42.64kg/bộ) | Xđc-cs | 1 | Bộ |
| 6 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 18-16 (TL:26.134kg/bộ) | CLE-OC-LT18 | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL:10.2kg/bộ) | Xtg-1f | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL:18.41kg/bộ) | Xtg-2f | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:21.84kg/bộ) | Xtg-3f | 1 | Bộ |
| T | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | CĐ10cm | 954 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | CĐ8cm | 912,6667 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | CĐBT10cm | 20 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asfalt bằng thủ công | P-Asfalt | 32,262 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-Asfalt-m | 15,861 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | P-BTXM | 2,432 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-BTXM-m | 13,0987 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng thủ công | P-Đá | 178,56 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan | P-Đá-m | 99,392 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ công | P-Block | 251,44 | m2 |
| 11 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | Daodat | 506,6586 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Dapdat | 39,36 | m3 |
| 13 | Xếp gạch chỉ | X-GLD | 30.767 | Viên |
| 14 | Rải cát đệm | CATDEN | 648,872 | m3 |
| 15 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 6,153 | 100m2 |
| 16 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 1.140,105 | m3 |
| 17 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | BĐ-CN | 0,036 | m3 |
| U | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| V | VẬT LIỆU | |||
| W | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 8 | ca | |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | Giang Biên 3 (Trạm treo) | |||
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AA | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | bộ |
| AB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 35kV | ZnO-35 | 1 | bộ |
| AC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AD | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 12 | m |
| AE | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22Kv | DC 25A | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 9 | Cái |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 6 | m |
| 5 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | B-PVC | 8 | Cuộn |
| 6 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 3 | Cuộn |
| 7 | Băng cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 10 | Biển cấm lại gần | BCLG | 1 | Cái |
| 11 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | bộ |
| 12 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | NC-SI-Silicon | 1 | bộ |
| 13 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | bộ |
| 14 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp quai ép | KQ-Al-Cu-(70-120mm2) | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline | KH-Cu-(22-70mm2) | 3 | Cái |
| AF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây chảy cầu chì 35Kv | DC-16A | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | AC95mm2 | 0,009 | km |
| AG | Tình Quang 2 (Trạm treo) | |||
| AH | Phần Thiết bị | |||
| AI | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| AJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 35kV | ZnO-35 | 1 | bộ |
| AK | Phần Vật Liệu | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22Kv | DC 25A | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 3 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 6 | m |
| 4 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | B-PVC | 8 | Cuộn |
| 5 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 3 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | BCLG | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 9 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ |
| AL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây chảy cầu chì 35Kv | DC-16A | 1 | Bộ 3 pha |
| AM | Tình Quang 1 ( Trạm treo) | |||
| AN | Phần thiết bị-Tình Quang 1 ( Trạm treo) | |||
| AO | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 400KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | CDPT-24kV-630A | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 2 | Bộ |
| AP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV | 400KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | ZnO-35 | 1 | bộ |
| AQ | Phần vật liệu-Tình Quang 1 ( Trạm treo) | |||
| AR | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 16,5 | m |
| AS | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22Kv | DC 25A | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV | SĐ-35-td | 6 | sứ |
| 3 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | SC-SILICON-24kV | 3 | chuỗi |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240 mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | AM150 | 3 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng | ĐC-M240 | 6 | Cái |
| 9 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 12 | m |
| 10 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | B-PVC | 25 | Cuộn |
| 11 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 10 | Cuộn |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 13 | Biển cấm lại gần | BCLG | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 15 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 16 | Giá đỡ chống sét van mặt MBA | Gđ-CSV-MBA | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Gđ-CHT-MBA | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đầu trạm sứ chuỗi dọc tuyến (TL:34.1kg/bộ) | X2c | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian | Xtg-2.8 | 2 | Bộ |
| 20 | Sàn thao tác SI | San-CD | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI-2.8 | 1 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 2 | Bộ |
| 23 | Kẹp hãm và dây chuyển hướng cho cáp bọc | KH&dch-cb | 3 | Bộ |
| AT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây chảy cầu chì 35kV | DC-16A | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | SĐ-35 | 0,6 | 10 sứ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | xà 2 | 3 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | xà 3 | 1 | bộ |
| AU | Tình Quang 3 (Trạm treo trên 1 cột) | |||
| AV | Phần thiết bị-Tình Quang 3 (Trạm treo trên 1 cột) | |||
| AW | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| AX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 35kV | ZnO-35 | 1 | bộ |
| AY | Phần vật liệu-Tình Quang 3 (Trạm treo trên 1 cột) | |||
| AZ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| BA | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-3x240mm2-24kV | 2 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x70mm2-24kV | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) | PKCC-24kV | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 10 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV | Elbow-1x70mm2 | 3 | cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M50 | 3 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 5 | m |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 10 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 11 | Biển tên tủ RMU | BRMU | 1 | Cái |
| 12 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 13 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 14 | Gông treo máng cáp trạm một cột (25.55kg/bộ) | Gong-HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ cao thế Elbow cho MBA | Sứ elbow | 1 | bộ |
| 16 | Thay sứ cao thế MBA sang đầu Elbow trọn bộ (ty sứ, gioăng…) | MBA-Elbow | 3 | Bộ |
| 17 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột | HC-HT-1C | 1 | Bộ |
| 18 | Hộp che đầu cực máy biến áp | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-T | 1 | hệ thống |
| 20 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| BB | Giang Biên 2 (Trạm treo) | |||
| BC | Thiết Bị Giang Biên 2 (Trạm treo) | |||
| BD | Thiết Bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| BE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV | 630KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | ZnO-35 | 1 | bộ |
| BF | Phần vật liệu-Giang Biên 2 (Trạm treo) | |||
| BG | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m | Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 | 0,1 | 100m |
| BH | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) | PKCC-24kV | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 10 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 2 | Cái |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M50 | 3 | m |
| 5 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 5 | m |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ RMU | BRMU | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 10 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 11 | Dây tiếp địa đường trục | TĐ-50x5 | 6 | kg |
| 12 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA | Gđ-CTT-MBA | 1 | Bộ |
| 13 | Hộp che đầu cực máy biến áp | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 14 | Bọc tôn ngọn cột | BT-NC | 2 | tấm |
| 15 | Bọc thanh cái trạm (NC 3,0/7) | NC3,0/7 | 1 | công |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 17 | Chặt ngọn cột BTLT | chatngoncot | 2 | cột |
| 18 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | đầu (3 pha) |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-3x240mm2-24kV | 2 | đầu (3 pha) |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x70mm2-24kV | 1 | đầu (3 pha) |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | NC-Elbow-1x70mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| BI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 | Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,015 | km |
| 3 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | SĐ-35 | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | SC-35 | 0,3 | 10 sứ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) | xà 1 | 3 | bộ |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | xà 3 | 1 | bộ |
| BJ | Tình Quang 4 (Trạm treo trên 1 cột) | |||
| BK | Phần thiết bị-Tình Quang 4 (Trạm treo trên 1 cột) | |||
| BL | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 400KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| BM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV | 400KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | ZnO-35 | 1 | bộ |
| BN | Phần Vật liệu-Tình Quang 4 (Trạm treo trên 1 cột) | |||
| BO | Vật Liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi (22) 35Kv | DC 25A | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 6 | m |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 4 | Biển cấm lại gần | BCLG | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 6 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ |
| BP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây chảy cầu chì 35kV | DC-16A | 1 | Bộ 3 pha |
| BQ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BR | VẬT LIỆU | |||
| BS | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 2 | ca | |
| BT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 2 | ca | |
| BU | THIẾT BỊ | |||
| BV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 2 | ca | |
| BW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi