Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Sen (điểm trường lẻ thôn 6), xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Cải tạo 6 phòng học và xây mới 1 bếp ăn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335488-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Sen (điểm trường lẻ thôn 6), xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Cải tạo 6 phòng học và xây mới 1 bếp ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 14:45:00 đến ngày 2020-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO PHÒNG HỌC TIỂU HỌC THÀNH LỚP HỌC MẦM NON | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. E-HSMT | 150,4668 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 224,1635 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,8047 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V. E-HSMT | 101,5585 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ vì kèo và lắp lại | Chương V. E-HSMT | 8 | Công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V. E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 314,811 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 17,6449 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,6138 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,7892 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,7897 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,7093 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,8713 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,7595 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,3559 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,3316 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4146 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,2413 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,0605 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 211,4218 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 191,6618 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,36 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 619,459 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 619,459 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,2089 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,5955 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 30,52 | M |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,9166 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 81,8303 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.4 | Chương V. E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 28 | Làm trần tôn liên doanh + khung xương | Chương V. E-HSMT | 184,8166 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 171,6332 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,5084 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3393 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0709 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0194 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 40 | Bu lông D16 | Chương V. E-HSMT | 32 | Cái |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,819 | m2 |
| 43 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 2,5813 | m2 |
| 46 | sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 47 | sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 3 | m2 |
| 48 | sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 49 | sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,0288 | 100m2 |
| C | Giá để téc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng chân để téc | Chương V. E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 8,6 | m2 |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,9234 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,6814 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1804 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3608 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,3821 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 16,5762 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2307 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng nhà cũ | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | băng dính | Chương V. E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 185 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 135 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 14 | tê cút | Chương V. E-HSMT | 28 | Cái |
| 15 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 380 | Cái |
| 16 | Mặt + rọ | Chương V. E-HSMT | 11 | Cái |
| 17 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn gắn tường | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Triết áp quạt | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 25 | Thép 30x60x1.2 treo quạt | Chương V. E-HSMT | 76,302 | kg |
| F | Điện khu vệ sinh số 2 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Bảng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Tê nhựa D48x21 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Tê nhựa D48x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| H | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cút nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Tê nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cút giảm D60x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Vòi xít | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| I | Sân bê tông S=310m2 | |||
| 1 | Đào nền sân bê tông làm mới, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 120 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 40 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 80 | m3 |
| 5 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V. E-HSMT | 243 | M |
| J | Xây lắp bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,3858 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,1794 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 16,2603 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,5283 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 25,568 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,6966 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,8172 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1652 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,742 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 14,742 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4732 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,7527 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 10,1589 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 113,3308 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,4024 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,6536 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 26 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,99 | m2 |
| K | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,4103 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,6893 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,0831 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,4442 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 32,2816 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 32,282 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,28 | m |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80*40*1.2 | Chương V. E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1801 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,1801 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,6772 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 35,548 | m |
| 16 | Làm trần tôn giả vân gỗ (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 116,6 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,146 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 91,296 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 274,2296 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 365,5 | m2 |
| 21 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Chương V. E-HSMT | 25,2 | m |
| 22 | Cút nhựa D=100 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Phễu thu nước D=100 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| L | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa nhôm hệ + phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 35,956 | m2 |
| 2 | Hoa thép inox | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2926 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 17,604 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 7 | Khoá cửa | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Khoá cửa WC | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bản lề cửa đi | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Bản lề cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 74 | cái |
| 11 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 342 | cái |
| M | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,4522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3441 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2171 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2884 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2058 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,272 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,8 | m |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2933 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1106 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1293 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1601 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,5612 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Chương V. E-HSMT | 14,5612 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 26,304 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 14,248 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,4972 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 23,8928 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,68 | m |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 11,392 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9988 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Chương V. E-HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 30 | gầm bàn sơ chế, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,564 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước | Chương V. E-HSMT | 8,564 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn bếp, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,393 | m2 |
| N | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,3424 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5964 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1741 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,3048 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,3936 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,682 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4383 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 19 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 21 | Cút nhựa D=100 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| O | Điện | |||
| 1 | Aptomat 10A | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn compac 20W | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mặt điện dùng cho 4 thiết bị | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Mặt điện dùng cho 2 thiết bị | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Mặt điện dùng cho 3 thiết bị | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Chương V. E-HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chương V. E-HSMT | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 88 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| P | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chậu rửa inox + vòi chậu | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê 27*21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút D21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút D32*21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<21mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Vít nở | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 16 | Tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| Q | Ga ra xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6929 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6204 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,5062 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,2214 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn đánh sần, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 3,611 | m2 |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 6,1861 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn | Chương V. E-HSMT | 13 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước mái | Chương V. E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 21 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| R | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4704 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 7 | Bu lông móng cột M16 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 10 | Bản mã chân cột | Chương V. E-HSMT | 33,1584 | kg |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V. E-HSMT | 0,2859 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,2859 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 29,6601 | m2 |
| 16 | Lợp mái tấm nhựa (Tấm lợp thông minh ) | Chương V. E-HSMT | 0,7145 | 100m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi