Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Sen (điểm trường lẻ thôn 6), xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Cải tạo 6 phòng học và xây mới 1 bếp ăn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335488-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Sen (điểm trường lẻ thôn 6), xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Cải tạo 6 phòng học và xây mới 1 bếp ăn
Số hiệu KHLCNT 20200335424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 14:45:00 đến ngày 2020-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG HỌC TIỂU HỌC THÀNH LỚP HỌC MẦM NON
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V. E-HSMT 150,4668 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 224,1635 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,8047 tấn
4 Tháo dỡ cửa Chương V. E-HSMT 36,84 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V. E-HSMT 101,5585 m2
6 Nhân công tháo dỡ vì kèo và lắp lại Chương V. E-HSMT 8 Công
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V. E-HSMT 0,33 m3
8 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 1,8 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 314,811 m2
10 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Chương V. E-HSMT 13,42 m2
11 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 17,6449 m3
B Phần cải tạo
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,6138 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,7892 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,7897 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,7093 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 2,8713 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 2,7595 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,3559 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 25,3316 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4146 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0377 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0078 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0523 tấn
13 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 16,2413 m3
14 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,0605 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 211,4218 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 191,6618 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 34,36 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 619,459 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 619,459 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,2089 100m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,5955 100m2
22 Tôn úp nóc trên mái Chương V. E-HSMT 30,52 M
23 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1119 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,9166 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 81,8303 m2
26 Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.4 Chương V. E-HSMT 0,0422 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0422 tấn
28 Làm trần tôn liên doanh + khung xương Chương V. E-HSMT 184,8166 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 171,6332 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 10,5084 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3393 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0441 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0536 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0709 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0241 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,011 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0194 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0035 100m2
39 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,0398 tấn
40 Bu lông D16 Chương V. E-HSMT 32 Cái
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,1721 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 0,819 m2
43 Sản xuất giằng mái thép Chương V. E-HSMT 0,0709 tấn
44 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. E-HSMT 0,0709 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 2,5813 m2
46 sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh Chương V. E-HSMT 25,92 m2
47 sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh Chương V. E-HSMT 3 m2
48 sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh Chương V. E-HSMT 9 m2
49 sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh Chương V. E-HSMT 1,44 m2
50 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,013 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 9,72 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 10,44 m2
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 3,0288 100m2
C Giá để téc
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,96 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,064 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng chân để téc Chương V. E-HSMT 0,1128 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 8,6 m2
D Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,9234 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,6814 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,72 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,1804 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3608 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,3821 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 16,5762 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,2307 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0128 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0079 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 2 cái
E Điện chiếu sáng
1 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng nhà cũ Chương V. E-HSMT 1 CT
2 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 11 cái
5 băng dính Chương V. E-HSMT 8 Cuộn
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. E-HSMT 185 m
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 9 cái
9 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 170 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 135 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Chương V. E-HSMT 20 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 48 m
14 tê cút Chương V. E-HSMT 28 Cái
15 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 380 Cái
16 Mặt + rọ Chương V. E-HSMT 11 Cái
17 Tủ điện tổng 400x400x150 Chương V. E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt các loại đèn gắn tường Chương V. E-HSMT 4 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 18 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 9 cái
21 Móc quạt Chương V. E-HSMT 9 Cái
22 Triết áp quạt Chương V. E-HSMT 9 Cái
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Chương V. E-HSMT 5 hộp
25 Thép 30x60x1.2 treo quạt Chương V. E-HSMT 76,302 kg
F Điện khu vệ sinh số 2
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 15 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 20 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 10 m
4 Bảng điện Chương V. E-HSMT 2 Cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Cầu chì Chương V. E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. E-HSMT 1 cái
G Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,04 100m
4 Cút nhựa D48 Chương V. E-HSMT 4 Cái
5 Tê nhựa D48x21 Chương V. E-HSMT 4 Cái
6 Tê nhựa D48x27 Chương V. E-HSMT 2 Cái
7 Cút nhựa D27 Chương V. E-HSMT 2 Cái
8 Cút nhựa D21 Chương V. E-HSMT 6 Cái
H Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,02 100m
4 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 3 Cái
5 Tê nhựa D110 Chương V. E-HSMT 1 Cái
6 Cút nhựa D60 Chương V. E-HSMT 8 Cái
7 Tê nhựa D60 Chương V. E-HSMT 1 Cái
8 Cút giảm D60x27 Chương V. E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
12 Vòi xít Chương V. E-HSMT 2 Cái
I Sân bê tông S=310m2
1 Đào nền sân bê tông làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 120 m3
2 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 40 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 80 m3
5 Cắt mạch sân bê tông Chương V. E-HSMT 243 M
J Xây lắp bếp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5027 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,3858 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,1794 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 16,2603 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 3,5283 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 25,568 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,6966 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,8172 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1652 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0319 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1625 tấn
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,508 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 14,742 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 14,742 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 51,3 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4732 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0385 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0347 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 35 cái
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,7527 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 10,1589 m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 113,3308 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 13,4024 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 20,6536 m2
25 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0353 100m3
26 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,99 m2
K Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 40,4103 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,6893 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,0831 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,87 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 12,87 m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,4442 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 32,2816 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 32,282 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,28 m
10 Sản xuất xà gồ thép hộp 80*40*1.2 Chương V. E-HSMT 0,3914 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,391 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,1801 tấn
13 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 0,1801 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,6772 100m2
15 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 35,548 m
16 Làm trần tôn giả vân gỗ (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 116,6 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 31,146 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 91,296 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 274,2296 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 365,5 m2
21 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh Chương V. E-HSMT 25,2 m
22 Cút nhựa D=100 Chương V. E-HSMT 6 Cái
23 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 6 cái
24 Phễu thu nước D=100 Chương V. E-HSMT 6 cái
25 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 24 cái
L Phần cửa
1 SX cửa nhôm hệ + phụ kiện Chương V. E-HSMT 35,956 m2
2 Hoa thép inox Chương V. E-HSMT 0,72 m2
3 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. E-HSMT 0,72 m2
4 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,2926 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 17,604 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 15,48 m2
7 Khoá cửa Chương V. E-HSMT 6 bộ
8 Khoá cửa WC Chương V. E-HSMT 1 bộ
9 Bản lề cửa đi Chương V. E-HSMT 42 cái
10 Bản lề cửa sổ Chương V. E-HSMT 74 cái
11 Đinh vít Chương V. E-HSMT 342 cái
M Bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,4522 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,3441 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2171 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2884 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8205 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,2058 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0646 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,044 tấn
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,272 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,728 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,8 m
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 7,728 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2933 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,1106 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,1293 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,2912 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,1601 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,5612 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng trần Chương V. E-HSMT 14,5612 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 26,304 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 14,248 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,4972 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. E-HSMT 23,8928 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 24,68 m
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,299 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,299 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 11,392 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,9988 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp Chương V. E-HSMT 0,0856 100m2
30 gầm bàn sơ chế, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8,564 m2
31 Quét vôi 3 nước Chương V. E-HSMT 8,564 m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn bếp, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0284 tấn
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 9,393 m2
N Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,3424 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,458 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5964 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0282 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0205 tấn
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0934 100m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,1741 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,3048 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,3936 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,682 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4383 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0143 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0328 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,25 m3
17 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. E-HSMT 0,9 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,0135 100m3
19 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh Chương V. E-HSMT 50 m
20 Ống nhựa D60 Chương V. E-HSMT 4 m
21 Cút nhựa D=100 Chương V. E-HSMT 3 Cái
O Điện
1 Aptomat 10A Chương V. E-HSMT 10 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Móc quạt Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Công tắc đôi Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Công tắc đơn Chương V. E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt đèn compac 20W Chương V. E-HSMT 5 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 10 bộ
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Mặt điện dùng cho 4 thiết bị Chương V. E-HSMT 7 cái
11 Mặt điện dùng cho 2 thiết bị Chương V. E-HSMT 5 cái
12 Mặt điện dùng cho 3 thiết bị Chương V. E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Chương V. E-HSMT 7 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Chương V. E-HSMT 7 hộp
15 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. E-HSMT 5 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 88 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 70 m
20 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 100 cái
21 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 10 cuộn
P Nước
1 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V. E-HSMT 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Chậu rửa inox + vòi chậu Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Tê 27*21 Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Cút D21 Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Cút D32*21 Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<21mm Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 1 bộ
12 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 8 cái
13 Vít nở Chương V. E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,065 100m
16 Tê nhựa D90 Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Cút nhựa D90 Chương V. E-HSMT 3 cái
Q Ga ra xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,47 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,6929 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6204 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,75 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0636 100m2
6 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,5062 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 4,2214 m3
8 Láng nền sàn đánh sần, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 52 m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,0397 tấn
10 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 0,0397 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 3,611 m2
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,0995 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,0995 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 6,1861 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1531 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1531 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 7,8 m2
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,455 100m2
19 Máng tôn Chương V. E-HSMT 13 m
20 Ống nhựa thoát nước mái Chương V. E-HSMT 0,064 100m
21 Cút nhựa Chương V. E-HSMT 6 cái
22 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 2 cái
R Sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4704 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,049 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,451 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,034 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0032 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,0192 tấn
7 Bu lông móng cột M16 Chương V. E-HSMT 8 cái
8 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,1088 tấn
9 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 0,1088 tấn
10 Bản mã chân cột Chương V. E-HSMT 33,1584 kg
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V. E-HSMT 0,2859 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,2859 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1347 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1347 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 29,6601 m2
16 Lợp mái tấm nhựa (Tấm lợp thông minh ) Chương V. E-HSMT 0,7145 100m2
17 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 50 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->