Gói thầu: Thi công xây dựng+ chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351617-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200118658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã giao năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 08:33:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,803,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG
C CẢI TẠO TRẠM Y TẾ
D Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 324,814 m2
2 Tháo dỡ xà gồ cũ hỏng 10 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng 5 công
4 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông 330,95 m2
5 Phá lớp vữa trát tường các phòng chức năng (phần ốp tường cao 2,4m) 238,192 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường chân móng: 26,199 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường nhà 329,948 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột trụ: 111,951 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 446,253 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô 11,383 m3
E Phần Cải tạo
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 330,95 m2
2 Quét flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 330,95 m2
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 7,647 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - giằng thu hồi 0,468 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,085 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,06 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép hình 0,181 tấn
8 Lắp dựng cột thép 0,181 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,354 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,354 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép 2,05 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 2,05 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước 169,462 m2
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,051 100m2
15 Tôn úp nóc 20,69 m
16 Tôn máng nước 41,38 m
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 238,192 m2
18 Trát lại các đoạn tường lỗi, hở 10 công
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 91,979 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 822,372 m2
F Phần nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
3 Dây cấp chậu rửa 3 cái
4 Xi phông chậu rửa 3 cái
5 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 3 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 4 cái
7 Nút bịt nhựa PPR D25 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, D34 0,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, D75 0,15 100m
12 Ống nhựa PPR D25 0,2 100m
13 Tê PPR D25 2 cái
14 Cút PPR D25 5 cái
G Hệ thống thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm 0,6 100m
2 Cút nhựa PVC D90 30 cái
3 Đai giữ ống 60 cái
4 Rọ chắn rác 10 cái
5 Côn thu nhựa PVC D90 10 cái
H Phần điện
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 11 cái
2 Lắp đặt Tủ điện tôn 500x300x250 1 hộp
3 Bảng điện nhựa 300x200x15 9 bộ
4 Lắp đặt Đèn tuýp led đôi máng tán quang inox 220V/12V 16 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần chụp nhựa D300 220V/12V 13 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 9 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 12 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 27 cái
11 Ghíp đồng kẹp cáp 250 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 225 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 500 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 350 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 600 m
17 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 600mm 4 cái
18 Quả cầu sứ 4 quả
19 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm 60 m
20 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,06 100m
21 Bật đỡ dây 48 cái
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm 56 m
23 Xi măng chèn trát 100 kg
I NHÀ TIÊM CHỦNG
J Phần cọc BTCT
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 9,4 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột 0,97 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,534 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 1,718 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,084 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,836 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,836 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II 2,41 100m
9 ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II 0,266 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) 40 1 mối nối
11 Đập đầu cọc BTCT 0,6 m3
K Phần Móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 38,218 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,126 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 5,009 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (cho bê tông lót đài cọc) 0,066 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (cho bê tông lót Dầm móng) 0,136 100m2
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 20,643 m3
7 Bê tông bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,984 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,52 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,909 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,533 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,506 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,689 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 7,016 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,478 100m3
15 Bê tông nền đá 4x6 mác 100# 10,588 m3
L Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp II 6,89 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,011 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,575 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,09 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,725 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,023 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 2,541 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) 15,388 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) 15,388 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 2,798 m2
11 Quét chống thấm bể phốt 30,776 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,026 100m2
13 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,483 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,042 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 5 cái
M Phần thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật: 0,647 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m: 0,073 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m: 0,79 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200: 4,065 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,305 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng: 0,652 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,199 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m: 0,971 tấn
9 Bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200: 15,042 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái: 1,556 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm: 1,575 tấn
12 Bê tông lanh tô M200 đá 1x2: 0,737 m3
13 SXLD ván khuôn lanh tô: 0,114 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m: 0,033 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m: 0,065 tấn
N Phần thân thô
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,104 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 20,792 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 - Xây tường trong 14,055 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 4,327 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,776 m3
6 Sản xuất xà gồ thép 0,61 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 41,595 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,61 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,219 100m2
10 Tôn úp bờ nóc, bờ chảy 26,831 m
O Hoàn thiện
1 Trát trần VXM M75 140,541 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 74,004 m2
3 Trát trụ VXM M75 55,974 m2
4 Trát gờ móc nước 55,78 m
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 52,58 m2
6 Quét flinkote (Hoăc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 52,58 m2
7 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 2,2 m
8 Soi chỉ lõm 27,2 m
9 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 19,728 m2
10 Trát tường trong VXM M75 D1,5 cm 180,122 m2
11 Trát hèm má cửa VXM M75 15,306 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 146,78 m2
13 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 285,825 m2
14 Bả bằng matít vào tường 180,122 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 166,508 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ: 465,947 m2
P Ốp Lát
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 88,76 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 90,582 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 20,784 m2
4 Trần nhôm đục lỗ 60x60x6 20,608 m2
5 Vách ngăn vệ sinh 14,589 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại 3,12 m2
7 Chân đế mặt bàn đá granit 1 khoản
Q Tam cấp, bồn hoa
1 Bê tông lót M100 đá 4x6 1,226 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,548 m3
3 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 5,18 m
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,311 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 4,311 m2
6 Láng Granito bậc tam cấp 19,953 m2
7 Đất màu bồn hoa 0,716 m3
R Cửa, vách các loại
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 20,16 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 3,52 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly,phụ kiện đồng bộ 6,84 m2
4 Cửa sổ cánh hất A, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ 0,96 m2
5 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 40,032 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 31,48 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 40,032 m2
8 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,135 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,8 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 7,8 m2
S Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,82 100m2
T Phần điện, nước
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 6 cái
2 Lắp đặt Tủ điện tôn 500x300x250 1 hộp
3 Bảng điện nhựa 300x200x15 6 bộ
4 Lắp đặt Đèn tuýp led đôi máng tán quang inox 220V/12V 9 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần chụp nhựa D300 220V/12V 6 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 6 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 6 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 3 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 8 cái
11 Ghíp đồng kẹp cáp 75 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 75 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
16 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 600mm 2 cái
17 Quả cầu sứ 2 quả
18 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm 30 m
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,03 100m
20 Bật đỡ dây 24 cái
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm 28 m
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm 14 m
23 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
24 Xi măng chèn trát 50 kg
25 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 5,734 m3
U Thoát nước mái
1 Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái 0,6 100m
2 Cút nhựa PVC D90 30 cái
3 Đai giữ ống 60 cái
4 Rọ chắn rác 10 cái
5 Côn thu nhựa PVC D90 10 cái
V Thiết bị nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
3 Dây cấp chậu rửa 3 cái
4 Xi phông chậu rửa 3 cái
5 Lắp đặt gương soi 3 cái
6 Lắp đặt kệ kính 3 cái
7 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 3 cái
8 Máy bơm sinh hoạt 1 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
10 Vòi xịt xí 3 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
13 Lưới thu sàn inox 2 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 4 cái
16 Côn thu PPR D32/25 2 cái
17 Côn thu PPR D25/20 2 cái
18 Nút bịt PPR D20 12 cái
19 Nút bịt PPR D25 5 cái
20 Cút nhựa PVC D110 5 cái
21 Cút nhựa PVC D90 10 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,5 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,62 100m
24 Ống thép tráng kẽm D34 0,15 100m
25 Ống nhựa PPR D32 0,08 100m
26 Ống nhựa PPR D25 0,12 100m
27 Ống nhựa PPR D21 0,22 100m
28 Tê PPR D20 15 cái
29 Tê PPR D25 1 cái
30 Tê PPR D32 1 cái
31 Cút PPR D32 2 cái
32 Cút PPR D25 5 cái
33 Cút PPR D20 25 cái
34 Van phao điện 1 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 1 cái
W SAN NỀN, SÂN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 3,325 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7 km, đất cấp I 3,325 100m3
3 Khối lượng cát san nền 11,241 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 11,241 100m3
5 Trải nilon lót nền 458 m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 45,8 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 458 m2
X TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp I 303,227 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,011 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7 km, đất cấp I 2,021 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 10,478 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,16 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 56,485 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 86,4 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,8 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,32 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,304 tấn
11 Ống nhựa PVC D34 0,416 100m
12 Làm bầu lọc bằng sỏi nhỏ, KT150x150x150 0,002 100m3
13 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 15,4 m
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 4,489 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,816 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,228 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,527 tấn
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 9,035 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 11,972 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 9,91 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,75 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,239 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,063 tấn
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 445,743 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 445,743 m2
Y RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II 40,662 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,136 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 2,137 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,275 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 12,531 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 70,64 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 26,52 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,286 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,145 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,283 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,45 100m2
12 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 7,243 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,747 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 134 cái
Z NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 24,64 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của cột thép 0,043 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ 0,128 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 2,464 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,058 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,798 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,038 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,296 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,086 100m2
10 Đắp cát nền móng công trình 7,056 m3
11 Bê tông nền nhà xe đá 4x6 mác 100# 1,764 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 35,28 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,012 tấn
14 Bu lông M16x400 24 cái
15 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg 0,198 tấn
16 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,198 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 1,056 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,096 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,121 tấn
20 Sản xuất cột bằng thép hình 0,092 tấn
21 Lắp dựng cột thép 0,092 tấn
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,097 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,097 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép 0,294 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,294 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước 30,064 m2
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,399 100m2
28 Máng thu nước mái 15,6 m
29 Rọ chắn rác 4 cái
30 Lắp đặt phễu thu 4 cái
31 Cút nhựa D60 4 cái
32 Cút chếch D60 8 cái
33 Cô lê sắt 28 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,108 100m
AA NHÀ CẦU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,116 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,995 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,048 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,592 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,173 100m2
6 Đắp cát nền móng công trình 4,384 m3
7 Bê tông nền nhà cầu đá 4x6 mác 100# 1,114 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 22,28 m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,032 tấn
10 Bu lông M16x400 48 cái
11 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg 0,396 tấn
12 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,396 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 1,707 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,155 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,213 tấn
16 Sản xuất cột bằng thép hình 0,18 tấn
17 Lắp dựng cột thép 0,18 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,099 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,099 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép 0,247 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,247 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước 37,658 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,305 100m2
24 Máng thu nước mái 26,6 m
25 Rọ chắn rác 8 cái
26 Lắp đặt phễu thu 8 cái
27 Cút nhựa D60 8 cái
28 Cút chếch D60 16 cái
29 Cô lê sắt 56 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,216 100m
AB HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->