Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348979-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200241372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 14:55:00 đến ngày 2020-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,860,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 84,931 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 7,644 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 2,831 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 5,662 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 5,662 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 46,997 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 146,011 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 3,315 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,465 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 5,804 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 7,215 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 5,752 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,675 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,109 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,481 tấn
16 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 48,339 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 4,723 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,43 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,069 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,42 tấn
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,192 100m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 2,133 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,071 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,142 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,142 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,188 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,214 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,078 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,1 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,05 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 10 cái
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,161 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,159 tấn
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,427 m3
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 46,928 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,172 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 5,952 m2
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 17,897 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 2,981 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,434 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,821 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,484 tấn
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 68,52 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 5,002 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 2,069 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,362 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 6,684 tấn
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 112,664 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 9,624 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 12,751 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 4,85 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,778 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,136 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,655 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,206 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,372 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,421 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,763 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,104 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,51 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,198 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 5 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,601 100m2
65 Sản xuất xà gồ thép 2,162 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước 180,299 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép 2,162 tấn
68 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm 4,708 100m2
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 187,593 m3
70 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 24,987 m3
71 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 7,213 m3
72 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 8,4 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,642 m3
74 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,014 m3
75 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 1,462 m3
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Tính 3 tháng) 9,137 100m2
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,397 100m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 46,585 m3
79 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 44,23 m2
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 491,249 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 932,132 m2
82 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 214,704 m2
83 Trát má cửa, vữa XM mác 75 136,235 m2
84 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,5 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 448,626 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 1.866,682 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 103,23 m
88 Đắp trụ cột trang trí 16 cái
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 638,709 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.454,175 m2
91 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 257,864 m2
92 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 70,196 m2
93 Nắp tôn che cửa lên mái (0.9*0.8) 2 bộ
94 Bậc thép lên mái thép phi 18 14 cái
95 Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 2 cái
96 Sản xuất lan can Inox 1,522 tấn
97 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 121,026 m2
98 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 77,76 m2
99 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 34,74 m2
100 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 51,84 m2
101 Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 38,88 m2
102 Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 17,28 m2
103 Vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm cả phụ kiện đi kèm 99,822 m2
104 Lắp đặt vách nhựa prety 20,016 m2
105 Lắp đặt lam nhôm 19,224 m2
106 Lắp đặt nốt nhạc trang trí 10 cái
107 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 1,756 tấn
108 Lắp dựng hoa sắt cửa 103,68 m2
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước 63,921 m2
110 Lát đá bậc tam cấp 10,324 m2
111 Lát đá bậc cầu thang 45,899 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm 684,637 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 192,6 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 18,138 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm 622,172 m2
116 Làm trần nhôm nhà vệ sinh 95,618 m2
117 Lát đá mặt bệ lavabo các loại 7,164 m2
118 Sản xuất bệ đỡ lavabo Inox 0,088 tấn
119 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,088 tấn
120 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 32,866 m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm 0,9 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh, đường kính ống d=25mm 1,1 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR nóng, đường kính ống d=25mm 0,9 100m
124 Cút nhựa PPR D32 30 cái
125 Tê PPR D32 9 cái
126 Cút nhựa PPR d25 90 cái
127 Tê nhựa PPR d25 60 cái
128 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=25mm 60 cái
129 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài PPR, đường kính cút d=25mm 60 cái
130 Tê PPR d=32/25mm 6 cái
131 Tê nhựa ren trong PPR D25 20 cái
132 Van 2 chiều D25 12 cái
133 Van 2 chiều D32 6 cái
134 Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm 3 cái
135 Nối ống PPR D32 3 cái
136 Rắc co PPR D32 6 cái
137 Rắc co PPR D25 12 cái
138 Kép đúc PPR D32 3 cái
139 Côn thu PPR D32/25 3 cái
140 Đầu bịt ống PPR D25 20 cái
141 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 0,85 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 0,62 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC d60 1,2 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC d42 0,2 100m
145 Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 36 cái
146 Lắp đặt tê PVC 90 độ D110 24 cái
147 Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 18 cái
148 Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 12 cái
149 Lắp đặt tê PVC 90 độ D60 10 cái
150 Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 90 cái
151 Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm 36 cái
152 Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm 24 cái
153 Lắp đặt cút nhựa 135 d=90mm 48 cái
154 Lắp đặt tê nhựa 135 d=90mm 41 cái
155 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm 45 cái
156 Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm 30 cái
157 Lắp đặt tê nhựa d=110/90mm 5 cái
158 Lắp đặt tê nhựa d=90/60mm 16 cái
159 Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/42mm 6 cái
160 Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm 18 cái
161 Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/60mm 9 cái
162 Lắp đặt côn nhựa PVC d=110/60mm 10 cái
163 Lắp đặt côn nhựa d=90/60mm 10 cái
164 Họng kiểm tra D90 18 cái
165 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm 24 cái
166 Nút bịt D110 12 cái
167 Nút bịt D60 10 cái
168 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 1,02 100m
169 Cút PVC 135 D110 27 cái
170 Rọ thu nước mái D110 9 cái
171 Lắp đặt Lavabo 12 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa lavabo 12 bộ
173 Lắp đặt gương soi 18 cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn 12 bộ
175 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ con 24 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 36 cái
177 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) 12 bộ
178 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 3 cái
179 Bình nóng lạnh 30L 6 bộ
180 Lắp đặt vòi nước 6 bộ
181 Đèn chao máng tuýt 2x18W 48 bộ
182 Đèn ốp trần vuông 250x250 240v- 18W 36 bộ
183 Đèn ốp trần vuông 250x250 240v- 7W 32 bộ
184 Lắp đặt Quạt trần 1.2m 36 cái
185 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+ ổ cắm đôi gắn trần 38 cái
186 Công tắc đảo chiều 1- 2 bàn phím 12 cái
187 Công tắc 3 12 cái
188 Công tắc đôi 6 cái
189 Công tắc đơn 6 cái
190 Lộ chờ bình nóng lạnh 6 cái
191 Công tắc bình nóng lạnh+ hạt đèn báo hiệu 6 cái
192 Vỏ tủ điện 600x400x200 1 hộp
193 Đèn chỉ thị báo pha 240v-5w 3 bộ
194 Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KV 3 cái
195 Đồng hồ đo điện áp 0-500V 1 cái
196 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
197 Lắp đặt cầu chì xoáy 2A 3 cái
198 Biến dòng 80/5A 3 bộ
199 MCCB - 3P - 80A 1 cái
200 MCCB - 3P - 40A 2 cái
201 MCCB - 3P - 32A 1 cái
202 MCCB - 3P - 25A 1 cái
203 Thanh cái Cu 25x5 3 cái
204 Vỏ tủ điện 400x300x150 2 hộp
205 MCCB - 3P - 40A 2 cái
206 MCB 2 pha 40A, 6 cái
207 MCB 1 pha 10A, 4 cái
208 Hộp aptomat 9 modul 6 hộp
209 MCB 2 pha 40A, 6 cái
210 MCB 1 pha 20A, 24 cái
211 MCB 1 pha 16A, 6 cái
212 MCB 1 pha 10A, 12 cái
213 Dây CU/PVC/XLPE 4X35 MM2 50 m
214 Dây CU/PVC/XLPE (4X16)+E(1x16)mm2 MM2 20 m
215 Dây CU/PVC/PVC (2X10)+E(1x10)mm2 MM2 90 m
216 Dây CU/PVC/PVC (2X6) MM2+E(1x6)mm2 20 m
217 Dây CU/PVC/PVC 2(1X2.5) MM2+E(1x2.5)mm2 1.120 m
218 Dây CU/PVC 2(1X1.5) MM2 1.430 m
219 Ống luồn dây PVC đi chìm D40 20 m
220 Ống luồn dây PVC đi chìm D25 90 m
221 Ống luồn dây PVC đi chìm D20 2.550 m
222 Gia công kim thu sét đường kính D16; L 0,6m 5 cái
223 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 10.6m 5 cái
224 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét 34 Cái
225 Dây thu sét mái thép mạ kẽm D10 55 m
226 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất 1 Cái
227 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng/ HS 3 Cái
228 Hộp kiểm tra tiếp địa 2 hộp
229 Hóa chất làm giảm điện trở Gem (Mỹ) 4 kg
230 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m/ HS 10 cọc
231 Băng đồng tiếp đất 40x4mm 31 m
232 Mối hàn hóa nhiệt 10 Mối
233 Cáp đồng 70mm2 20 m
234 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,21 100m
235 Lắp đặt tê PVC D110 6 cái
236 Lắp đặt cửa hút mùi âm trần 250x250 18 cái
237 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 6 cái
238 Công tắc một hạt 1 chiều -220V, 10A mặt che+ chân đế âm tường 6 cái
239 Ống nối mềm D100 30 mối
240 Ống nhựa PVC D20 1,5 100m
241 Dây cáp cấp nguồn 2x1.5mm2 30 m
242 Cáp mạng UTP CAT6 150 m
243 Thanh đấu dây Cat 6 8 Port 1 Chiếc
244 Thanh quản lý cáp nhảy 1 Chiếc
245 Dây nhảy mạng 1.5m UTP CAT6 đúc sẵn 2 đầu RJ45 1 Chiếc
246 Mặt nạ 1 Port chuẩn RJ 45 + đế âm 8 Chiếc
247 Nhân mạng CAT6 cho patchpanel và Oulet 8 Chiếc
248 Cáp quang UT 4 lõi đa Mode 50 m
249 Dây nhảy quang 2m 1 Chiếc
B NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 20,325 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,829 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,678 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 1,356 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 1,356 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 12,915 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 46,082 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,85 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,548 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,838 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 2,564 tấn
12 Bê tông cổ cột # 250 2,473 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,287 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,057 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,666 tấn
16 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 18,138 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,727 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,157 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,133 tấn
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,096 100m3
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 1,067 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,036 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,072 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,072 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,594 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,108 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,039 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,5 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,05 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,025 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 5 cái
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,079 tấn
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,714 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,464 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,586 m2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2,976 m2
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 6,852 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,126 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,135 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,717 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,993 tấn
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 18,157 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 2,127 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,656 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,231 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,651 tấn
48 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 30,256 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 3,133 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 4,097 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 2,047 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,234 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,13 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,231 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,015 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,186 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 3,51 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,382 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,038 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,022 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,105 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,01 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,177 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,243 tấn
65 Sản xuất xà gồ thép 0,705 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước 51,506 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép 0,705 tấn
68 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm 1,627 100m2
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường 220 cao <=16 m, vữa XM mác 75 69,414 m3
70 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tườg lan can, tường thu hồi 22cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 7,744 m3
71 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng =11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 8,086 m3
72 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bao cột chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 6,3 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,932 m3
74 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,707 m3
75 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,738 m3
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,823 100m2
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,42 100m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 13,991 m3
79 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 39,28 m2
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 219,996 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 536,61 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 111,822 m2
83 Trát má cửa, vữa XM mác 75 39,688 m2
84 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,7 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 127,704 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 286,714 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 46,64 m
88 Đắp trụ cột trang trí 12 cái
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 361,434 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 979,593 m2
91 Quét Sika chống thấm mái định mức 1,5 kg/m2, quét 2 lớp 91,885 m2
92 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 70,382 m2
93 Nắp tôn che cửa lên mái 1 bộ
94 Bậc thép lên mái fi 20 7 cái
95 Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 1 cái
96 Sản xuất lan can Inox 0,47 tấn
97 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 37,292 m2
98 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ , kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 19,44 m2
99 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 9,72 m2
100 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 12,96 m2
101 Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 19,44 m2
102 Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 5,04 m2
103 Vách kính khung nhôm hệ,kính dán an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm cả phụ kiện đi kèm 10,56 m2
104 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,656 tấn
105 Lắp dựng hoa sắt cửa 37,44 m2
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước 23,897 m2
107 Lát đá bậc tam cấp 8,629 m2
108 Lát đá bậc cầu thang 20,999 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 208,633 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 32,874 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 91,842 m2
112 Làm trần nhôm nhà vệ sinh 33,186 m2
113 Lát đá mặt bệ lavabo các loại 3,948 m2
114 Sản xuất bệ đỡ lavabo Inox 0,044 tấn
115 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,044 tấn
116 Tấm CNC dày 12mm ngăn nhà WC (2 cái): 35,398 m2
117 Lắp đặt ống nhựa PPR,đường kính ống d=32mm 0,3 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh, đường kính ống d=25mm 0,4 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR nóng, đường kính ống d=25mm 0,25 100m
120 Cút nhựa PPR D32 10 cái
121 Tê PPR D32 3 cái
122 Cút nhựa PPR d25 30 cái
123 Tê nhựa PPR d25 20 cái
124 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=25mm 20 cái
125 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài PPR, đường kính cút d=25mm 20 cái
126 Tê PPR d=32/25mm 2 cái
127 Tê nhựa ren trong PPR D25 5 cái
128 Van 2 chiều D25 4 cái
129 Van 2 chiều D32 2 cái
130 Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm 1 cái
131 Nối ống PPR D32 1 cái
132 Rắc co PPR D32 2 cái
133 Rắc co PPR D25 4 cái
134 Kép đúc PPR D32 1 cái
135 Côn thu PPR D32/25 1 cái
136 Đầu bịt ống PPR D25 4 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 0,56 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 0,26 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC d60 0,4 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC d42 0,1 100m
141 Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 13 cái
142 Lắp đặt tê PVC 90 độ D110 8 cái
143 Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 6 cái
144 Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 4 cái
145 Lắp đặt tê PVC 90 độ D60 3 cái
146 Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 10 cái
147 Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm 14 cái
148 Lắp đặt tê nhựa 135 d=110mm 6 cái
149 Lắp đặt cút nhựa 135 d=90mm 8 cái
150 Lắp đặt tê nhựa 135 d=90mm 5 cái
151 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm 15 cái
152 Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm 10 cái
153 Lắp đặt tê nhựa d=110/90mm 2 cái
154 Lắp đặt tê nhựa d=90/60mm 10 cái
155 Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/42mm 2 cái
156 Lắp đặt tê nhựa 90 d=60/42mm 6 cái
157 Lắp đặt tê nhựa 90 d=110/60mm 3 cái
158 Lắp đặt côn nhựa PVC d=110/60mm 10 cái
159 Lắp đặt côn nhựa d=90/60mm 10 cái
160 Họng kiểm tra D90 6 cái
161 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm 9 cái
162 Nút bịt D110 10 cái
163 Nút bịt D60 6 cái
164 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 0,85 100m
165 Cút PVC 135 D110 18 cái
166 Rọ thu nước mái D110 6 cái
167 Lắp đặt Lavabo 7 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa lavabo 7 bộ
169 Lắp đặt gương soi 7 cái
170 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn 8 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
172 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 3 cái
174 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
175 Đèn Led âm trần tròn 240V-18W 12 bộ
176 Đèn ốp trần vuông 250x250 240v- 7W 12 bộ
177 Lắp đặt Quạt trần 1.2m 6 cái
178 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+ ổ cắm đôi gắn trần 18 cái
179 Công tắc đảo chiều 1- 2 bàn phím 6 cái
180 Công tắc đôi 7 cái
181 Vỏ tủ điện 600x400x200 1 hộp
182 Đèn chỉ thị báo pha 240v-5w 3 bộ
183 Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KV 3 cái
184 Đồng hồ đo điện áp 0-500V 1 cái
185 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
186 MCCB - 3P - 40A 1 cái
187 MCB - 2P - 32A 2 cái
188 MCB - 2P - 25A 3 cái
189 MCB - 1P - 10A 3 cái
190 Thanh cái Cu 25x5 3 cái
191 Cầu chì 2A 3 cái
192 Biến dòng 40/5A 3 bộ
193 Hộp aptomat 5 modul 2 hộp
194 Hộp aptomat 6 modul 2 hộp
195 MCB 2P- 32A, 2 cái
196 MCB 2P- 25A, 2 cái
197 MCB 1P 20A, 6 cái
198 MCB 1P 16A, 4 cái
199 MCB 1P - 10A, 4 cái
200 Dây CU/PVC/XLPE (4X16)+E(1x16)mm2 MM2 50 m
201 Dây CU/PVC/PVC (2X6) MM2+E(1x6)mm2 50 m
202 Dây CU/PVC/PVC (2X4) MM2+E(1x4)mm2 35 m
203 Dây CU/PVC/PVC 2(1X2.5) MM2+E(1x2.5)mm2 520 m
204 Dây CU/PVC 2(1X1.5) MM2 730 m
205 Ống luồn dây PVC đi chìm D25 85 m
206 Ống luồn dây PVC đi chìm D20 1.250 m
207 Gia công kim thu sét đường kính D16; L 0,6m 3 cái
208 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 10.6m 3 cái
209 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét 20 Cái
210 Dây thu sét mái thép mạ kẽm D10 30 m
211 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất 1 Cái
212 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng/ HS 3 Cái
213 Hộp kiểm tra tiếp địa 2 hộp
214 Hóa chất làm giảm điện trở Gem (Mỹ) 4 kg
215 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m/ HS 10 cọc
216 Cáp đồng 70mm2 10 m
217 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,072 100m
218 Lắp đặt tê PVC D110 4 cái
219 Lắp đặt cút PVC D110 2 cái
220 Lắp đặt cửa hút mùi âm trần 250x250 8 cái
221 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 4 cái
222 Công tắc một hạt 1 chiều -220V, 10A mặt che+ chân đế âm tường 2 cái
223 Ống nối mềm D100 15 mối
224 Phụ kiện vật tự 1
225 Ống nhựa PVC D20 150 m
226 Dây cáp cấp nguồn 2x1.5mm2 30 m
227 Cáp mạng UTP CAT6 150 m
228 Thanh đấu dây Cat 6 8 Port 1 Chiếc
229 Thanh quản lý cáp nhảy 1 Chiếc
230 Dây nhảy mạng 1.5m UTP CAT6 đúc sẵn 2 đầu RJ45 1 Chiếc
231 Mặt nạ 1 Port chuẩn RJ 45 + đế âm 8 Chiếc
232 Nhân mạng CAT6 cho patchpanel và Oulet 8 Chiếc
233 Cáp quang UT 4 lõi đa Mode 50 m
234 Dây nhảy quang 2m 1 Chiếc
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,845 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,076 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,028 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,056 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,056 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,741 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,858 m3
8 Bê tông giắng móng, #75 0,425 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,039 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,016 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,061 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,567 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,052 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,023 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,08 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,061 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,261 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,137 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,096 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,017 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm 0,002 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm 0,007 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,014 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,01 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,078 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 7,467 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,098 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,015 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,773 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,848 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 43,666 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,824 m2
33 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,41 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 31 m
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,9 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 27,5 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,766 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,099 m2
39 Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 21,7 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 5,788 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 7,926 m2
42 Sản xuất xà gồ thép 0,039 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4,176 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,039 tấn
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,123 100m2
46 Tôn úp sườn 7,16 md
47 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 1,98 m2
48 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,bao gồm phụ kiện đi kèm 3,22 m2
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,062 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,2 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,189 m2
52 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m gắn trần, CS 1x36W, 220V 3 bộ
53 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
54 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt 1 hộp
55 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt 1 bộ
56 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 3 cái
57 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 hộp
58 Lắp đặt mặt che ổ cắm 3 bộ
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 cái
62 Lắp tủ điện nhựa chứa aptomat, Modul 4 MCB lắp âm tường 1 hộp
63 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 22 m
64 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 25 m
65 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 10 m
66 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 10 m
67 Phụ kiện ống gen nhựa PVC D20 4 cái
68 Phụ kiện ống gen nhựa PVC D16 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,04 100m
70 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 1 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 2 cái
72 Lắp đặt rọ chắn rác D90 1 cái
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,02 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,063 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,472 tấn
76 Bu lông đặt trong bê tông M16x300 32 cái
77 Sản xuất cột bằng thép hình 0,415 tấn
78 Lắp dựng cột thép 0,415 tấn
79 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg 0,229 tấn
80 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,229 tấn
81 Sản xuất xà gồ thép 0,365 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép 0,365 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước 43,735 m2
84 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm 0,872 100m2
85 Rọ cầu chắn rác DN80 4 quả
86 Phễu thu 4 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Tiền phong hoặc tương đương 0,08 100m
88 Lắp đặt cút, chếch D60 12 cái
89 Lát gạch đất nung 400x400 mm 76,16 m2
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,571 m3
91 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,197 m3
92 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,152 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,152 m2
94 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 4,074 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,815 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 3,26 100m3
97 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 3,26 100m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 9,302 m3
99 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 23,605 m3
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,115 100m2
101 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 41,469 m3
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 2,34 100m2
103 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 13,9 m3
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,874 100m2
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm,bể cao <= 4 m 1,694 tấn
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm,bể cao <= 4 m 8,141 tấn
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m 0,09 tấn
108 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 221,216 m2
109 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 301,242 m2
110 Băng cản nước vị trí mạch ngừng thi công 46,08 md
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,95 m3
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,1 100m2
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,022 tấn
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,095 tấn
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,896 m3
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,236 100m2
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,272 tấn
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,175 m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,056 100m2
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,009 tấn
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,004 tấn
122 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,295 m3
123 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 46,514 m2
124 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,441 m2
125 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,408 m2
126 Trát trần, vữa XM mác 75 23,6 m2
127 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 60,18 m
128 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,514 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,449 m2
130 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 19,808 m2
131 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 14,768 m2
132 Cửa sổ mở quay 1 cánh , cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ + lắp dựng 4,095 m2
133 Cửa sắt bịt tôn 1,98 m2
134 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x30 mm 0,142 tấn
135 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4,816 m2
136 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,095 m2
137 Làm nắp bể bằng tôn chống gỉ 1 m2
138 Sản xuất thang bằng inox 0,022 tấn
139 Lắp dựng thang bằng inox 0,022 tấn
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
141 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 cái
142 Công tắc đơn 1 cái
143 Tủ điện 450X350X160mm ( đèn báo pha, cầu chỉ đồng bộ) 1 hộp
144 Dây Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x4mm2 16 m
145 Dây Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x2.5mm2 16 m
146 Dây Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x1.5mm2 4 m
147 Ống luồn dây PVC D20 20 m
148 Áp to mat MCCP - 3P- 25A 1 cái
149 Aptomat 3P-MCCB-3P-20A 2 cái
150 Aptomat 1P-MCCB- 16A 1 cái
151 Aptomat 1P-MCCB- 10A 1 cái
152 Lắp đặt công tắc chuyển đổi tự động 1 cái
153 Nút ấn 3 cái
154 Đèn báo hiển thị 2 bộ
155 Bộ cầu chì 6A 1 hộp
156 Lắp đặt Công tắc tơ 20A 1 cái
157 Công tắc tơ 16A 1 cái
158 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le 2 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm 0,05 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm 0,03 100m
161 Van 2 chiều D50 PPR 2 cái
162 Van 2 chiều D40 PPR 2 cái
163 Y lọc rác D50 2 cái
164 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm 2 mối
165 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm 2 mối
166 Côn cân PPR D50/40 2 cái
167 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=50mm 2 cái
168 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm 2 cái
169 Tê PPR D50 2 cái
170 Tê PPR D25 1 cái
171 Cút nhựa PPR D60 2 cái
172 Cút nhựa PPR D50 2 cái
173 Cút nhựa PPR D40 2 cái
174 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
175 Cụm đồng hồ đo áp lực (Van 2 chiều + vòi D15) 1 cái
176 Ren ngoài D50 1 cái
177 Ren ngoài D40 1 cái
178 Ren ngoài D25 3 cái
179 Mặt bích ren trong D50 1 cái
180 Mặt bích ren trong D40 1 cái
181 Bơm cấp nước sinh hoạt 2 cái
182 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,056 100m3
183 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,019 100m3
184 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,038 100m3
185 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,038 100m3
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,288 m3
187 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1 m3
188 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
189 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,003 tấn
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,05 tấn
191 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,498 m3
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,31 m3
193 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,056 100m2
194 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,009 tấn
195 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,04 tấn
196 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,784 m3
197 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,853 m2
198 Trát phào, vữa XM cát mịn mác 75 23,04 m
199 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,295 m2
200 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt 0,21 tấn
201 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,4 m2
202 Sơn sắt thép các loại 3 nước 7,643 m2
203 Bịt tấm tôn cánh cổng 3,48 m2
204 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,025 100m3
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 5 m3
206 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,295 100m3
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 59 m3
208 Lát gạch Terarzzo 400x400 mm 670 m2
209 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,227 m3
210 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,033 100m3
211 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,033 100m3
212 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,033 100m3
213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,897 m3
214 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 2,632 m3
215 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm 9,185 m2
216 Đất màu đổ bồn hoa 3,285 m3
217 Cây bàng đài loan cao 4-5m, đường kính gốc 20cm (Bao gồm cả công trồng và chăm sóc đến 3 tháng) 3 cây
218 Lắp đặt ống HDPE PN10 đường kính D=50mm 0,27 100m
219 Lắp đặt ống HDPE PN10 đường kính D=40mm 0,84 100m
220 Lắp đặt ống HDPE PN10 đường kính D=32mm 0,2 100m
221 Lắp đặt ống HDPE PN10 đường kính D=25mm 0,24 100m
222 Lắp đặt cút nhựa HDPE PN 10 đường kính D=50mm 3 cái
223 Lắp đặt cút nhựa HDPE PN 10 đường kính D=40mm 4 cái
224 Lắp đặt cút nhựa HDPE PN 10 đường kính D=32mm 2 cái
225 Lắp đặt cút nhựa HDPE PN 10 đường kính D=25mm 3 cái
226 Lắp đặt cút nhựa HDPE45 đường kính D=50mm 2 cái
227 Lắp đặt cút nhựa HDPE45 đường kính D=40mm 1 cái
228 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 12 cái
229 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 3 cái
230 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 15 cái
231 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm 3 cái
232 Tê nhựa HDPE PN10 D50x50 2 cái
233 Tê nhựa HDPE PN10 D40x40 2 cái
234 Tê nhựa HDPE PN10 D40x32 2 cái
235 Nút bịt HDPE D50 2 cái
236 Nút bịt HDPE D40 2 cái
237 Nút bịt HDPE D32 2 cái
238 Van khóa 2 chiều D50 2 cái
239 Van khóa 2 chiều D40 1 cái
240 Van khóa 2 chiều D32 1 cái
241 Van khóa 2 chiều D25 1 cái
242 Van khóa 1 chiều D40 2 cái
243 Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính 110-2" 1 Cái
244 Máy bơm nước sinh hoạt 2 Cái
245 Van phao D50 1 cái
246 Rọ hút d 50mm 1 cái
247 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 0,627 m3
248 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,163 m3
249 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,1 100m3
250 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,386 100m3
251 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,772 100m3
252 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,772 100m3
253 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,235 100m3
254 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 10,444 m3
255 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,233 100m2
256 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 23,474 m3
257 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 2,994 m3
258 Bê tông giằng tường hố van 0,129 m3
259 Ván khuôn giằng tường hố van 0,016 100m2
260 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 120,31 m2
261 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 31,54 m2
262 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 5,106 m3
263 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,304 100m2
264 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,54 tấn
265 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 101 cái
266 Bê tông bệ máy bơm 0,054 m3
267 Ván khuôn bệ bơm 0,007 100m2
268 Van BB D50 1 cái
269 Mối nối mềm BB D50 1 mối
270 Đồng hồ đo lưu lượng D50 1 cái
271 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm 4 bích
272 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,01 100m
273 Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4X70MM2 30 m
274 Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4X35MM2 105 m
275 Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4X16MM2 52 m
276 Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4X6MM2+E6MM2 33 m
277 Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4X16MM2+E16MM2 25 m
278 Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2X2.5MM2+E2.5MM2 10 m
279 Lắp đặt ống luồn dây điện hdpe D65/50 0,3 100m
280 Lắp đặt ống luồn dây điện hdpe D50/40 2,15 100m
281 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 10 m
282 Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài nhà 100W 7 bộ
283 Cu/XLPE/PVC 4X4mm2+4mm2 180 m
284 Lắp đặt ống luồn dây điện hdpe D40/30 1,8 100m
285 Vỏ tủ điện phân phối tổng 800x600x250 1 hộp
286 Đèn chỉ thị báo pha 240v-5w 3 bộ
287 Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KV 3 cái
288 Đồng hồ đo điện áp 0-500V 1 cái
289 Cầu chì 2A 3 cái
290 Đồng hồ đo điện năng 1 cái
291 Chống sét lan truyền hạ thế 1 Bộ
292 Biến dòng 150/5A 3 bộ
293 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
294 áptômát loại MCCB-3P-150 1 cái
295 áptômát loại MCCB-3P-80A 1 cái
296 áptômát loại MCCB-3P-50A 1 cái
297 áptômát loại MCCB-3P-40A 1 cái
298 áptômát loại MCCB-3P-25A 2 cái
299 áptômát loại MCB-2P-25A 2 cái
300 Thanh cái Cu 25x5 3 cái
301 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
302 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 2 m
303 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,086 100m3
304 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 12,067 m3
305 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,559 100m3
306 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,458 100m3
307 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m 172 m
308 gạch không nung bảo vệ cáp 35,759 m2
309 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,189 100m3
310 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,189 100m3
311 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 8,6 m3
D PCCC
1 ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 700 m
2 ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 100 m
3 cút nhựa PVC D16 800 cái
4 tê nhựa PVC 600 cái
5 kẹp nhựa PVC D16 1.000 cái
6 măng xông nhựa PVC D16 800 chiếc
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 150 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 500 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 50 m
10 Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm 100 m
11 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh 1 hộp
12 Hộp kỹ thuật 5 hộp
13 Lắp đặt chuông báo cháy (Anh/ Hy Lạp) 5 bộ
14 Lắp đặt đèn báo cháy ( Anh/ Hy Lạp) 5 bộ
15 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Anh/ Hy Lạp) 5 bộ
16 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Paragon-VN) 3 bộ
17 Đèn chiếu sáng sự cố (Paragon-VN) 13 bộ
18 Đèn báo phòng (Anh/ Hy Lạp) 18 bộ
19 Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm - Việt Nam 5 bộ
20 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến (Anh/ Hy Lạp) 5 bộ
21 Đầu báo cháy khói quang kèm đế (Anh/ Hy Lạp) 29 bộ
22 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy (Anh/tương đương) 1 cái
23 Lắp đặt Atomat 15A 4 cái
24 Lắp đặt Atomat 30A 1 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm 1,32 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm 0,78 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm 0,24 100m
28 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm 5 cái
29 Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm 2 cái
30 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm 1 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm 20 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm 10 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm 10 cái
34 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm 4 cái
35 Kép thép tráng kẽm D50 5 cái
36 Lắp đặt van chặn D100 4 cái
37 Lắp đặt van chặn D50 1 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều D100 3 cái
39 Lắp đặt Y lọc D100 2 cái
40 Lắp đặt van góc D50 5 cái
41 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 4 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 2 cái
43 Rọ hút (Crepin) D100 2 cái
44 Lắp bích thép d=100mm 30 bích
45 Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 100 m
46 Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy 1 cái
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 2 m3
48 Lắp đặt khớp chống rung d=100mm 4 cái
49 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 1 cái
50 Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 1 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van 2 cái
52 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1 100m3
54 Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ 1 hộp
55 Băng cuốn ống 500 cuộn
56 Que hàn 100 kg
57 Bể nước mồi 100l 1 bể
E THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 10 kênh (Anh hoặc tương đương) 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Ebara có thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=35m; - ITALIA/ hoặc tương đương 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=35m; - Huyndai-Hàn Quốc hoặc tương đương 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương 1 cái
5 Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg 17 bình
6 Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg 34 bình
7 Chuông, đèn báo cháy tự động 5 bộ
8 Nút ấn báo cháy 5 bộ
9 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit ( Thời gian sáng 2h; nguồn điện AC 220V/50Hz) 3 bộ
10 Đèn chiếu sáng sự cố (Thời gian phát sáng > 180 phút; công suất 6Vx4W) 13 bộ
11 Đèn báo phòng 18 bộ
12 Vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm - Việt Nam hoặc tương đương 5 cái
13 Thiết bị kiểm tra cuối kênh 5 cái
14 Đầu báo cháy khói quang kèm đế 29 bộ
15 Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 1 cái
16 Trụ chữa cháy ngoài trời 1 cái
17 Đồng hồ đo áp lực nước 2 cái
18 Hộp chữa cháy trong nhà (Vỏ tủ; 01 cuộn vòi chữa cháy D50; 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy; 01 khớp nối ren trong; 01 lăng B chữa cháy) 5 bộ
19 Hộp chữa cháy ngoài nhà (2 cuộn chữa cháy D65, 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy, 01 khớp nối ren trong, 01 lăng A chữa cháy) 1 bộ
20 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 5 cái
21 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ban đầu (Búa, kìm, cưa, quần áo …) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->