Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351228-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng 2413 ngày 22/7/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 08:10:00 đến ngày 2020-03-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,869,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xử lý nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hữu cơ giải phân cách giữa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,78 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,16 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12.327,12 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,37 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,72 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,37 | 100m2 |
| 4 | Móng đường CPĐD loại 1 dày 15cm | 2,46 | 100m3 | |
| 5 | Móng đường CPĐD loại 2 dày 24cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,19 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC MẶT - HỐ THU - CỬA XẢ | |||
| F | HỐ THU | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,93 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,39 | m3 |
| 4 | Cốt thép bậc thang d> 18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d<= 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=> 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | tấn |
| 9 | Cẩu lắp tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Khung và nắp ga Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 12 | Khung và tấm chắn rác Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 13 | Vữa xi măng M75 chèn nắp ga + chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 168,55 | m2 |
| G | ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk ống D600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,33 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | 1 mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,33 | 1 mối nối |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 194,68 | m |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,55 | m3 |
| 9 | Bê tông gối cống M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m3 |
| 10 | Cốt thép gối cống d<= 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | 100m2 |
| 12 | Cẩu lắp gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 306 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | 100m3 |
| H | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng + thân rãnh M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,74 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,12 | m3 |
| 4 | Cốt thép d<= 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | tấn |
| 5 | Cốt thép d=> 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân rãnh d<= 18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,35 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Cẩu lắp tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC THƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,98 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,96 | m3 |
| 3 | Gạch xây VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,87 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300,04 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,63 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9 | m3 |
| 7 | Cốt thép d<= 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,04 | 100m2 |
| 10 | Cẩu lắp tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 276 | cái |
| K | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,37 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép d<= 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | tấn |
| 6 | Cốt thép d=> 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Cẩu lắp tấm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| L | HỐ GA THĂM | |||
| 1 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,34 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG - ĐAN RÃNH | |||
| N | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m3 |
| 3 | Xây hố trồng cây gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,18 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Cây xanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cây |
| 7 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,18 | m2 |
| O | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,54 | m3 |
| 2 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,36 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,47 | m3 |
| 4 | Cẩu lắp bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 367 | cái |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m2 |
| P | Bó vỉa giải phân cách | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,65 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,86 | m3 |
| 3 | Cẩu lắp bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 208 | m |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,97 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m2 |
| Q | Khóa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông khóa vỉa hè M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,81 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M75 dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,15 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | 100m2 |
| R | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m2 |
| S | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch block | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.591,92 | m2 |
| 2 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.591,92 | m2 |
| 3 | Cát đệm dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,6 | m3 |
| T | Rãnh xương cá | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D110, L=2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| U | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Láng vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m2 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 3 | San đầm đất,độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| W | Cấp nước phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm; PN10; PE80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, D63mm; PN10, PE80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, D50mm; PN10, PE80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x90mm HDPE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D90x63 mm HDPE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D90/135độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D63/135độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 80 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE, đường kính D= 80 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D63x50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D50mm HDPE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 89 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước, đường kính ống D110 đến D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 100m |
| 19 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m3 |
| X | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất tuyến ống, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,64 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,98 | m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,22 | 100m2 |
| Y | PHÁ HOÀN TRẢ NHỰA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 3 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 4 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chẩn nhựa 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10m2 |
| 6 | Vá mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công rải nóng, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10m2 |
| Z | PHÁ HOÀN TRẢ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| AA | HỐ VAN DN100 (02hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,73 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 20 kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,29 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,49 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AC | Phần cáp ngầm trung thế đấu nối TBA | |||
| AD | Phần xây lắp đường cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119 | m |
| 2 | Bảo vệ hào cáp đơn 35kV đi dưới hè gạch block | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | m |
| 3 | Bảo vệ dự phòng cáp lên cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Vị trí |
| 4 | Xà néo lệch cột đơn: XNL22-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | chuỗi |
| 6 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-plug 630A-22 kV-3x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cột đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-2T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| 13 | Dây dẫn AL/XLPE/PCV-12,7kV-1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 14 | Dây đồng mềm M-50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 19 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Cột bê tông li tâm LT -20D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Móng cột đôi MTK-8 sâu 2,3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| AE | Phần xây dựng đường cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Xây dựng hào cáp 35kV đơn đi dưới hè gạch block | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | m |
| 2 | Xây dựng hố cáp dự phòng đấu cáp lên cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Vị trí |
| AF | Phần trạm biến áp | |||
| AG | Phần lắp đặt trạm | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 35kV 3x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chạc ba 35kV 3x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đỡ MBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa TBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 6 | Chụp cực máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Hộp che cáp trung thế 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Hộp che cáp hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m |
| 10 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-0,6/1kV (từ MBA về tủ hạ thế) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng S70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ ôm ống thép bảo vệ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Cổ dề ôm tủ hạ thế và ôm tủ RMU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bình |
| AH | Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ trung thế 35kV Ringmainunit (RMU) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 3 | Móng tủ hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 4 | Đào lấp tiếp địa TBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| AI | Phần đường dây chiếu sáng | |||
| AJ | Phần lắp đặt đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x16+1x10)mm2- 0,6/1kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 264,5 | m |
| 2 | Kéo rải cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63 | m |
| 3 | Kéo rải cáp Cu/PVC - 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 264,5 | m |
| 4 | Bảo vệ hào cáp đơn 0,4kV đi qua nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 5 | Bảo vệ hào cáp đơn 0,4kV đi qua đường đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 206,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 234,5 | m |
| 7 | Cột thép bát giác 10m - cần đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Cột |
| 8 | Bảng điện bakelit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Cái |
| 9 | Attomat 1P/6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa an toàn RC-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| AK | Phần xây dựng đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Xây dựng hào cáp 0,4kV đơn đi đường đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 206,5 | m |
| 2 | Xây dựng hào cáp 0,4kV qua đường nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | móng |
| AL | Cấp điện sinh hoạt sau trạm biến áp | |||
| AM | Phần lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x50+1x35)mm2- 0,6/1kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93 | m |
| 2 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x35+1x25)mm2- 0,6/1kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 147 | m |
| 3 | Bảo vệ hào cáp đơn 0,4kV đi qua nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 4 | Bảo vệ hào cáp đơn 0,4kV đi qua đường đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 388 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 226 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F40/30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 337 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 9 | Lắp tủ công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 10 | Lắp đặt ống thép F110 bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| AN | Phần xây dựng đường dây | |||
| 1 | Xây dựng hào cáp 0,4kV đơn đi đường đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 388 | m |
| 2 | Xây dựng hào cáp 0,4kV qua đường nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 3 | Móng tủ điện 9 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | móng |
| 4 | Móng tủ điện 10 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| AO | Lắp đặt thiết bị | |||
| AP | Phần lắp đặt đường dây 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AQ | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 31,5kVA-10(22)/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện trung thế 24kV (RMU) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| AR | Phần lắp đặt thiết bị đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| AS | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 4 | TN biến dòng hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | TN Áptômát <100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | TN Ampemét <100/5A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | TN Vônmét 450V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | TN công tơ 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | TN tiếp địa trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 11 | TN cáp 1-35kV (NCx1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | sợi |
| AT | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| AU | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AV | Thiết bị TBA 35/0,4kV (Trạm 1 cột) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 160kVA-35(22)/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-400A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU hợp bộ - 35kV - 630A (3 ngăn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ chụp cho tủ RMU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vỏ |
| AW | Thiết bị chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện 8 công tơ loại 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện 10 công tơ loại 150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi