Gói thầu: Gói thầu số 17 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường N23 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh, hệ thống chiếu sáng - viễn thông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200315420-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường N23 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh, hệ thống chiếu sáng - viễn thông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 17:04:00 đến ngày 2020-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 113,995,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,682 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,682 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032,323 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,742 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp móng bằng đá mi bụi dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,209 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,982 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 17cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,028 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738,589 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738,589 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738,589 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738,589 | 100m2 |
| C | Vỉa hè, bó vỉa, bó nền | |||
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,476 | 100m3 |
| 2 | Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,459 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36.249,185 | m2 |
| 5 | Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.988,624 | m2 |
| 6 | Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| E | Bó vỉa đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,621 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,626 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,337 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 639,288 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,104 | 10m |
| F | Bó nền đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,129 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,257 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,224 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ bó nền | ChươngV. Yêu cầu về Kỹ thuật | 44,24 | m2 |
| G | Bó vỉa giải phân cách đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,018 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,541 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 432,865 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,03 | 10m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,255 | 100m |
| 8 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,027 | m2 |
| 9 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.074,145 | m2 |
| H | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,58m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,21m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 14 | Cung cấp bulon M18x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | bộ |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.658,37 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm (Gờ giảm tốc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,2 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công mương, cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 403,642 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,9 | 100m3 |
| 4 | San bạt đất dư = đất đào - đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,942 | 100m3 |
| 5 | Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,293 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,492 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,492 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,118 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố ga D≤10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,505 | tấn |
| 10 | Cốt thép hố ga D≤18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,898 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,834 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,703 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,062 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,754 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,892 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, vữa XM mác 100 (Hố ga đúc sẵn các loại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | c/kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,513 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất c/kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/c/kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,043 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình làm gờ kê đan, bọc tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,726 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 506,109 | m2 |
| 23 | Lắp đặt c/kiện thép trọng lượng một c/kiện ≤50 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,043 | tấn |
| 24 | Lắp đặt c/kiện thép, trọng lượng một c/kiện ≤10 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,726 | tấn |
| 25 | Cung cấp nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 26 | Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn, nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 322 | cái |
| 27 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,46 | m3 |
| 28 | Gia cố đáy cống + gối cống: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,46 | |
| 29 | Bê tông đá 1x2, bản đáy cống hộp mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,773 | m3 |
| 30 | Bê tông thành cống hộp, tường cánh cửa cả đá 1x2, mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,123 | m3 |
| 31 | Bê tông bản nắp cống, đá 1x2, cao <=4 m, mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,773 | m3 |
| 32 | Cốt thép <= D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 33 | Cốt thép <= D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 34 | Cốt thép > D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thành cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,318 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bản nắp cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép m/nối, đK >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 39 | Băng cản nước PVC O250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,415 | m |
| 40 | Làm khe co giãn cống hộp (chỉ tính nhân công + mastic bitum) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,112 | m |
| 41 | Ống PVC D34 ; L = 1m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 4m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đ/ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | đ/ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | đ/ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | đ/ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | đ/ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | đ/ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (L = 4m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đ/ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | đ/ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | đ/ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | đ/ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | đ/ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | đ/ống |
| 54 | Lắp đặt cống hộp 2,5x2,5 (L = 1,2 m/đoạn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | đ/ống |
| 55 | Lắp đặt cống hộp 3,0x3,0 (L = 1,2m/đoạn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | đ/ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m/nối |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | m/nối |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m/nối |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m/nối |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m/nối |
| 61 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271 | m/nối |
| 62 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2500x2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m/nối |
| 63 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3000x3000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m/nối |
| 64 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 645 | cái |
| 66 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | cái |
| 67 | Lắp đặt gối cống D1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 363 | cái |
| 68 | Lắp đặt gối cống D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369 | cái |
| 69 | Lắp đặt gối cống D1800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 578 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| K | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất phui cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,308 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,669 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,05 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,16 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,86 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cổ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,684 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,417 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,723 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,031 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,111 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan giảm tải đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn đan giảm tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan giảm tải BT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,689 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp gang hố ga tải trọng 40T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Bê tông tạo dốc hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,81 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16 thang xuống hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,618 | tấn |
| L | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, nối gioăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,415 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6, nối gioăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,438 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D400 H10 vỉa hè, đ/ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,975 | đ/ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D400 H30 băng đường, đ/ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,35 | đ/ống |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D500 H10 vỉa hè, đ/ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | đ/ống |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D500 H30 băng đường, đ/ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | đ/ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m/nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m/nối |
| 9 | Lắp gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | cái |
| 10 | Lắp gối cống D500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt hố ga uPVC 3 nhánh ngang 90o cong - 3 đầu nong 150x200x150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 12 | Nối chuyển bậc uPVC D160x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | Cái |
| 13 | Cut 45o uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 692 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê cong uPVC D160x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tê cong uPVC D160x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê cong uPVC D225x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga uPVC D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nắp hố ga uPVC D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt uPVC D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6, dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,296 | 100m |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bằng lăng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cây |
| 2 | Trồng cây Sao đen, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | cây |
| 3 | Trồng cây Lộc vừng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 397 | cây/90n |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,652 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | cái |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,88 | 100m2 |
| 10 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 574 | bồn/th |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - VIỄN THÔNG | |||
| O | Phần cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trụ đèn 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn các trụ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.257,5 | mét |
| 3 | Bê tông Móng trụ thép tròn côn cao 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | móng |
| 4 | Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | móng |
| 5 | Bê tông Móng trụ thép nâng hạ cao 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 6 | Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 7 | Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.439 | mét |
| 8 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.337 | mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 649,5 | mét |
| 10 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 649,5 | mét |
| P | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực D195/150 chờ đấu nối tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | mét |
| 4 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch băng đường (M1-TT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | mét |
| 6 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-BD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | mét |
| Q | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D130/100 luồn cáp bổ sung tại tủ phân phối hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện kế từ tủ phân phối hạ thế đến từng hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.020 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ phân phối hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 4 | Bê tông Móng tủ phân phối hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 5 | Đào đất, đắp đắt hố móng tủ phân phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 6 | Đào đất, đắp đất, Mương cáp ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.407 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.820 | mét |
| 8 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.977 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 2 mạch trên vỉa hè (M2HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | mét |
| 10 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 2 mạch trên vỉa hè (M2HT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch băng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | mét |
| 12 | Đào đất, Đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường (M1HT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi