Gói thầu: Gói thầu xây lắp+thiết bị (đã bao gồm HMC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332131-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp+thiết bị (đã bao gồm HMC)
Số hiệu KHLCNT 20200303730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 08:38:00 đến ngày 2020-03-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,910,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,83 m2
2 Lắp dựng dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,12 m2
3 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,4 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 994,7 kg
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,08 m2
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,49 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,02 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,99 m2
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
13 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 kg
17 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 m2
18 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.459,3 kg
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,43 m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,06 m
21 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,08 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,35 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,05 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,67 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,99 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,01 m2
29 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,49 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,09 m2
31 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m2
32 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m2
33 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,62 m2
34 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
36 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
39 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
41 Lắp đặt tủ điện KT400x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
55 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
56 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m2
57 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m2
58 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
59 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,92 m2
63 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,32 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m2
65 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,32 m2
66 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,72 m2
67 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,21 m2
68 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
69 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,21 m2
70 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 m2
71 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,32 m2
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
83 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Rắc co PPr D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
107 Van phao lên téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,54 m2
109 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
110 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m2
111 Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
112 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,44 m2
113 Đào móng, rộng <=6m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,09 m3
114 Đắp đất, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
115 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
116 Ván khuôn đổ bê tông móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m2
117 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2 kg
119 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
120 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
121 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
124 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,69 m2
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m2
126 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
127 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,61 m2
128 Sản xuất hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 kg
129 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 kg
130 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m2
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
132 Đắp đất bằng, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
133 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 kg
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1 kg
136 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5 kg
137 Ván khuôn đổ bê tông móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
138 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
139 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9 kg
140 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 kg
141 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 kg
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 kg
143 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,5 kg
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,6 kg
145 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
146 Ván khuôn đổ bê tông tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,22 m2
147 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
148 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
149 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
150 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m3
151 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,77 m2
152 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,2 kg
153 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m3
154 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,29 m2
155 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
156 Dán ngói mũi hài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,91 m2
157 Lắp dựng ngói bò mái cổng KT200x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,84 viên
158 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
159 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,08 m2
160 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
161 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,66 m2
162 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,86 m2
163 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,11 m2
164 Đắp chữ TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY-HĐND - UBND XÃ YÊN BÌNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
165 Đắp chi tiết ngôi sao 2 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,4 kg
167 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m2
168 Tôn huỳnh 2 mặt inox dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
169 Gong cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Khỏa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
172 Bánh xe trợ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
174 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
175 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m3
176 Ván khuôn đổ bê tông móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m2
177 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
178 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,9 kg
179 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,9 kg
180 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 386 kg
181 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,47 m2
182 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m
183 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
184 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
185 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
186 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,6 kg
187 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
188 Ván khuôn đổ bê tông móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m2
189 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
190 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
191 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc
192 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
193 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
194 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
195 Bạt rải nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
196 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,3 m2
197 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,3 m2
198 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
199 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
200 Vận chuyển đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m3/km
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường KT(55x75x145)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bàn hội trường KT(55x75x200)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bàn hội trường KT(55x75x245)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ghế đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Ghế lật hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
6 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bục để tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Ống đồng + bảo ôn điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Phông cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
11 Quốc huy, biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Rèm cửa đi, cửa sổ bằng vải sợi hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 m2
13 Loa (gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
14 Âm ly (gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
15 Cục đẩy công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
16 Míc không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
17 Míc để bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
18 Bàn Mixer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
19 Tủ thiết bị 16U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
20 Dây tín hiệu, zắc kết nối hệ thống loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->