Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344645-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200301713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 11:04:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,892,900,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định 1 khoản
B KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP
1 Phá dỡ nền đan bê tông 35,28 m2
2 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,52 100m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III 9,173 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 10,692 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 0,719 100m3
6 Cung cấp đất đắp nâng nền 74,375 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 9,786 m3
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 9,432 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 13 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,288 100m2
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 2,451 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,3 100m2
13 Bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 33,365 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 7,099 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,737 100m2
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 4,522 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,805 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 9,454 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,034 100m2
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 7,04 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 0,822 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 3,924 m3
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,663 100m2
24 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,039 tấn
25 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 0,789 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m 0,152 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m 0,937 tấn
28 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m 0,201 tấn
29 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m 0,782 tấn
30 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m 0,196 tấn
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m 1,287 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,805 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,196 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,272 tấn
35 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m 1,798 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 1,798 tấn
37 CCLĐ bu lông đầu cột Þ16 40 bộ
38 Sản xuất xà gồ thép 1,197 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 1,197 tấn
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m 3,494 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m 3 100m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 78,638 m2
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT 4x8x19 h<=4m M75 3,147 m3
44 Xây cột, trụ gạch BT 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 3,15 m3
45 Xây tường gạch BT 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 7,28 m3
46 Xây tường gạch BT 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 43,475 m3
47 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 2,822 m3
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm 165,48 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm 1,88 m2
50 Ốp gạch trang trí 50x200 vào chân tường: 7,84 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,8 m2
52 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) 31,04 m2
53 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) 292,2 m2
54 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) 59,8 m2
55 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) 307,12 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 27,6 m
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 67,2 m
58 Trát xà dầm vữa M75 88,8 m2
59 Trát trần vữa M75 76,4 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 41,445 m2
61 Bả matít vào tường 622,52 m2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 248,765 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ 447,845 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ 423,44 m2
65 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,654 100m2
66 CCLĐ Trần thạch cao chống ẩm dày 9mm KT 600x600, khung xương nổi 189,12 m2
67 CCLD Trần thạch cao khung chìm, giật hộp 93,12 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 66,93 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 66,93 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 7,67 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 30,74 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 292,86 m2
73 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp 21,705 m2
74 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên 8,88 m2
75 CCLD tấm đan BTCT đặt đan bếp 3 cái
76 CCLĐ cửa kính cường lực 10mm, khung nhôm, phụ kiện kèm theo 12,48 m2
77 CCLĐ cửa đi bằng nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính dày 5ly+ chốt cửa 15,9 m2
78 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly 67,33 m2
79 Cung cấp hoa sắt cửa 38,16 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa 38,16 m2
81 Sơn cửa kính 3 nước 38,16 m2
82 CCLD bộ chữ inox "NHÀ ĂN CHIẾN SỸ CÔNG AN HUYỆN XUÂN LỘC" cao 0,4m 1 bộ
83 Lắp đặt chậu xí bệt 4 Bộ
84 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 Cái
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 Cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 Bộ
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 Bộ
88 CCLĐ chân lavabo 4 cỏi
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 Bộ
90 Lắp đặt gương soi 4 Cái
91 Lắp đặt kệ kính 4 Cái
92 Lắp đặt hộp đựng xà bông 4 Cái
93 CCLĐ vòi xả bằng inox 304 4 Cái
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 1 Bể
95 Van phao cơ D42+phụ kiện 1 Cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 1,39 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=27mm 0,45 100m
98 Co PVC đk 27mm 24 Cái
99 Co PVC đk 34mm 8 Cái
100 Dây cấp nước inox 50 12 Cái
101 Lắp đặt van ren đường kính 32mm 2 Cái
102 Van đk 27mm 4 Cái
103 CCLD chẩu rửa inox (trọn bộ) 2 bộ
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,07 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,31 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,645 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm 0,17 100m
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm 14 Cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm 29 Cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 15 Cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo 21 Cái
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 Cái
113 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,311 100m3
114 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III 4,081 m3
115 Bờ tụng múng rộng <=250cm đỏ 1x2, vữa BT mỏc 150 2,152 m3
116 Xây tường gạch BT 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 8,559 m3
117 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) 95,58 m2
118 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 0,93 m3
119 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,23 tấn
120 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 0,044 100m2
121 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 12 cái
122 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 5,52 m2
123 CCLĐ cống D1000 làm giếng thấm 4 m
124 Làm tầng lọc giếng thấm 1 bộ
125 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 8 máy
126 Cung cấp máy điều hòa không khí 1.5HP 8 máy
127 Ống Gas bọc bảo ôn 15 m
128 Ống nhựa thoát nước máy lạnh 25 m
129 MCB 2P - 20A 8 Cái
130 MCB 2P - 100A 1 Cái
131 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 400 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 500 m
133 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 100 m
134 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 200 m
135 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 200 m
136 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 44 bộ
137 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 4 bộ
138 Lắp đặt ổ cắm đôi 15 cái
139 Lắp đặt bảng điện, đế âm tường 5 bộ
140 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 26 cái
141 Tủ điện âm 200x300, composite 1 cỏi
142 Cable UTP CAT 6-8 150 m
143 Ổ cắm internet 2 bộ
144 Router Wirless 8 Port 1 bộ
145 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,127 100m3
146 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 2,127 100m3
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III 1,444 100m3
148 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 5,278 m3
149 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 16,03 m3
150 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 0,088 100m2
151 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250, PC40 18,246 m3
152 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 1,788 100m2
153 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250, PC40 3,996 m3
154 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m 0,4 100m2
155 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 97,12 m2
156 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100, PC40 39,2 m2
157 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 136,32 m2
158 SXLD nắp thăm bể bằng tấm inox dày 3mm, khung sắt hộp 20x20x1.5 1 Cái
159 SXLD thang sắt thăm bể 1 bộ
160 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 1,184 tấn
161 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,765 tấn
162 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,567 tấn
163 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,591 tấn
164 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,012 tấn
165 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,044 tấn
166 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,164 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->