Gói thầu: Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Ninh thôn Sơn Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 17:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Ninh thôn Sơn Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 17:55:00 đến ngày 2020-03-30 17:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,765,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn Chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,819 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,387 | m3 |
| 7 | Đào xúc xà bần đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần tiếp 4km = ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100 m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | 100 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,451 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,792 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,521 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | 100m2 |
| 20 | Xây móng đá hộc, Dày <=60 cm Vữa XM cát vàng M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,721 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | 100 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | 100 m3 |
| 23 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,169 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,864 | 1 m3 |
| 25 | Xây móng =gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 1 m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 27 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 1 m3 |
| 28 | Kẻ roan ram rốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 29 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,349 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô mái hắt VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 1 m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100 m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 1 tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 39 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,951 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d>10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép lanh tô Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn kim loại Cao <=16m cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,957 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,688 | 100m2 |
| 50 | Xây các kcấu khác= gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, Cao <= 16 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | 1 m3 |
| 51 | Xây cột, trụ gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, Cao<= 16 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,956 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường = gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm Dày <=10cm, Cao<=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,467 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường = gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm Dày 20cm, Cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,922 | 1 m3 |
| 54 | Xây tường thông gió, vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | 1m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc (Km=0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100 m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | 1 m2 |
| 57 | Căng lới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,8 | 1 m2 |
| 58 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,16 | 1 m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,83 | 1 m2 |
| 60 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,965 | 1 m2 |
| 61 | Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,81 | 1 m2 |
| 62 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,44 | 1 m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,606 | 1 m2 |
| 64 | Kẻ roan cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037,6 | m |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,395 | 1 m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,115 | 1 m2 |
| 67 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,045 | 1 m2 |
| 68 | Trát ghờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,2 | 1 m |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,6 | 1 m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn Gạch 30x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,04 | 1 m2 |
| 71 | Ôp tường WC bằng gạch Granite Gạch 30x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,86 | 1 m2 |
| 72 | Ôp chân tường gạch Granite Gạch 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,92 | 1 m2 |
| 73 | Ôp gạch thẻ đỏ 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | 1 m2 |
| 74 | Lát đá Granite màu đen mặt bậc cầu thang Vữa M75 (bao gồm cắt roan chống trợt mặt bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,203 | 1 m2 |
| 75 | Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp Vữa XM75 (bao gồm cắt roan chống trợt mặt bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | 1 m2 |
| 76 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ lavabo VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 1 m2 |
| 77 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | Tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2 | m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | Tấn |
| 81 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 82 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,61 | 1 m2 |
| 86 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | 100 m2 |
| 87 | SX+LĐ cùm chống bão trên mái tôn (6 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.415,9 | cái |
| 88 | Bu lông M18, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 89 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,83 | 1 m2 |
| 90 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,965 | 1 m2 |
| 91 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.852,016 | 1 m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, bả sơn ICI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,956 | 1m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn ICI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.554,375 | 1m2 |
| 94 | SXLD Cửa đi 2 cánh (tươngđương khung nhôm Xingfa, hệ 55 nhập khẩu), kính CL dày 10mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 95 | SXLD Cửa đi 1 cánh (tươngđương khung nhôm Xingfa, hệ 55 nhập khẩu), kính CL dày 10mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 96 | SXLD Cửa sổ mở hất (tươngđương khung nhôm Xingfa, hệ 93 nhập khẩu), Kính CL dày 10mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,96 | m2 |
| 97 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng Inox hộp Khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 1 tấn |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 99 | SX+LD vách ngăn WC bằng tấm Compact chống ẩm dày 12mm +PK Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m2 |
| 100 | SX+LD trần thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chịu ẩm 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | 100 m2 |
| 102 | Ldựng dàn giáo thép trong >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,584 | 100 m2 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100 m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | 1 m3 |
| 105 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 1 m3 |
| 106 | Xây bể chứa=gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,631 | 1 m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | 1 m2 |
| 108 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | 1 m2 |
| 109 | Láng bể phốt dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 1 m2 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 1 m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 1 tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100 m3 |
| 116 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 1 m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn hố ga, mơng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 118 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1 m2 |
| 119 | Láng bể phốt dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1 m2 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 122 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100 m3 |
| 125 | Lđặt ống nhựa HDPE = PP hàn gia nhiệt ống nhựa HDPE d=200x9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Nối nhựa HDPE = PP hàn gia nhiệt Nối nhựa HDPE d=200x9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 127 | Bê tông sân Đường Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 1 m3 |
| 128 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100 m2 |
| 129 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 m |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 131 | Bê tông sân Đường Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m3 |
| 132 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100 m2 |
| 133 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 134 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km,ô tô 10T,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | 100 m3 |
| 135 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | 100 m3 |
| 136 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km = ô tô tự đổ 10T, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | 100 m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=20x1.9mm, PN=10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=25x2.3mm, PN=10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=32x2.9mm, PN=10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=40x3.7mm, PN=10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 148 | Lắp đặt Tênhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 157 | Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 158 | Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 159 | Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 160 | Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 161 | Lắp đặt Van góc đồng d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 162 | Lắp đặt Van khóa bằng đồng d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 163 | Lắp đặt Van khóa bằng đồng d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 164 | Lắp đặt Co ren trong nhựa nối = PP hàn Co ren trong nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 169 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=49x2.4mm, PN=9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=60x2.8mm, PN=9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 171 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=90x3.8mm, PN=9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 172 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=114x4.9mm, PN=9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 173 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | Cái |
| 174 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 175 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 176 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 90 độ PVC d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 177 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 90 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 178 | LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê nhựa 90 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 179 | LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê nhựa 90 độ PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 180 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 181 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 182 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 183 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 184 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm nhựa PVC d=60x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 185 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm nhựa PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 186 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm nhựa PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 187 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 188 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 189 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 190 | LĐ Con thỏ nhựa PVC nối=PP dán keo Con thỏ nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 191 | LĐ Thông tắc nhựa PVC nối=PP dán keo Thông tắc nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 192 | LĐ Thông tắc nhựa PVC nối=PP dán keo Thông tắc nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 193 | LĐ Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 194 | LĐ Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt Phễu thu d=60mm, inox KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 196 | Lắp đặt Quả cầu chán rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 197 | Lắp đặt Lavabo +Vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu Xí bệt +Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 Bộ |
| 199 | Lắp vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 200 | Lắp đặt chậu Tiểu nam + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi KT 1200x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 202 | Lắp đặt gương soi KT 2200x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2m3 Bồn ngang Inox 2m3 +1 van xả+1van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 206 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 207 | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 208 | Lắp đặt Đèn Led Dowlight âm trần 220v-7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Đèn tán xạ, bóng Led 220v -1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Đèn tán xạ, bóng Led 220v -3x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 Bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn Exit 12V-8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 212 | Lắp đặt đèn sự cố 12V-2x5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 213 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 220v-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 Bộ |
| 214 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220v-55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 215 | Lắp đặt quạt treo tường 220V-45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 216 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 218 | Lắp đặt dimer điều chỉnh tốc độ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + mặt nạ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + mặt nạ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều + mặt nạ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt nạ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 223 | Lđặt Tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 224 | Lđặt Tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 225 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 40A -15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 226 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 32A -10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 227 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 16A,20A,25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 228 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 16A -4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 229 | Lắp đặt Cáp Cu//PVC/DTSA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 230 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 231 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | 1m |
| 232 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940 | 1m |
| 233 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | 1m |
| 234 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 235 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện ruột xoắn HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 236 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo ống luồn dây điện PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 237 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 m |
| 238 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | 1 m |
| 239 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | 1 m |
| 240 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện ruột gà d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 241 | Vật tư phụ hệ thống cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 242 | Lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm D16, L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 243 | Lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm D16, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 244 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép mạ kẽm d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 245 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà Dây thép mạ kẽm d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 246 | Lắp đặt Dây thép dẹt mạ kẽm 30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 247 | Lđặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 248 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 249 | Khoan tay trên cạn ,độ sâu đến 10m Cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m |
| 250 | Lắp đặt thanh đồng dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 251 | Lắp đặt chân đỡ dây, ...bằng thép mạ kẽm d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 252 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 254 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 255 | Khoan tay trên cạn ,độ sâu đến 20m Cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m |
| 256 | Lắp đặt thanh đồng dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 257 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 258 | Lắp đặt Cáp cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1m |
| 259 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 260 | Lđặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 261 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 262 | Bình chữa cháy bằng bột ABC 4kg (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 263 | Bình chữa cháy bằng CO2 3kg (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 264 | Kệ đặt bình cứu hỏa 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi