Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351216-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200351212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 00:00:00 đến ngày 2020-03-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,671,299,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4813 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1447 100m3
3 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.087,738 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8774 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8774 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8774 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 100m3
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,663 100m2
11 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,663 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2576 100m2
14 Bê tông mặt đường M 250 dày 18 cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,17 m3
B RÃNH CHỊU LỰC ĐƯỜNG NGANG
1 Đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
2 Bê tông móng rãnh M150# đá (1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m3
5 Trát VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,82 m2
6 Bê tông mũ mố M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
7 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100m2
8 Cốt thép mũ mố D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
9 Bê tông tấm đan M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 tấn
12 Lắp đặt tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
13 Đào đất xây rãnh bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
14 Đào đất xây rãnh bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
15 Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 0,9km - ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
16 Phá dỡ kết cấu tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
18 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,9km - ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
21 Mua đất đắp tại mỏ Sơn Trang, cự ly vận chuyến 11,7 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
25 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
26 Bê tông tường thân M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
27 Đan nắp bằng gang KT:(70x30x6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5922 100m2
29 ống nhựa PVC ĐK200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m
30 đục tường gạch đặt chắn rác thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
31 Lắp đặt tấm đan lưới thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m3
2 Bê tông bó vỉa đá (1x2) M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7789 100m2
4 Lắp đặt bó vỉa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 339 cái
5 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
6 Bê tông bó vỉa đá (1x2) M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
7 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m2
8 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
9 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
10 Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
11 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9899 100m2
12 Lắp đặt đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 cái
13 Lát gạch TERAZZO KT 400X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,78 m2
14 Vữa lót dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,78 m2
15 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4814 100m3
16 Đào móng hố trồng cây thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
17 Đào móng hố trồng cây máy đào -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
19 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
20 Xây tường bồn cây vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
22 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->