Gói thầu: Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Ninh thôn Sơn Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348595-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 17:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Ninh thôn Sơn Phước
Số hiệu KHLCNT 20200327758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 17:55:00 đến ngày 2020-03-30 17:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,765,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn Chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 1 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,819 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,387 m3
7 Đào xúc xà bần đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 100 m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 100 m3
9 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 100 m3
10 Vận chuyển xà bần tiếp 4km = ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 100 m3
11 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,915 100 m3
12 Bê tông đá dăm móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,451 1 m3
13 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,792 1 m3
14 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 Tấn
15 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,521 Tấn
16 Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 Tấn
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 100m2
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,469 100m2
20 Xây móng đá hộc, Dày <=60 cm Vữa XM cát vàng M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,721 1 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,322 100 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 100 m3
23 Rải lớp nilon chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,169 100 m2
24 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,864 1 m3
25 Xây móng =gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 1 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100 m3
27 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 1 m3
28 Kẻ roan ram rốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
29 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa BT đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 1 m3
30 Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,349 1 m3
31 Bê tông giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 1 m3
32 Bê tông lanh tô mái hắt VM200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 1 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 1 m3
34 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100 m2
35 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 1 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
39 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 Tấn
40 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,951 Tấn
41 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 Tấn
42 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,279 Tấn
43 Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 Tấn
44 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 Tấn
45 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d>10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
46 Gia công cốt thép lanh tô Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 Tấn
47 Ván khuôn kim loại Cao <=16m cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,957 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,688 100m2
50 Xây các kcấu khác= gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, Cao <= 16 m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 1 m3
51 Xây cột, trụ gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, Cao<= 16 m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,956 1 m3
52 Xây tường = gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm Dày <=10cm, Cao<=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,467 1 m3
53 Xây tường = gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm Dày 20cm, Cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,922 1 m3
54 Xây tường thông gió, vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 1m2
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc (Km=0.8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100 m3
56 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,92 1 m2
57 Căng l­ới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,8 1 m2
58 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,16 1 m2
59 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,83 1 m2
60 Trát tường trong, bề dày 1,5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,965 1 m2
61 Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,81 1 m2
62 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,44 1 m2
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,606 1 m2
64 Kẻ roan cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.037,6 m
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,395 1 m2
66 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,115 1 m2
67 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,045 1 m2
68 Trát ghờ chỉ Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,2 1 m
69 Lát nền, sàn gạch Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,6 1 m2
70 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn Gạch 30x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,04 1 m2
71 Ôp tường WC bằng gạch Granite Gạch 30x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,86 1 m2
72 Ôp chân tường gạch Granite Gạch 10x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,92 1 m2
73 Ôp gạch thẻ đỏ 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 1 m2
74 Lát đá Granite màu đen mặt bậc cầu thang Vữa M75 (bao gồm cắt roan chống tr­ợt mặt bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,203 1 m2
75 Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp Vữa XM75 (bao gồm cắt roan chống tr­ợt mặt bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,72 1 m2
76 Lát đá Granite màu đen mặt bệ lavabo VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 1 m2
77 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,463 Tấn
78 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2 m2
79 Sản xuất xà gồ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 Tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 Tấn
81 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
82 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
83 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
84 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
85 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,61 1 m2
86 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,465 100 m2
87 SX+LĐ cùm chống bão trên mái tôn (6 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.415,9 cái
88 Bu lông M18, L=0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
89 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,83 1 m2
90 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,965 1 m2
91 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.852,016 1 m2
92 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, bả sơn ICI Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,956 1m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn ICI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.554,375 1m2
94 SXLD Cửa đi 2 cánh (tươngđương khung nhôm Xingfa, hệ 55 nhập khẩu), kính CL dày 10mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
95 SXLD Cửa đi 1 cánh (tươngđương khung nhôm Xingfa, hệ 55 nhập khẩu), kính CL dày 10mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
96 SXLD Cửa sổ mở hất (tươngđương khung nhôm Xingfa, hệ 93 nhập khẩu), Kính CL dày 10mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,96 m2
97 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng Inox hộp Khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 1 tấn
98 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
99 SX+LD vách ngăn WC bằng tấm Compact chống ẩm dày 12mm +PK Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m2
100 SX+LD trần thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chịu ẩm 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,66 m2
101 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,848 100 m2
102 Ldựng dàn giáo thép trong >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,584 100 m2
103 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100 m3
104 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 1 m3
105 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 1 m3
106 Xây bể chứa=gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,631 1 m3
107 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 1 m2
108 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 1 m2
109 Láng bể phốt dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 1 m2
110 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 1 m3
111 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100 m2
112 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 1 tấn
113 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100 m3
115 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100 m3
116 Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 1 m3
117 Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn hố ga, m­ơng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
118 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 1 m2
119 Láng bể phốt dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 1 m2
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 m3
121 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100 m2
122 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 1 tấn
123 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
124 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100 m3
125 Lđặt ống nhựa HDPE = PP hàn gia nhiệt ống nhựa HDPE d=200x9.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
126 Lắp đặt Nối nhựa HDPE = PP hàn gia nhiệt Nối nhựa HDPE d=200x9.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
127 Bê tông sân Đường Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 1 m3
128 Rải lớp nilon chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100 m2
129 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 m
130 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
131 Bê tông sân Đường Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m3
132 Rải lớp nilon chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100 m2
133 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10 m
134 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km,ô tô 10T,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 100 m3
135 Vận chuyển đất đổ đi tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 100 m3
136 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km = ô tô tự đổ 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 100 m3
137 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=20x1.9mm, PN=10bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
138 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=25x2.3mm, PN=10bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=32x2.9mm, PN=10bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
140 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=40x3.7mm, PN=10bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
141 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
142 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
143 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
144 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
145 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
146 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
147 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
148 Lắp đặt Tênhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
149 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
150 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
151 Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
152 Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
153 Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
154 Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
155 Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
156 Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
157 Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
158 Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
159 Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
160 Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
161 Lắp đặt Van góc đồng d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
162 Lắp đặt Van khóa bằng đồng d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
163 Lắp đặt Van khóa bằng đồng d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
164 Lắp đặt Co ren trong nhựa nối = PP hàn Co ren trong nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
165 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
166 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
167 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
168 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
169 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=49x2.4mm, PN=9bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
170 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=60x2.8mm, PN=9bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
171 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=90x3.8mm, PN=9bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
172 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=114x4.9mm, PN=9bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
173 LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 Cái
174 LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
175 LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
176 LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 90 độ PVC d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
177 LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 90 độ PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
178 LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê nhựa 90 độ PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
179 LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê nhựa 90 độ PVC d=114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
180 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
181 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
182 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
183 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
184 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm nhựa PVC d=60x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
185 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm nhựa PVC d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
186 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm nhựa PVC d=114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
187 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
188 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
189 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
190 LĐ Con thỏ nhựa PVC nối=PP dán keo Con thỏ nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
191 LĐ Thông tắc nhựa PVC nối=PP dán keo Thông tắc nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
192 LĐ Thông tắc nhựa PVC nối=PP dán keo Thông tắc nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
193 LĐ Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
194 LĐ Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
195 Lắp đặt Phễu thu d=60mm, inox KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
196 Lắp đặt Quả cầu chán rác inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
197 Lắp đặt Lavabo +Vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Bộ
198 Lắp đặt chậu Xí bệt +Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 Bộ
199 Lắp vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
200 Lắp đặt chậu Tiểu nam + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
201 Lắp đặt gương soi KT 1200x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
202 Lắp đặt gương soi KT 2200x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
203 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
204 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
205 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2m3 Bồn ngang Inox 2m3 +1 van xả+1van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bể
206 Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h, H=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
207 Vật tư­ phụ hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
208 Lắp đặt Đèn Led Dowlight âm trần 220v-7w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Bộ
209 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Đèn tán xạ, bóng Led 220v -1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Bộ
210 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Đèn tán xạ, bóng Led 220v -3x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 Bộ
211 Lắp đặt đèn Exit 12V-8w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
212 Lắp đặt đèn sự cố 12V-2x5w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
213 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 220v-12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 Bộ
214 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220v-55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
215 Lắp đặt quạt treo tường 220V-45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
216 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
217 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
218 Lắp đặt dimer điều chỉnh tốc độ quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
219 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + mặt nạ + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
220 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + mặt nạ + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
221 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều + mặt nạ + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
222 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt nạ + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
223 Lđặt Tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại 8 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
224 Lđặt Tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại 12 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
225 Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 40A -15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
226 Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 32A -10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
227 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 16A,20A,25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
228 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 16A -4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
229 Lắp đặt Cáp Cu//PVC/DTSA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m
230 Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
231 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.500 1m
232 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.940 1m
233 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 1m
234 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
235 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện ruột xoắn HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 m
236 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo ống luồn dây điện PVC d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
237 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 1 m
238 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 1 m
239 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 1 m
240 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện ruột gà d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
241 Vật t­ư phụ hệ thống cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
242 Lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm D16, L=0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
243 Lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm D16, L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
244 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép mạ kẽm d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
245 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà Dây thép mạ kẽm d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
246 Lắp đặt Dây thép dẹt mạ kẽm 30x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
247 Lđặt Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
248 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
249 Khoan tay trên cạn ,độ sâu đến 10m Cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1m
250 Lắp đặt thanh đồng dẹt 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
251 Lắp đặt chân đỡ dây, ...bằng thép mạ kẽm d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
252 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
253 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
254 Vật tư­ phụ lắp đặt hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
255 Khoan tay trên cạn ,độ sâu đến 20m Cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1m
256 Lắp đặt thanh đồng dẹt 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
257 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 kg
258 Lắp đặt Cáp cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1m
259 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
260 Lđặt Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
261 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối
262 Bình chữa cháy bằng bột ABC 4kg (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
263 Bình chữa cháy bằng CO2 3kg (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
264 Kệ đặt bình cứu hỏa 3 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->