Gói thầu: Thi công xây dựng+ chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200118658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 08:33:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,803,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | CẢI TẠO TRẠM Y TẾ | |||
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 324,814 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ hỏng | 10 | công | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng | 5 | công | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | 330,95 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường các phòng chức năng (phần ốp tường cao 2,4m) | 238,192 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường chân móng: | 26,199 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường nhà | 329,948 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột trụ: | 111,951 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 446,253 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô | 11,383 | m3 | |
| E | Phần Cải tạo | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 330,95 | m2 | |
| 2 | Quét flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 330,95 | m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 7,647 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - giằng thu hồi | 0,468 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,085 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,06 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,181 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột thép | 0,181 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,354 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,354 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | 2,05 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,05 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 169,462 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,051 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc | 20,69 | m | |
| 16 | Tôn máng nước | 41,38 | m | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 238,192 | m2 | |
| 18 | Trát lại các đoạn tường lỗi, hở | 10 | công | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,979 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 822,372 | m2 | |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | 3 | cái | |
| 4 | Xi phông chậu rửa | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 4 | cái | |
| 7 | Nút bịt nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, D34 | 0,1 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, D75 | 0,15 | 100m | |
| 12 | Ống nhựa PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 13 | Tê PPR D25 | 2 | cái | |
| 14 | Cút PPR D25 | 5 | cái | |
| G | Hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | 0,6 | 100m | |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | 30 | cái | |
| 3 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 4 | Rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 5 | Côn thu nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 11 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tôn 500x300x250 | 1 | hộp | |
| 3 | Bảng điện nhựa 300x200x15 | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuýp led đôi máng tán quang inox 220V/12V | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần chụp nhựa D300 220V/12V | 13 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 27 | cái | |
| 11 | Ghíp đồng kẹp cáp | 250 | cái | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 225 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 600 | m | |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 600mm | 4 | cái | |
| 18 | Quả cầu sứ | 4 | quả | |
| 19 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm | 60 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,06 | 100m | |
| 21 | Bật đỡ dây | 48 | cái | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | 56 | m | |
| 23 | Xi măng chèn trát | 100 | kg | |
| I | NHÀ TIÊM CHỦNG | |||
| J | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 9,4 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | 0,97 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,534 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 1,718 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,084 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,836 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,836 | tấn | |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 2,41 | 100m | |
| 9 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 0,266 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | 40 | 1 mối nối | |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT | 0,6 | m3 | |
| K | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 38,218 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,126 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 5,009 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (cho bê tông lót đài cọc) | 0,066 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (cho bê tông lót Dầm móng) | 0,136 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | 20,643 | m3 | |
| 7 | Bê tông bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,984 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,52 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,909 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,533 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,506 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,689 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 7,016 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,478 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100# | 10,588 | m3 | |
| L | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 6,89 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,575 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,09 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,725 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,023 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,541 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 15,388 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | 15,388 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 2,798 | m2 | |
| 11 | Quét chống thấm bể phốt | 30,776 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,483 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,042 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 5 | cái | |
| M | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật: | 0,647 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m: | 0,073 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m: | 0,79 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200: | 4,065 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,305 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng: | 0,652 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,199 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m: | 0,971 | tấn | |
| 9 | Bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200: | 15,042 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái: | 1,556 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm: | 1,575 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô M200 đá 1x2: | 0,737 | m3 | |
| 13 | SXLD ván khuôn lanh tô: | 0,114 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m: | 0,033 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m: | 0,065 | tấn | |
| N | Phần thân thô | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,104 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 20,792 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 - Xây tường trong | 14,055 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 4,327 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,776 | m3 | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | 0,61 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 41,595 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,61 | tấn | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,219 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp bờ nóc, bờ chảy | 26,831 | m | |
| O | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần VXM M75 | 140,541 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 74,004 | m2 | |
| 3 | Trát trụ VXM M75 | 55,974 | m2 | |
| 4 | Trát gờ móc nước | 55,78 | m | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 52,58 | m2 | |
| 6 | Quét flinkote (Hoăc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 52,58 | m2 | |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,2 | m | |
| 8 | Soi chỉ lõm | 27,2 | m | |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,728 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong VXM M75 D1,5 cm | 180,122 | m2 | |
| 11 | Trát hèm má cửa VXM M75 | 15,306 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 146,78 | m2 | |
| 13 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 285,825 | m2 | |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | 180,122 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,508 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ: | 465,947 | m2 | |
| P | Ốp Lát | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 88,76 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 90,582 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 20,784 | m2 | |
| 4 | Trần nhôm đục lỗ 60x60x6 | 20,608 | m2 | |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh | 14,589 | m2 | |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | 3,12 | m2 | |
| 7 | Chân đế mặt bàn đá granit | 1 | khoản | |
| Q | Tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | 1,226 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,548 | m3 | |
| 3 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,18 | m | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,311 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,311 | m2 | |
| 6 | Láng Granito bậc tam cấp | 19,953 | m2 | |
| 7 | Đất màu bồn hoa | 0,716 | m3 | |
| R | Cửa, vách các loại | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 20,16 | m2 | |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 3,52 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly,phụ kiện đồng bộ | 6,84 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ cánh hất A, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 0,96 | m2 | |
| 5 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 40,032 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,48 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 40,032 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,135 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,8 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 7,8 | m2 | |
| S | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,82 | 100m2 | |
| T | Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tôn 500x300x250 | 1 | hộp | |
| 3 | Bảng điện nhựa 300x200x15 | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuýp led đôi máng tán quang inox 220V/12V | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần chụp nhựa D300 220V/12V | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 8 | cái | |
| 11 | Ghíp đồng kẹp cáp | 75 | cái | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 75 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 600mm | 2 | cái | |
| 17 | Quả cầu sứ | 2 | quả | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm | 30 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,03 | 100m | |
| 20 | Bật đỡ dây | 24 | cái | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | 28 | m | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm | 14 | m | |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 24 | Xi măng chèn trát | 50 | kg | |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 5,734 | m3 | |
| U | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | 0,6 | 100m | |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | 30 | cái | |
| 3 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 4 | Rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 5 | Côn thu nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| V | Thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | 3 | cái | |
| 4 | Xi phông chậu rửa | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 3 | cái | |
| 8 | Máy bơm sinh hoạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 10 | Vòi xịt xí | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 13 | Lưới thu sàn inox | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 4 | cái | |
| 16 | Côn thu PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 17 | Côn thu PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 18 | Nút bịt PPR D20 | 12 | cái | |
| 19 | Nút bịt PPR D25 | 5 | cái | |
| 20 | Cút nhựa PVC D110 | 5 | cái | |
| 21 | Cút nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,5 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,62 | 100m | |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D34 | 0,15 | 100m | |
| 25 | Ống nhựa PPR D32 | 0,08 | 100m | |
| 26 | Ống nhựa PPR D25 | 0,12 | 100m | |
| 27 | Ống nhựa PPR D21 | 0,22 | 100m | |
| 28 | Tê PPR D20 | 15 | cái | |
| 29 | Tê PPR D25 | 1 | cái | |
| 30 | Tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 31 | Cút PPR D32 | 2 | cái | |
| 32 | Cút PPR D25 | 5 | cái | |
| 33 | Cút PPR D20 | 25 | cái | |
| 34 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 1 | cái | |
| W | SAN NỀN, SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 3,325 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7 km, đất cấp I | 3,325 | 100m3 | |
| 3 | Khối lượng cát san nền | 11,241 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,241 | 100m3 | |
| 5 | Trải nilon lót nền | 458 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 45,8 | m3 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | 458 | m2 | |
| X | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 303,227 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,011 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7 km, đất cấp I | 2,021 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 10,478 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,16 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 56,485 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 86,4 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,32 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,304 | tấn | |
| 11 | Ống nhựa PVC D34 | 0,416 | 100m | |
| 12 | Làm bầu lọc bằng sỏi nhỏ, KT150x150x150 | 0,002 | 100m3 | |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 15,4 | m | |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 4,489 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,816 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,228 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,527 | tấn | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 9,035 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 11,972 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 9,91 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,75 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,239 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,063 | tấn | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 445,743 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 445,743 | m2 | |
| Y | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 40,662 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,136 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 2,137 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,275 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 12,531 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 70,64 | m2 | |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | 26,52 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,286 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,145 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,283 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,45 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 7,243 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,747 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 134 | cái | |
| Z | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 24,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của cột thép | 0,043 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ | 0,128 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 2,464 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,058 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,798 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,038 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 7,056 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền nhà xe đá 4x6 mác 100# | 1,764 | m3 | |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | 35,28 | m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,012 | tấn | |
| 14 | Bu lông M16x400 | 24 | cái | |
| 15 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | 0,198 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,198 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,121 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,092 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép | 0,092 | tấn | |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,097 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,097 | tấn | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | 0,294 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,294 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 30,064 | m2 | |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,399 | 100m2 | |
| 28 | Máng thu nước mái | 15,6 | m | |
| 29 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu | 4 | cái | |
| 31 | Cút nhựa D60 | 4 | cái | |
| 32 | Cút chếch D60 | 8 | cái | |
| 33 | Cô lê sắt | 28 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,108 | 100m | |
| AA | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,116 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,995 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,592 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,173 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 4,384 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền nhà cầu đá 4x6 mác 100# | 1,114 | m3 | |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | 22,28 | m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,032 | tấn | |
| 10 | Bu lông M16x400 | 48 | cái | |
| 11 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | 0,396 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,396 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,707 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,155 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,213 | tấn | |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,18 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép | 0,18 | tấn | |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,099 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,099 | tấn | |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | 0,247 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,247 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 37,658 | m2 | |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,305 | 100m2 | |
| 24 | Máng thu nước mái | 26,6 | m | |
| 25 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu | 8 | cái | |
| 27 | Cút nhựa D60 | 8 | cái | |
| 28 | Cút chếch D60 | 16 | cái | |
| 29 | Cô lê sắt | 56 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,216 | 100m | |
| AB | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi