Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Chấn Thịnh, xã Chấn Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non Chấn Thịnh, xã Chấn Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 14:16:00 đến ngày 2020-04-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,845,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,3415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 14,6362 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 58,9515 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 2,157 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 6,0219 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 8 | Thép bản đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 4,8182 | 100m2 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V. E-HSMT | 144 | 1 mối nối |
| 11 | Ép tĩnh cọc BTCT 250x250 (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 9,456 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V. E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 13 | Máy hàn cắt thép | Chương V. E-HSMT | 2,4 | Ca |
| 14 | Công uốn đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 3,6 | Công |
| 15 | Thí nghiệm tải trọng cọc ( khoán gọn ) | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 33,264 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,077 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1146 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2531 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,7744 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,6268 | tấn |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 35,14 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9933 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 26,1196 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,4649 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,2418 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,4438 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,9751 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,1079 | tấn |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 75,4296 | m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,1889 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 80,1 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1902 | m3 |
| 36 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Chương V. E-HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D<10 | Chương V. E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg | Chương V. E-HSMT | 162 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,5986 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 15,4094 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 234,9361 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,7436 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,6652 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 37,7192 | m2 |
| 45 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,32 | m |
| 47 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 50,0639 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,7623 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,9359 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 209,271 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 209,271 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 66,4895 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mm | Chương V. E-HSMT | 6,62 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 780,348 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 780,348 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 117,0072 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 71,3284 | m2 |
| 12 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12 cả lớp lót+chân tường | Chương V. E-HSMT | 71,3284 | m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,6312 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 80,84 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 80,84 | m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8408 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,2688 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 14,269 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,48 | m |
| 20 | Thép inox hộp làm tay vịn lan can | Chương V. E-HSMT | 491,5091 | kg |
| 21 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 442,1156 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 442,115 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 57,69 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 5,3198 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 65,85 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86,7 | m |
| 29 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86,7 | m |
| 30 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,6516 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7028 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 33 | Tôn úp nóc + xối | Chương V. E-HSMT | 44,6 | m |
| 34 | Nắp tôn + khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Thang lên mái (thang rời) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | ống nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 43,8 | m |
| 37 | Lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 41 | Ống thoát nước sảnh+ hành lang tâng 2 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,4918 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,844 | m2 |
| 44 | Lan can inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 143,7302 | m |
| 45 | Làm trần bằng tấm tôn (tôn màu trắng khổ rộng 35)+ khung xương | Chương V. E-HSMT | 22,8488 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa thép hộp, kính dày 5mm | Chương V. E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 47 | Sản xuất khuôn cửa thép góc (khoán gọn cả lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 668,16 | kg |
| 48 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp (khoán gọn cả lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 131,52 | kg |
| 49 | Sản xuất cửa pa nô nhôm kính (nhôm thanh định hình dày 1.1 mm) | Chương V. E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 50 | Sản xuất VK kính khung nhôm (nhôm định hình dày 1mm) | Chương V. E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 51 | Tấm vách ngăn wc khung inox bọc alumin (2 mặt) | Chương V. E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 52 | Khóa cửa WC | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Khoá cửa + then ngang cửa | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Móc gió cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 13 | Cái |
| 55 | SX cửa chớp lật | Chương V. E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,5988 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa thép cửa | Chương V. E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 59 | Sản xuất vách kính cường lực cố định (cả lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 6,808 | m2 |
| 60 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 54,7808 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 54,781 | m2 |
| 62 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 383,58 | m |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4965 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,842 | m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 22,842 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,8816 | 100m2 |
| C | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,1513 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,6412 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,7741 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,3505 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,888 | Tấn |
| 6 | Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,9696 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 4,1366 | Tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,9362 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 78,937 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,3994 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V. E-HSMT | 1,3042 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2915 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0359 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,1205 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,9603 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 54,96 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,0652 | m3 |
| 19 | Sản xuất ván khuôn lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,3587 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 21 | Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,0412 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 23 | Sản xuất cốt thép lanh tô fi >10 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,007 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,1858 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,65 | m |
| 27 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 9,186 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 50,6728 | m3 |
| 29 | Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# | Chương V. E-HSMT | 5,7589 | m3 |
| 30 | Sản xuất ván khuôn sàn | Chương V. E-HSMT | 4,3689 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thành sê nô | Chương V. E-HSMT | 1,0242 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 4,7786 | Tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5838 | m3 |
| 35 | Sản xuất ván khuôn cầu thang | Chương V. E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất thép cầu thang D <10 | Chương V. E-HSMT | 0,1318 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,2367 | Tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,3408 | m2 |
| 39 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 23,7202 | m2 |
| 40 | Tay vịn phòng giáo dục thể chất (inox D63 x 1) | Chương V. E-HSMT | 8,59 | m |
| 41 | Gương ốp tường (Kính dày 5mm, khuôn nhôm bao quanh) | Chương V. E-HSMT | 14,036 | m2 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0423 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1476 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0298 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3002 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,5044 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5414 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,0829 | m3 |
| 6 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,2568 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,0704 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,6304 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 40,63 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6498 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Măng xông nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 4 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Mặt và công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mặt và công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Attomat liền mặt 20-25A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tủ áp tômat | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 380 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 580 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. E-HSMT | 570 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 25 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tủ đựng bình | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| G | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sú | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 16 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 42 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mm | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm | Chương V. E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Van khóa d 48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van khóa d 27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van khóa d21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cút nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | cút nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Côn nhựa 48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Rắc co d d48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Rắc co d 27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Rắc co d 21 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Măng xông d48 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Măng xông d27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Thanh treo quần áo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa HDPE d25 mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Van khóa d 27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Van 1 chiều | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 5 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 6 | Tê nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | cút nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 110*110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90*90 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tê nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp cút nhựa d42 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Măng xông d90 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Măng xông d42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Xi phông | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| K | GA RA XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 1,23 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Tôn diềm mái | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 13 | máng nước inox | Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| 14 | ống nhựa d100 | Chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 15 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bật gữi ống | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| L | SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6848 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,4983 | tấn |
| 5 | Bu lông O 16 L=400 bắt chân cột+ e cu | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Bu lông O 14 L =250 Bắt đầu cột cả ê cu | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 44,4 | m |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V. E-HSMT | 0,6801 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,1025 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 8,5455 | m2 |
| 17 | Tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 19 | Đai thép hàn liên kết trụ thép với dầm DI-1 | Chương V. E-HSMT | 2 | CT |
| 20 | ống nhựa d100 | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bật gữi ống | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| M | HÀNG RÀO B.40 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,8572 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4422 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1596 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,8611 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 60,802 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 60,802 | m2 |
| 10 | Thép L45x45x5 làm khung rào | Chương V. E-HSMT | 647,9174 | kg |
| 11 | Lưới thép B.40 (loại 3 kg/m2) | Chương V. E-HSMT | 223,2216 | kg |
| 12 | Sản xuất hàng rào lưới thép ( chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 72,24 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng lưới thép | Chương V. E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 72,24 | m2 |
| N | KÈ CHỐNG SẠT LỞ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 23,22 | m3 |
| 2 | Đâò đất để đầm móng | Chương V. E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,845 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,4388 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,5853 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,2226 | tấn |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 21,09 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 56,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 145 | m |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 6 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Chương V. E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D<10 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| P | NHÀ THƯỜNG TRỰC - BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,24 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,4424 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,3864 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,9044 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1848 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V. E-HSMT | 0,0269 | Tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 2,576 | M2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 2,576 | m2 |
| 13 | SX cửa kính khuôn nhôm | Chương V. E-HSMT | 6,71 | m2 |
| 14 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 4,91 | M2 |
| 15 | Khoá cửa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,0055 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 33,194 | M2 |
| 18 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 25,538 | M2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 58,732 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,0502 | m3 |
| 21 | Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 9,7526 | M2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 9,753 | M2 |
| 23 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 17,54 | M |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1848 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Chương V. E-HSMT | 0,0269 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái sỏi 1x2 M200 | Chương V. E-HSMT | 1,5876 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,1239 | Tấn |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 31 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 15 | M2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 15 | M2 |
| 33 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 16,8 | M |
| 34 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<= 16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 0,7946 | M3 |
| 35 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 20,16 | M2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 7,56 | M2 |
| 37 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,8 | m |
| 38 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=33cm h<=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 0,5544 | M3 |
| 39 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 2,52 | M2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,1659 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0434 | Tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 4,392 | M2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,093 | Tấn |
| 46 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Phễu thu nước d 100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | ống nhựa fi 100 | Chương V. E-HSMT | 6,2 | m |
| 49 | Cút nhựa d 100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| Q | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đèn ống dài 0.6m loại hộp 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | cầu trì nhựa | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi