Gói thầu: Gói thầu xây lắp+thiết bị (đã bao gồm HMC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp+thiết bị (đã bao gồm HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 08:38:00 đến ngày 2020-03-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,910,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,83 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,7 | kg |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,49 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,02 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,99 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | kg |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459,3 | kg |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,43 | m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,06 | m |
| 21 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,08 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,35 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,05 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,99 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,01 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,49 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện KT400x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,92 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,72 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Rắc co PPr D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Van phao lên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | m2 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,44 | m2 |
| 113 | Đào móng, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | m3 |
| 114 | Đắp đất, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 115 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 116 | Ván khuôn đổ bê tông móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 117 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | kg |
| 119 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,69 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 126 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,61 | m2 |
| 128 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | kg |
| 129 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | kg |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 132 | Đắp đất bằng, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 133 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1 | kg |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | kg |
| 137 | Ván khuôn đổ bê tông móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 138 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | kg |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | kg |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | kg |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | kg |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5 | kg |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | kg |
| 145 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 146 | Ván khuôn đổ bê tông tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | m2 |
| 147 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 149 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 150 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 151 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,77 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,2 | kg |
| 153 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| 154 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,29 | m2 |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 156 | Dán ngói mũi hài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,91 | m2 |
| 157 | Lắp dựng ngói bò mái cổng KT200x100x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,84 | viên |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 161 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,66 | m2 |
| 162 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m2 |
| 163 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m2 |
| 164 | Đắp chữ TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY-HĐND - UBND XÃ YÊN BÌNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 165 | Đắp chi tiết ngôi sao 2 trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,4 | kg |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 168 | Tôn huỳnh 2 mặt inox dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 169 | Gong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Khỏa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Bánh xe trợ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 174 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 175 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| 176 | Ván khuôn đổ bê tông móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m2 |
| 177 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 178 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,9 | kg |
| 179 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,9 | kg |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | kg |
| 181 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,47 | m2 |
| 182 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 183 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 184 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 185 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6 | kg |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 188 | Ván khuôn đổ bê tông móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 189 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 191 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 192 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 193 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 194 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 195 | Bạt rải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 196 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,3 | m2 |
| 197 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,3 | m2 |
| 198 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 200 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m3/km |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường KT(55x75x145)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bàn hội trường KT(55x75x200)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn hội trường KT(55x75x245)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Ghế lật hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 6 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bục để tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ống đồng + bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Phông cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 11 | Quốc huy, biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Rèm cửa đi, cửa sổ bằng vải sợi hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m2 |
| 13 | Loa (gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 14 | Âm ly (gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Cục đẩy công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Míc không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Míc để bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Bàn Mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Tủ thiết bị 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Dây tín hiệu, zắc kết nối hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi