Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249472-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191270625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 15:52:00 đến ngày 2020-03-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,739,073,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,086,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 5 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Chi phí hoàn trả mặt đường PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 305,28 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 220,8 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 80,64 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 252,44 m2
5 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm 6,4 m2
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
D PHẦN THIẾT BỊ
E Thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
F Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Lắp đặt chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV TH-ZnO-35kV 3 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV TH-CDPT-35kV 2 bộ
G VẬT LIỆU
H Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV SĐ-35-TD 1 sứ
2 Biển an toàn BAT 28 bộ
3 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 6 m
4 Đầu cốt đồng ĐC-M35 8 Cái
5 Thép tròn mạ kẽm D10 D10 90 m
6 Tiếp địa RC-1 RC-1 1 Hệ thống
I Công tác thu hồi
1 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-35 1,1 10 sứ
3 Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát TH-SC-TT-35kV 12 chuỗi
4 Tháo cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế, lắp dưới đất, cột tròn 15-22kV TH-SCĐ-SILICON-35kV 51 chuỗi
5 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 TH-AAAC240 1,689 km
6 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 TH-AAAC150 1,023 km
7 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) TH-xà 1 4 bộ
8 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 8 bộ
9 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 4 bộ
10 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg TH-xà 4 1 bộ
J PHẦN VẬN CHUYỂN
K VẬT LIỆU
L Phần lắp mới
1 Cần cẩu 5 tấn 1 ca
M PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
N Phần Thiết bị
O Thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT 1 bộ
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22kV 1 bộ
3 Lắp đặt đèn báo sự cố DBSC 2 Bộ
P Vật Liệu
Q Vật liệu A cấp B thực hiện
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV 8,81 100m
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV 6,63 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 0,3 100m
4 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 ACSR/XLPE/HDPE 22kV-1x150mm2 33 m
R Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Dây đồng hạ thế Cu/PVC-1x50mm2 1,5 m
2 Hộp nối cáp ngầm 35kV đồng HN-Cu-3x240mm2-35kV 5 hộp
3 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng HN-Cu-3x240mm2-24kV 2 hộp
4 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV HĐC-24kV-3x240mm2-NT 2 đầu (3 pha)
5 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 21,96 100m
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm HDPE-F32/25 0,18 100m
7 Dây dẫn hạ thế (cấp nguồn điện trở sấy) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 34 m
8 Sứ cách điện đứng 22kV SĐ-24 13 sứ
9 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ MBC-S 181 cái
10 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 10 kg
11 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 10 kg
12 Biển đầu cáp BĐC 318 Cái
13 Thanh đồng dẹt MT 50x5 1,5 m
14 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 6 m
15 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 6 m
16 Khóa cửa KC 2 cái
17 Đầu cốt đồng ĐC-M35 8 Cái
18 Đầu cốt đồng ĐC-M50 6 Cái
19 Hầm nối cáp HN 1 vị trí
S Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét-35kV cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) Xcd-đc-cs 1 Bộ
2 Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:26.134kg/bộ) CLE-OC-LT10 1 Bộ
3 Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (79.5kg) Gcd-LTĐ 1 Bộ
4 Thang sắt cho cột LT đơn(33.7kg) TS-LTĐ 1 Bộ
5 Xà đỡ cầu đâu cáp + chống sét (TL:42.64kg/bộ) Xđc-cs 1 Bộ
6 Colie ôm ống và cáp lên cột lt 18-16 (TL:26.134kg/bộ) CLE-OC-LT18 1 Bộ
7 Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL:10.2kg/bộ) Xtg-1f 1 Bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL:18.41kg/bộ) Xtg-2f 1 Bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:21.84kg/bộ) Xtg-3f 1 Bộ
T Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm CĐ10cm 954 m
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm CĐ8cm 912,6667 m
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm CĐBT10cm 20 m
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asfalt bằng thủ công P-Asfalt 32,262 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-Asfalt-m 15,861 m3
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công P-BTXM 2,432 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-BTXM-m 13,0987 m3
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng thủ công P-Đá 178,56 m3
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan P-Đá-m 99,392 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ công P-Block 251,44 m2
11 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III Daodat 506,6586 m3
12 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Dapdat 39,36 m3
13 Xếp gạch chỉ X-GLD 30.767 Viên
14 Rải cát đệm CATDEN 648,872 m3
15 Rải lưới ni lông B-nilon 6,153 100m2
16 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 1.140,105 m3
17 Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) BĐ-CN 0,036 m3
U PHẦN VẬN CHUYỂN
V VẬT LIỆU
W Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 8 ca
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Y Giang Biên 3 (Trạm treo)
Z PHẦN THIẾT BỊ
AA Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 bộ
AB Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 35kV ZnO-35 1 bộ
AC PHẦN VẬT LIỆU
AD Vật liệu A cấp B thực hiện
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 12 m
AE Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 22Kv DC 25A 1 Bộ 3 pha
2 Đầu cốt đồng ĐC-M35 8 Cái
3 Đầu cốt đồng ĐC-M50 9 Cái
4 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 6 m
5 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) B-PVC 8 Cuộn
6 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) B-CĐ 3 Cuộn
7 Băng cách điện hạ thế B-CĐHT 5 Cuộn
8 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Cái
9 Biển tên tủ BTT 1 Cái
10 Biển cấm lại gần BCLG 1 Cái
11 Nắp chụp chống sét van NC-CSV-Silicon 1 bộ
12 Nắp chụp cầu chì tự rơi NC-SI-Silicon 1 bộ
13 Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp NC-CT-MBA-Silicon 1 bộ
14 Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp NC-HT-MBA-Silicon 1 bộ
15 Kẹp quai ép KQ-Al-Cu-(70-120mm2) 3 Cái
16 Kẹp hotline KH-Cu-(22-70mm2) 3 Cái
AF Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thay dây chảy cầu chì 35Kv DC-16A 1 Bộ 3 pha
2 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 AC95mm2 0,009 km
AG Tình Quang 2 (Trạm treo)
AH Phần Thiết bị
AI Thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
AJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 35kV ZnO-35 1 bộ
AK Phần Vật Liệu
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 22Kv DC 25A 1 Bộ 3 pha
2 Đầu cốt đồng ĐC-M35 8 Cái
3 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 6 m
4 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) B-PVC 8 Cuộn
5 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) B-CĐ 3 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Cái
7 Biển cấm lại gần BCLG 1 Cái
8 Biển tên tủ BTT 1 Cái
9 Nắp chụp chống sét van NC-CSV-Silicon 1 Bộ
AL Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thay dây chảy cầu chì 35Kv DC-16A 1 Bộ 3 pha
AM Tình Quang 1 ( Trạm treo)
AN Phần thiết bị-Tình Quang 1 ( Trạm treo)
AO Thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 400KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV CDPT-24kV-630A 1 bộ
3 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 2 Bộ
AP Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV 400KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 35kV ZnO-35 1 bộ
AQ Phần vật liệu-Tình Quang 1 ( Trạm treo)
AR Vật liệu A cấp B thực hiện
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 16,5 m
AS Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 22Kv DC 25A 1 Bộ 3 pha
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV SĐ-35-td 6 sứ
3 Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) SC-SILICON-24kV 3 chuỗi
4 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240 mm2 Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 8 m
5 Đầu cốt đồng nhôm AM150 AM150 3 Cái
6 Đầu cốt đồng ĐC-M35 16 Cái
7 Đầu cốt đồng ĐC-M50 12 Cái
8 Đầu cốt đồng ĐC-M240 6 Cái
9 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 12 m
10 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) B-PVC 25 Cuộn
11 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) B-CĐ 10 Cuộn
12 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Cái
13 Biển cấm lại gần BCLG 1 Cái
14 Biển tên tủ BTT 1 Cái
15 Khóa cửa KC 1 Cái
16 Giá đỡ chống sét van mặt MBA Gđ-CSV-MBA 1 Bộ
17 Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Gđ-CHT-MBA 1 Bộ
18 Xà đầu trạm sứ chuỗi dọc tuyến (TL:34.1kg/bộ) X2c 1 Bộ
19 Xà đỡ sứ trung gian Xtg-2.8 2 Bộ
20 Sàn thao tác SI San-CD 1 Bộ
21 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.8 1 Bộ
22 Nắp chụp chống sét van NC-CSV-Silicon 2 Bộ
23 Kẹp hãm và dây chuyển hướng cho cáp bọc KH&dch-cb 3 Bộ
AT Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thay dây chảy cầu chì 35kV DC-16A 1 Bộ 3 pha
2 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV SĐ-35 0,6 10 sứ
3 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg xà 2 3 bộ
4 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg xà 3 1 bộ
AU Tình Quang 3 (Trạm treo trên 1 cột)
AV Phần thiết bị-Tình Quang 3 (Trạm treo trên 1 cột)
AW Thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
AX Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 35kV ZnO-35 1 bộ
AY Phần vật liệu-Tình Quang 3 (Trạm treo trên 1 cột)
AZ Vật liệu A cấp B thực hiện
1 Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV Vt-RMU3 1 Cái
BA Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-3x240mm2-24kV 2 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x70mm2-24kV 1 đầu (3 pha)
3 Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) PKCC-24kV 1 bộ
4 Đầu cốt đồng ĐC-M35 10 Cái
5 Đầu cốt đồng ĐC-M50 2 Cái
6 Đầu cáp đồng Elbow 24kV Elbow-1x70mm2 3 cái
7 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 3 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 5 m
9 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Cái
10 Biển cấm lại gần BCLG 4 Cái
11 Biển tên tủ RMU BRMU 1 Cái
12 Biển tên tủ BTT 1 Cái
13 Khóa cửa KC 1 Cái
14 Gông treo máng cáp trạm một cột (25.55kg/bộ) Gong-HC-CT-1C 1 Bộ
15 Sứ cao thế Elbow cho MBA Sứ elbow 1 bộ
16 Thay sứ cao thế MBA sang đầu Elbow trọn bộ (ty sứ, gioăng…) MBA-Elbow 3 Bộ
17 Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột HC-HT-1C 1 Bộ
18 Hộp che đầu cực máy biến áp HC-MBA-1C 1 Bộ
19 Tiếp địa tủ RMU TĐ-T 1 hệ thống
20 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3 1 Bệ
BB Giang Biên 2 (Trạm treo)
BC Thiết Bị Giang Biên 2 (Trạm treo)
BD Thiết Bị A cấp B thực hiện
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
BE Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV 630KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 35kV ZnO-35 1 bộ
BF Phần vật liệu-Giang Biên 2 (Trạm treo)
BG Vật liệu A cấp B thực hiện
1 Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV Vt-RMU3 1 Cái
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 0,1 100m
BH Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) PKCC-24kV 1 bộ
2 Đầu cốt đồng ĐC-M35 10 Cái
3 Đầu cốt đồng ĐC-M50 2 Cái
4 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 3 m
5 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 5 m
6 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Cái
7 Biển cấm lại gần BCLG 3 Cái
8 Biển tên tủ RMU BRMU 1 Cái
9 Biển tên tủ BTT 1 Cái
10 Khóa cửa KC 1 Cái
11 Dây tiếp địa đường trục TĐ-50x5 6 kg
12 Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA Gđ-CTT-MBA 1 Bộ
13 Hộp che đầu cực máy biến áp HC-MBA-1C 1 Bộ
14 Bọc tôn ngọn cột BT-NC 2 tấm
15 Bọc thanh cái trạm (NC 3,0/7) NC3,0/7 1 công
16 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 0,03 100m
17 Chặt ngọn cột BTLT chatngoncot 2 cột
18 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3 1 Bệ
19 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 đầu (3 pha)
20 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-3x240mm2-24kV 2 đầu (3 pha)
21 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x70mm2-24kV 1 đầu (3 pha)
22 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 NC-Elbow-1x70mm2 1 đầu (3 pha)
BI Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 0,015 km
3 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV SĐ-35 0,6 10 sứ
4 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV SC-35 0,3 10 sứ
5 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) xà 1 3 bộ
6 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg xà 3 1 bộ
BJ Tình Quang 4 (Trạm treo trên 1 cột)
BK Phần thiết bị-Tình Quang 4 (Trạm treo trên 1 cột)
BL Thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 400KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
BM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV 400KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 35kV ZnO-35 1 bộ
BN Phần Vật liệu-Tình Quang 4 (Trạm treo trên 1 cột)
BO Vật Liệu A cấp B thực hiện
1 Dây chảy cầu chì tự rơi (22) 35Kv DC 25A 1 Bộ 3 pha
2 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 6 m
3 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Cái
4 Biển cấm lại gần BCLG 1 Cái
5 Biển tên tủ BTT 1 Cái
6 Nắp chụp chống sét van NC-CSV-Silicon 1 Bộ
BP Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thay dây chảy cầu chì 35kV DC-16A 1 Bộ 3 pha
BQ PHẦN VẬN CHUYỂN
BR VẬT LIỆU
BS Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 ca
BT Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 ca
BU THIẾT BỊ
BV Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 ca
BW Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->