Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345298-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200308454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 21:01:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,564,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 Mục II, Chương V 1,73 100m3
2 Đào nền đường làm mới đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 2,96 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II bằng nhân công Mục II, Chương V 0,16 m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 0,16 100m3
5 Đào khuôn đường đất cấp II bằng nhân công Mục II, Chương V 1,11 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 1,1 100m3
7 Đào nền đường làm mới, đánh cấp đất cấp III bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 21,15 100m3
8 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III bằng nhân công Mục II, Chương V 1,1 m3
9 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 1,09 100m3
10 Đào khuôn đường đất cấp III bằng nhân công Mục II, Chương V 7,75 m3
11 Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 7,68 100m3
12 Đào nền đường đất cấp IV bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 5,92 100m3
13 Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV bằng nhân công Mục II, Chương V 0,31 m3
14 Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 0,31 100m3
15 Đào khuôn đường đất cấp IV bằng nhân công Mục II, Chương V 2,22 m3
16 Đào khuôn đường đất cấp IV bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 2,2 100m3
17 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V 11,11 100m3
18 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mục II, Chương V 4,87 100m2
19 Vận chuyển đất điều phối ngang, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III (tính 70%*KL) Mục II, Chương V 8,79 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp I Mục II, Chương V 1,65 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp II Mục II, Chương V 4,02 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp III Mục II, Chương V 16,58 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp IV Mục II, Chương V 8,04 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 22 cm, mác 300 Mục II, Chương V 1.095,19 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục II, Chương V 52,45 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mục II, Chương V 9,62 100m3
4 Lề gia cố bằng đá thải dày 14cm Mục II, Chương V 6,38 100m2
5 Làm khe co có thanh truyền lực mặt đường 22cm Mục II, Chương V 285 m
6 Làm khe co không có thanh truyền lực mặt đường 22cm Mục II, Chương V 354 m
7 Làm khe giãn có thanh truyền lực mặt đường 22cm Mục II, Chương V 90 m
8 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông 22cm Mục II, Chương V 36 m
9 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông 20cm Mục II, Chương V 16 m
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mục II, Chương V 5,33 100m2
11 Làm khe co không có thanh truyền lực mặt đường 20cm Mục II, Chương V 474 m
12 làm khe giãn không có thanh truyền lực mặt đường 20cm Mục II, Chương V 71 m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 40,3 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh Mục II, Chương V 3,49 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục II, Chương V 2.360 cái
4 Lớp vữa đệm dày 2.0cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 12,33 m3
5 Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Mục II, Chương V 16,52 m3
6 Đào đất móng rãnh bằng thủ công Mục II, Chương V 0,69 m3
7 Đào đất móng rãnh bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Mục II, Chương V 0,69 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mục II, Chương V 0,66 100m3
9 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mục II, Chương V 25 cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 2,88 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Mục II, Chương V 0,12 100m2
12 Cốt thép tấm đan, D<=10mm Mục II, Chương V 0,13 tấn
13 Cốt thép tấm đan, D<=18mm Mục II, Chương V 0,24 tấn
14 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng máy Mục II, Chương V 703 cái
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 93,5 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Mục II, Chương V 4,32 100m2
17 Cốt thép tấm đan, D<=10mm Mục II, Chương V 9,71 tấn
18 Cốt thép tấm đan, D<=18mm Mục II, Chương V 5,81 tấn
19 Bê tông thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 53,44 m3
20 Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ Mục II, Chương V 6,71 100m2
21 Cốt thép rãnh D<=10mm Mục II, Chương V 3,6 tấn
22 Đá dăm đệm, loại đá 4x6 Mục II, Chương V 16,39 m3
23 Vữa XM mác 100 mối nối Mục II, Chương V 6,49 m2
24 Lắp dựng cấu kiện rãnh bằng máy Mục II, Chương V 635 cái
25 Bê tông thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 131,98 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, đường kính <= 10 mm Mục II, Chương V 9,28 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh Mục II, Chương V 18,91 100m2
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mục II, Chương V 42,67 m3
29 Vữa XM mác 100 mối nối Mục II, Chương V 131,98 m2
30 Đào đất móng rãnh bằng thủ công Mục II, Chương V 6,71 m3
31 Đào đất móng rãnh bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Mục II, Chương V 6,64 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V 2,24 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mục II, Chương V 3,97 100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
E CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D750mm Mục II, Chương V 10 đoạn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 7,2 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính <= 10 mm Mục II, Chương V 0,67 tấn
4 Ván khuôn ống cống Mục II, Chương V 1,1 100m2
5 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mục II, Chương V 38,81 m2
6 Quét nhựa bitum và dán vải Mục II, Chương V 3,49 m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải Mục II, Chương V 6,49 m2
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Mục II, Chương V 9 mối nối
9 Đá hộc xây vữa M75 móng thân cống Mục II, Chương V 6,34 m3
10 Đá hộc xây vữa M75 móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mục II, Chương V 23,91 m3
11 Đá hộc xây vữa M100 thân tường Mục II, Chương V 8,62 m3
12 Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0cm Mục II, Chương V 42,58 m2
13 Láng vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 7,61 m2
14 Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố, bậc nước Mục II, Chương V 3,46 m3
15 Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cố Mục II, Chương V 0,62 m3
16 Láng vữa XM mác 100 dày 2cm sân gia cố Mục II, Chương V 13,25 m2
17 Đá hộc xếp khan Mục II, Chương V 1,14 m3
18 Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy Mục II, Chương V 11,63 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mục II, Chương V 0,38 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T Mục II, Chương V 0,0038 100m3
21 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp III Mục II, Chương V 1,66 m3
22 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Mục II, Chương V 1,65 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V 0,98 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mục II, Chương V 0,52 100m3
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mục II, Chương V 7,5 m3
F CỐNG BẢN NHỎ
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <60 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 13,42 m3
2 Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 13,77 m3
3 Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cống Mục II, Chương V 17,52 m2
4 Lắp đặt tấm bản cống Mục II, Chương V 19 cái
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 4,88 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <=10mm Mục II, Chương V 0,19 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm Mục II, Chương V 0,3 tấn
8 Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại Mục II, Chương V 0,24 100m2
9 Đá hộc xây thân hố thu, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 3,27 m3
10 Đá hộc xây móng hố thu, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 4,51 m3
11 Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thu Mục II, Chương V 11,83 m2
12 Đá hộc xây vữa M75 móng tường cánh, chân khay, sân cống Mục II, Chương V 9,26 m3
13 Đá hộc xây vữa M100 thân tường Mục II, Chương V 3,85 m3
14 Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0cm Mục II, Chương V 40,81 m2
15 Láng vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 7,73 m2
16 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 4,73 m3
17 Cốt thép xà mũ cống, đường kính <=10mm Mục II, Chương V 0,16 tấn
18 Cốt thép xà mũ cống, đường kính > 10mm Mục II, Chương V 0,0136 tấn
19 Ván khuôn xà mũ Mục II, Chương V 0,28 100m2
20 Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 2,85 m3
21 Sản xuất laắp dựng cốt thép mối nối đường kính <=10mm Mục II, Chương V 0,007 tấn
22 Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố, bậc nước Mục II, Chương V 5,6 m3
23 Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cố Mục II, Chương V 3,32 m3
24 Láng vữa XM mác 100 dày 2cm sân gia cố Mục II, Chương V 22,4 m2
25 Đá hộc xếp khan Mục II, Chương V 5,3 m3
26 Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy Mục II, Chương V 2,53 m3
27 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Mục II, Chương V 1,28 m3
28 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Mục II, Chương V 1,27 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V 0,25 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mục II, Chương V 0,95 100m3
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mục II, Chương V 8,11 m3
G CỐNG BẢN LỚN
1 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 50,71 m3
2 Ván khuôn móng cống Mục II, Chương V 0,89 100m2
3 Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 43,74 m3
4 Ván khuôn thân cống Mục II, Chương V 1,16 100m2
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mục II, Chương V 49,98 m2
6 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 7,75 m3
7 Ván khuôn thanh chống Mục II, Chương V 0,3 100m2
8 Bê tông sản xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 11,01 m3
9 Cốt thép xà mũ cống, đường kính <=10mm Mục II, Chương V 0,44 tấn
10 Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10mm Mục II, Chương V 0,07 tấn
11 Ván khuôn xà mũ Mục II, Chương V 0,38 100m2
12 Lắp đặt tấm bản cống Mục II, Chương V 12 cái
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 300 Mục II, Chương V 14,38 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông dầm bản, đường kính <=10mm Mục II, Chương V 0,78 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông dầm bản, đường kính <=18mm Mục II, Chương V 1,13 tấn
16 Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại Mục II, Chương V 0,43 100m2
17 Dải cao su đệm B=420mm dày 2cm Mục II, Chương V 37,29 m
18 Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 0,85 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính <=10mm Mục II, Chương V 0,04 tấn
20 Bê tông phủ đá 1x2, mác 300 Mục II, Chương V 6,95 m3
21 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 29,78 m3
22 Cốt thép bản quá độ đường kính <=10mm Mục II, Chương V 0,43 tấn
23 Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm Mục II, Chương V 2,11 tấn
24 Ván khuôn bản quá độ Mục II, Chương V 0,26 100m2
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mục II, Chương V 40,16 m3
26 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 5,45 m3
27 Cốt thép gờ lan can, đường kính >10mm Mục II, Chương V 0,99 tấn
28 Ván khuôn gờ lan can Mục II, Chương V 0,32 100m2
29 Sản xuất thép hình lan can Mục II, Chương V 0,81 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Mục II, Chương V 12,1 m2
31 Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 Mục II, Chương V 40,5 m3
32 Ván khuôn tường cánh Mục II, Chương V 1,59 100m2
33 Bê tông sân cống, móng, chân khay tường cánh đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 68,02 m3
34 Ván khuôn sân cống, móng, chân khay tường cánh Mục II, Chương V 1,48 100m2
35 Bê tông chân khay gia cố, sân gia cố, hố tiêu năng, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 36,43 m3
36 Ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố, hố tiêu năng Mục II, Chương V 0,94 100m2
37 Bê tông gờ tiêu năng đá 1x2, mác 150 Mục II, Chương V 0,6 m3
38 Ván khuôn gờ tiêu năng Mục II, Chương V 0,06 100m2
39 Đá hộc xếp khan Mục II, Chương V 18,95 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mục II, Chương V 2,19 m3
41 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T. Mục II, Chương V 0,02 100m3
42 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mục II, Chương V 5,22 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V 1,37 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mục II, Chương V 3,48 100m3
45 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mục II, Chương V 37,87 m3
46 Đắp đất đường tạm bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,36 100m3
47 Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 1,59 100m3
48 Đào xúc đất thanh thải đường tạm Mục II, Chương V 0,36 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp III Mục II, Chương V 0,36 100m3
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm Mục II, Chương V 11 đoạn
51 Phá dỡ cống tạm (tạm tính 60% lắp đặt) Mục II, Chương V 11 đoạn
52 Đá hộc xây vữa M75 móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mục II, Chương V 2,29 m3
53 Trát vữa XM mác 100 dày 2,0cm Mục II, Chương V 7,37 m2
H CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
I GIA CỐ TALUY ÂM
1 Bê tông xi măng ốp mái taluy mác 200 Mục II, Chương V 36,22 m3
2 Cốt thép ốp mái D<=10mm Mục II, Chương V 1,12 tấn
3 Lớp vữa đệm dày 2.0cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 4,83 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Mục II, Chương V 0,29 100m
5 Đá dăm lọc, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mục II, Chương V 0,41 m3
6 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Mục II, Chương V 0,14 100m2
7 Bê tông thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 18,48 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mục II, Chương V 0,94 100m2
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mục II, Chương V 26 m3
J HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,98 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150 Mục II, Chương V 2,2 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Mục II, Chương V 0,15 100m2
4 Sơn cọc tiêu sơn 2 nước Mục II, Chương V 17,12 m2
5 Chôn cọc tiêu Mục II, Chương V 40 cái
6 Đào đất hố móng Mục II, Chương V 10,24 m3
7 Đắp bù hố móng Mục II, Chương V 0,08 100m3
8 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=700mm (tính NC=40% công sản xuất) Mục II, Chương V 14 cái
9 Lắp đặt biển báo phụ phản quang chữ nhật (tính NC=40% công sản xuất) S<1m2 Mục II, Chương V 2 cái
10 Lắp đặt biển báo phụ phản quang chữ nhật (tính NC=40% công sản xuất) S>1m2 Mục II, Chương V 1 cái
11 Lắp đặt biển báo phản quang tròn D=700mm (tính NC=40% công sản xuất) Mục II, Chương V 1 cái
12 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 2,33 m3
13 Đào đất hố móng Mục II, Chương V 2,79 m3
14 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mục II, Chương V 213 m
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển tam giác số 245, 227 (D=0,7m, vận dụng NC=40%), khấu hao 20% Mục II, Chương V 4 Cái
2 Biển báo đoạn đường thi công 440KT (80x30) 2 cột, KH 20% Mục II, Chương V 4
3 Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m (vận dụng, NC=40%), KH 20% Mục II, Chương V 2 cái
4 Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2.0/7 Mục II, Chương V 243 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->