Gói thầu: Gói thầu số 17 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường N23 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh, hệ thống chiếu sáng - viễn thông.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200315420-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 17 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường N23 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh, hệ thống chiếu sáng - viễn thông.
Số hiệu KHLCNT 20200308348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 17:04:00 đến ngày 2020-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 113,995,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,400,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường
1 Đào vét hữu cơ, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239,682 100m3
2 Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.108,019 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239,682 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.032,323 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,742 100m3
6 Làm lớp móng bằng đá mi bụi dày 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,209 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,982 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 17cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,028 100m3
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 738,589 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 738,589 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 738,589 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 738,589 100m2
C Vỉa hè, bó vỉa, bó nền
D Vỉa hè
1 Đắp đất vỉa hè, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,476 100m3
2 Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,249 100m3
3 Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.812,459 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36.249,185 m2
5 Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.988,624 m2
6 Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,68 m2
E Bó vỉa đổ tại chỗ
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,621 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 318,626 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,337 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 639,288 m3
5 Cắt khe bê tông bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,104 10m
F Bó nền đổ tại chỗ
1 Ván khuôn bê tông lót bó nền, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,129 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,257 m3
3 Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,088 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 411,224 m3
5 Sơn trắng đỏ bó nền ChươngV. Yêu cầu về Kỹ thuật 44,24 m2
G Bó vỉa giải phân cách đổ tại chỗ
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,018 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,18 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,541 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 432,865 m3
5 Cắt khe bê tông bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,03 10m
6 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III). Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,008 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,255 100m
8 Cung cấp vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,027 m2
9 Sơn trắng đỏ bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.074,145 m2
H Tổ chức giao thông
1 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
2 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
4 Biển báo phản quang hình vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,58m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
6 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
7 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,21m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
8 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,45m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,201 tấn
14 Cung cấp bulon M18x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 328 bộ
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.658,37 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm (Gờ giảm tốc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 205,2 m2
I THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất thi công mương, cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 403,642 100m3
2 Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177,8 100m3
3 Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,9 100m3
4 San bạt đất dư = đất đào - đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,942 100m3
5 Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,293 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,492 m3
7 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 411,492 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,118 m3
9 Cốt thép hố ga D≤10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,505 tấn
10 Cốt thép hố ga D≤18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,898 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,834 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,703 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,062 100m2
14 Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,754 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,892 100m2
16 Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, vữa XM mác 100 (Hố ga đúc sẵn các loại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153 c/kiện
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,513 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,806 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 100m2
20 Sản xuất c/kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/c/kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,043 tấn
21 Sản xuất thép hình làm gờ kê đan, bọc tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,726 tấn
22 Sơn sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 506,109 m2
23 Lắp đặt c/kiện thép trọng lượng một c/kiện ≤50 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,043 tấn
24 Lắp đặt c/kiện thép, trọng lượng một c/kiện ≤10 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,726 tấn
25 Cung cấp nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
26 Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn, nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 322 cái
27 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 383,46 m3
28 Gia cố đáy cống + gối cống: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 383,46
29 Bê tông đá 1x2, bản đáy cống hộp mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,773 m3
30 Bê tông thành cống hộp, tường cánh cửa cả đá 1x2, mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,123 m3
31 Bê tông bản nắp cống, đá 1x2, cao <=4 m, mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,773 m3
32 Cốt thép <= D10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 tấn
33 Cốt thép <= D18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
34 Cốt thép > D18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
35 Ván khuôn bản đáy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 100m2
36 Ván khuôn thành cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,318 100m2
37 Ván khuôn bản nắp cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,077 100m2
38 Cốt thép m/nối, đK >18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,656 tấn
39 Băng cản nước PVC O250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,415 m
40 Làm khe co giãn cống hộp (chỉ tính nhân công + mastic bitum) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,112 m
41 Ống PVC D34 ; L = 1m/đoạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,704 100m
42 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 4m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 đ/ống
43 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287 đ/ống
44 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146 đ/ống
45 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149 đ/ống
46 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 đ/ống
47 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm (L = 3m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210 đ/ống
48 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 4m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 đ/ống
49 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 đ/ống
50 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 đ/ống
51 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 đ/ống
52 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 đ/ống
53 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm (L = 3m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 đ/ống
54 Lắp đặt cống hộp 2,5x2,5 (L = 1,2 m/đoạn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226 đ/ống
55 Lắp đặt cống hộp 3,0x3,0 (L = 1,2m/đoạn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130 đ/ống
56 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m/nối
57 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 295 m/nối
58 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 152 m/nối
59 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 169 m/nối
60 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164 m/nối
61 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 271 m/nối
62 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2500x2500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224 m/nối
63 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3000x3000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129 m/nối
64 Lắp đặt gối cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
65 Lắp đặt gối cống D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 645 cái
66 Lắp đặt gối cống D800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 336 cái
67 Lắp đặt gối cống D1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 363 cái
68 Lắp đặt gối cống D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 369 cái
69 Lắp đặt gối cống D1800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 578 cái
J THOÁT NƯỚC THẢI
K Phần xây dựng
1 Đào đất phui cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,78 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,308 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147,669 100m3
4 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,05 m3
5 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,16 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,86 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,907 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cổ hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,684 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,417 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,723 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,031 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,111 100m3
13 Bê tông tấm đan giảm tải đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,51 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn đan giảm tải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m2
17 Lắp đặt tấm đan giảm tải BT đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
18 Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,31 m3
19 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,689 m3
20 Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan, hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,93 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,109 tấn
22 Lắp đặt tấm đan bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158 cái
23 Lắp đặt nắp gang hố ga tải trọng 40T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Bê tông tạo dốc hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,81 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16 thang xuống hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,618 tấn
L Phần lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, nối gioăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,415 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6, nối gioăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,438 100m
3 Lắp đặt ống BTLT D400 H10 vỉa hè, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,975 đ/ống
4 Lắp đặt ống BTLT D400 H30 băng đường, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,35 đ/ống
5 Lắp đặt ống BTLT D500 H10 vỉa hè, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,725 đ/ống
6 Lắp đặt ống BTLT D500 H30 băng đường, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,45 đ/ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102 m/nối
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m/nối
9 Lắp gối cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204 cái
10 Lắp gối cống D500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
11 Lắp đặt hố ga uPVC 3 nhánh ngang 90o cong - 3 đầu nong 150x200x150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 Cái
12 Nối chuyển bậc uPVC D160x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 256 Cái
13 Cut 45o uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 692 Cái
14 Lắp đặt Tê cong uPVC D160x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 Cái
15 Lắp đặt Tê cong uPVC D160x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166 Cái
16 Lắp đặt Tê cong uPVC D225x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83 Cái
17 Lắp đặt nắp hố ga uPVC D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 Cái
18 Lắp đặt nắp hố ga uPVC D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83 Cái
19 Lắp đặt nút bịt uPVC D160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 Cái
20 Lắp đặt nút bịt uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 384 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,765 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,04 100m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,296 100m
M CÂY XANH
1 Trồng cây Bằng lăng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122 cây
2 Trồng cây Sao đen, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 219 cây
3 Trồng cây Lộc vừng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cây
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 397 cây/90n
5 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m3
6 Bê tông thanh bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,652 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,465 100m2
8 Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 cái
9 Trồng cỏ lá gừng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,88 100m2
10 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 574 bồn/th
N HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - VIỄN THÔNG
O Phần cáp ngầm chiếu sáng
1 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trụ đèn 10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn các trụ đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.257,5 mét
3 Bê tông Móng trụ thép tròn côn cao 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 móng
4 Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 móng
5 Bê tông Móng trụ thép nâng hạ cao 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
6 Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
7 Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.439 mét
8 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.337 mét
9 Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 649,5 mét
10 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 649,5 mét
P Phần cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa xoắn chịu lực D195/150 chờ đấu nối tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
2 Cung cấp và lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 475 mét
4 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 475 mét
5 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch băng đường (M1-TT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214 mét
6 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-BD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214 mét
Q Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D130/100 luồn cáp bổ sung tại tủ phân phối hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 268 mét
2 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện kế từ tủ phân phối hạ thế đến từng hộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.020 mét
3 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ phân phối hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 bộ
4 Bê tông Móng tủ phân phối hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 bộ
5 Đào đất, đắp đắt hố móng tủ phân phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 bộ
6 Đào đất, đắp đất, Mương cáp ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.407 mét
7 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.820 mét
8 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.977 mét
9 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 2 mạch trên vỉa hè (M2HT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82 mét
10 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 2 mạch trên vỉa hè (M2HT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82 mét
11 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch băng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117 mét
12 Đào đất, Đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường (M1HT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->