Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200319064-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200318284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách huyện, các nguồn vốn khác năm 2018 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 08:56:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,075,960,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 5,035 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 35,928 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp II 0,023 100m3
4 Đào rãnh, đất cấp III 1,952 100m3
5 Đánh cấp nền đường, đất cấp III 3,797 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 9,243 100m3
B Mặt đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 0,047 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III 5,82 100m3
3 Lót bạt dứa chống thấm 30 100m2
4 Làm mặt đường cấp phối đất tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm 30 100m2
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 480 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 3,015 100m2
C Rãnh dọc gia cố
1 Rải bạt dứa chống thấm Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 4 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình 6,076 m3
3 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 41,0939 m3
4 SXLD ván khuôn rãnh 1,891 100m2
D Rãnh chịu lực
1 Đào móng, đất cấp III 0,186 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,096 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,91 m3
4 SXLD cốt thép thành rãnh, đường kính <=10 mm, 0,174 tấn
5 SXLD cốt thép thành rãnh, đường kính <=18 mm 0,271 tấn
6 SXLD cốt thép tấm đan 0,207 tấn
7 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 3,855 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,261 m3
9 SXLD ván khuôn thành rãnh 0,372 100m2
10 SXLD ván khuôn nắp đan 0,039 100m2
11 Lắp dựng tấm đan nắp rãnh 13 cái
E Cống bản
1 Đào móng, đất cấp II Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 0,373 100m3
2 Đào móng, đất cấp III 2,714 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,389 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình 16,413 m3
5 Xây móng đá hộc, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 50,985 m3
6 Xây cống đá hộc, vữa XM mác 100 22,257 m3
7 Xây móng đá hộc, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 18,058 m3
8 Xây mặt bằng đá hộc, vữa XM mác 100 19,559 m3
9 Xếp đá hộc chống xói hạ lưu 7,425 m3
10 SXLD cốt thép mũ mố cống, đường kính <=10 mm 0,157 tấn
11 SXLD cốt thép mũ mố cống, đường kính <=18 mm 0,003 tấn
12 SXLD ván khuôn mũ mố 0,305 100m2
13 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 5,843 m3
14 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm 0,195 tấn
15 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm 0,332 tấn
16 SXLD ván khuôn tấm đan 0,295 100m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 7,285 m3
18 Lắp dựng tấm đan 21 cái
19 Bê tông phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 5,344 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 13,77 m2
21 Bê tông gia cố, đá 1x2, mác 200 6,968 m3
22 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 0,27 m3
23 SXLD cốt thép giằng chống, đường kính <=10 mm 0,004 tấn
24 SXLD cốt thép giằng chống, đường kính <=18 mm 0,017 tấn
25 SXLD ván khuôn giằng chống 0,118 100m2
F Kè bê tông
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 0,139 100m3
2 Đào móng kè, đất cấp III 1,7 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình 4,629 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 49,127 m3
5 Bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 48,74 m3
6 SXLD ván khuôn móng kè 0,498 100m2
7 SXLD ván khuôn tường kè, chiều dày >45 cm 1,269 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=100mm 0,362 100m
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 97,867 m2
10 Đắp đất sét 3,216 m3
11 Làm tầng lọc đá dăm 6,706 m3
12 Cốt thép liên kết, đường kính <=18 mm 0,194 tấn
13 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,714 100m3
G Vận chuyển đất đổ thải
1 Vận chuyển đất cấp II, phạm vi <=500m Theo Chương V HSMT và thuyết minh Thiết kế BVTC 6,141 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi <=500m 38,226 100m3
H Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->