Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Chấn Thịnh, xã Chấn Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200354431-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non Chấn Thịnh, xã Chấn Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20200354357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 14:16:00 đến ngày 2020-04-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,845,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,3415 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 14,6362 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 3,696 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 58,9515 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 2,157 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 6,0219 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V. E-HSMT 0,1152 tấn
8 Thép bản đầu cọc Chương V. E-HSMT 0,9764 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 4,8182 100m2
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V. E-HSMT 144 1 mối nối
11 Ép tĩnh cọc BTCT 250x250 (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 9,456 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Chương V. E-HSMT 1,35 m3
13 Máy hàn cắt thép Chương V. E-HSMT 2,4 Ca
14 Công uốn đầu cọc Chương V. E-HSMT 3,6 Công
15 Thí nghiệm tải trọng cọc ( khoán gọn ) Chương V. E-HSMT 2 Điểm
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 33,264 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,077 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,1146 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2531 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0556 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,7744 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,6268 tấn
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 35,14 m3
24 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,9933 m3
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 26,1196 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,4649 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,2418 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,022 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,4438 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,9751 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,1079 tấn
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 75,4296 m2
33 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,1889 m3
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 80,1 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,1902 m3
36 Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn Chương V. E-HSMT 0,1782 100m2
37 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D<10 Chương V. E-HSMT 0,1296 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg Chương V. E-HSMT 162 cái
39 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,5986 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 15,4094 m3
41 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 234,9361 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 22,7436 m2
43 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 40,6652 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 37,7192 m2
45 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 54,72 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,32 m
47 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,868 100m3
48 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,868 100m3
B PHẦN THÂN MÁI
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 50,0639 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 44,7623 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,9359 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 209,271 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 209,271 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 66,4895 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mm Chương V. E-HSMT 6,62 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 780,348 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 780,348 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 117,0072 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 71,3284 m2
12 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12 cả lớp lót+chân tường Chương V. E-HSMT 71,3284 m2
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,6312 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 80,84 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 80,84 m2
16 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8408 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 14,2688 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 14,269 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 25,48 m
20 Thép inox hộp làm tay vịn lan can Chương V. E-HSMT 491,5091 kg
21 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 442,1156 m2
22 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 442,115 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 57,69 m2
24 Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. E-HSMT 5,3198 m3
25 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,518 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 118,8 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 65,85 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 86,7 m
29 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 86,7 m
30 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,6516 100m2
31 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,7028 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,703 tấn
33 Tôn úp nóc + xối Chương V. E-HSMT 44,6 m
34 Nắp tôn + khoá Chương V. E-HSMT 1 cái
35 Thang lên mái (thang rời) Chương V. E-HSMT 1 cái
36 ống nhựa d110 Chương V. E-HSMT 43,8 m
37 Lưới chắn rác Chương V. E-HSMT 6 cái
38 Hộp thu nước Chương V. E-HSMT 6 cái
39 Cút nhựa Chương V. E-HSMT 6 cái
40 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 42 cái
41 Ống thoát nước sảnh+ hành lang tâng 2 Chương V. E-HSMT 11 cái
42 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,4918 m3
43 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 23,844 m2
44 Lan can inox cầu thang Chương V. E-HSMT 143,7302 m
45 Làm trần bằng tấm tôn (tôn màu trắng khổ rộng 35)+ khung xương Chương V. E-HSMT 22,8488 m2
46 Sản xuất cửa thép hộp, kính dày 5mm Chương V. E-HSMT 73,8 m2
47 Sản xuất khuôn cửa thép góc (khoán gọn cả lắp dựng) Chương V. E-HSMT 668,16 kg
48 Sản xuất khuôn cửa thép hộp (khoán gọn cả lắp dựng) Chương V. E-HSMT 131,52 kg
49 Sản xuất cửa pa nô nhôm kính (nhôm thanh định hình dày 1.1 mm) Chương V. E-HSMT 4,95 m2
50 Sản xuất VK kính khung nhôm (nhôm định hình dày 1mm) Chương V. E-HSMT 5,58 m2
51 Tấm vách ngăn wc khung inox bọc alumin (2 mặt) Chương V. E-HSMT 2,2 m2
52 Khóa cửa WC Chương V. E-HSMT 3 cái
53 Khoá cửa + then ngang cửa Chương V. E-HSMT 12 cái
54 Móc gió cửa sổ Chương V. E-HSMT 13 Cái
55 SX cửa chớp lật Chương V. E-HSMT 1,62 m2
56 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,5988 tấn
57 Lắp dựng hoa thép cửa Chương V. E-HSMT 37,62 m2
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 37,62 m2
59 Sản xuất vách kính cường lực cố định (cả lắp dựng) Chương V. E-HSMT 6,808 m2
60 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 54,7808 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 54,781 m2
62 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 383,58 m
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4965 m3
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0799 tấn
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,842 m2
66 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 22,842 m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 4,8816 100m2
C PHẦN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,1513 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,6412 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,7741 100m2
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,3505 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m Chương V. E-HSMT 0,888 Tấn
6 Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m Chương V. E-HSMT 0,9696 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m Chương V. E-HSMT 4,1366 Tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 78,9362 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 78,937 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,3994 m3
11 Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm Chương V. E-HSMT 1,3042 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2178 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2915 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,0359 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,1205 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 54,9603 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 54,96 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,0652 m3
19 Sản xuất ván khuôn lanh tô Chương V. E-HSMT 0,3587 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0861 tấn
21 Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m Chương V. E-HSMT 0,0412 Tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0793 tấn
23 Sản xuất cốt thép lanh tô fi >10 cao <16m Chương V. E-HSMT 0,012 Tấn
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,007 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9,1858 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,65 m
27 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 9,186 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 50,6728 m3
29 Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# Chương V. E-HSMT 5,7589 m3
30 Sản xuất ván khuôn sàn Chương V. E-HSMT 4,3689 100m2
31 Ván khuôn thành sê nô Chương V. E-HSMT 1,0242 100m2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 4,7786 Tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0516 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,5838 m3
35 Sản xuất ván khuôn cầu thang Chương V. E-HSMT 0,252 100m2
36 Sản xuất thép cầu thang D <10 Chương V. E-HSMT 0,1318 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m Chương V. E-HSMT 0,2367 Tấn
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 25,3408 m2
39 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 23,7202 m2
40 Tay vịn phòng giáo dục thể chất (inox D63 x 1) Chương V. E-HSMT 8,59 m
41 Gương ốp tường (Kính dày 5mm, khuôn nhôm bao quanh) Chương V. E-HSMT 14,036 m2
D HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,711 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0071 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0423 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,0846 m3
5 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1476 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 0,25 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0298 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0035 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,002 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 1 cái
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3002 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,5044 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,1253 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,5414 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,0829 m3
6 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,2568 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 5,0704 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 40,6304 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. E-HSMT 40,63 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,6498 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,059 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0304 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 6 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm Chương V. E-HSMT 0,22 100m
17 Lắp đặt tê nhựa fi 110mm Chương V. E-HSMT 6 Cái
18 Lắp đặt cút nhựa fi 110mm Chương V. E-HSMT 6 Cái
19 Măng xông nhựa D60 Chương V. E-HSMT 5 cái
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,6 m3
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. E-HSMT 4 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,026 100m3
F PHẦN ĐiỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 20 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 9 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 10 cái
7 Móc quạt Chương V. E-HSMT 10 cái
8 Mặt và công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 10 cái
9 Mặt và công tắc 2 hạt Chương V. E-HSMT 7 cái
10 Mặt và công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Mặt và công tắc 3 hạt Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V. E-HSMT 37 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V. E-HSMT 5 cái
16 Attomat liền mặt 20-25A Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Tủ áp tômat Chương V. E-HSMT 8 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. E-HSMT 120 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 45 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 380 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V. E-HSMT 580 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. E-HSMT 570 m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V. E-HSMT 15 hộp
25 Bình bột chữa cháy Chương V. E-HSMT 4 cái
26 Bình khí cứu hoả Chương V. E-HSMT 2 cái
27 Nội quy tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 2 cái
28 Tủ đựng bình Chương V. E-HSMT 2 cái
G PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Con tiện sú Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 72 m
5 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 30 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 105 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 16 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 42 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,42 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,28 100m
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mm Chương V. E-HSMT 0,42 100m
2 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm Chương V. E-HSMT 0,17 100m
3 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm Chương V. E-HSMT 0,02 100m
4 Van khóa d 48 Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Van khóa d 27 Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Van khóa d21 Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Tê nhựa 48 Chương V. E-HSMT 5 cái
8 Tê nhựa 27 Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Tê nhựa 21 Chương V. E-HSMT 9 cái
10 Cút nhựa 48 Chương V. E-HSMT 8 cái
11 cút nhựa 27 Chương V. E-HSMT 8 cái
12 Cút nhựa 21 Chương V. E-HSMT 20 cái
13 Côn nhựa 48 Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Côn nhựa 27 Chương V. E-HSMT 3 cái
15 Rắc co d d48 Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Rắc co d 27 Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Rắc co d 21 Chương V. E-HSMT 15 cái
18 Măng xông d48 Chương V. E-HSMT 10 cái
19 Măng xông d27 Chương V. E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 4 cái
25 Thanh treo quần áo Chương V. E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V. E-HSMT 4 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 6 cái
I PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1 Lắp ống nhựa HDPE d25 mm Chương V. E-HSMT 1,2 100m
2 Van khóa d 27 Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Van 1 chiều Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
5 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm Chương V. E-HSMT 0,22 100m
6 Tê nhựa 27 Chương V. E-HSMT 4 cái
7 cút nhựa 27 Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Van phao Chương V. E-HSMT 2 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Chương V. E-HSMT 0,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Chương V. E-HSMT 0,04 100m
4 Tê nhựa 110*110 Chương V. E-HSMT 6 cái
5 Tê nhựa 90*90 Chương V. E-HSMT 5 cái
6 Tê nhựa D42 Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Lắp cút nhựa d110 Chương V. E-HSMT 20 cái
8 Lắp cút nhựa d90 Chương V. E-HSMT 18 cái
9 Lắp cút nhựa d42 Chương V. E-HSMT 8 cái
10 Măng xông d110 Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Măng xông d90 Chương V. E-HSMT 9 cái
12 Măng xông d42 Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Xi phông Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
K GA RA XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,296 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,296 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0864 100m2
4 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,1281 tấn
5 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 0,128 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,0665 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,067 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 1,23 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,72 100m2
10 Tôn diềm mái Chương V. E-HSMT 25 m
11 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1446 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,145 tấn
13 máng nước inox Chương V. E-HSMT 16 m
14 ống nhựa d100 Chương V. E-HSMT 7 m
15 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Hộp thu nước Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Cút nhựa Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Bật gữi ống Chương V. E-HSMT 8 cái
L SÂN KHẤU:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,6848 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,108 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0864 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,4983 tấn
5 Bu lông O 16 L=400 bắt chân cột+ e cu Chương V. E-HSMT 24 cái
6 Bu lông O 14 L =250 Bắt đầu cột cả ê cu Chương V. E-HSMT 24 cái
7 Tôn úp nóc + diềm mái Chương V. E-HSMT 44,4 m
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V. E-HSMT 0,6801 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,681 tấn
10 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 0,498 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,297 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,297 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,1025 100m2
14 Sản xuất giằng mái thép Chương V. E-HSMT 0,0764 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. E-HSMT 0,077 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 8,5455 m2
17 Tăng đơ Chương V. E-HSMT 16 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0169 100m3
19 Đai thép hàn liên kết trụ thép với dầm DI-1 Chương V. E-HSMT 2 CT
20 ống nhựa d100 Chương V. E-HSMT 12 m
21 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Hộp thu nước Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Cút nhựa Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Bật gữi ống Chương V. E-HSMT 8 cái
M HÀNG RÀO B.40
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,8572 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0186 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4422 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,415 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1596 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0532 100m2
7 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,8611 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 60,802 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 60,802 m2
10 Thép L45x45x5 làm khung rào Chương V. E-HSMT 647,9174 kg
11 Lưới thép B.40 (loại 3 kg/m2) Chương V. E-HSMT 223,2216 kg
12 Sản xuất hàng rào lưới thép ( chỉ tính vật liệu phụ) Chương V. E-HSMT 72,24 1m2
13 Lắp dựng lưới thép Chương V. E-HSMT 72,24 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 72,24 m2
N KÈ CHỐNG SẠT LỞ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 23,22 m3
2 Đâò đất để đầm móng Chương V. E-HSMT 7,74 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0774 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,29 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,7 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2016 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0224 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,1082 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,845 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 14,4388 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,5853 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2372 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,2226 tấn
O SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 21,09 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 56,24 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,65 100m2
4 Cắt khe phòng lún Chương V. E-HSMT 145 m
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,352 m3
6 Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn Chương V. E-HSMT 0,11 100m2
7 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D<10 Chương V. E-HSMT 0,08 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg Chương V. E-HSMT 100 cái
P NHÀ THƯỜNG TRỰC - BẢO VỆ:
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,24 M3
2 Đắp cát công trình, hố móng Chương V. E-HSMT 0,27 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,134 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,4424 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0223 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,3864 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 7,9044 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1848 m3
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0168 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m Chương V. E-HSMT 0,0269 Tấn
11 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 2,576 M2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 2,576 m2
13 SX cửa kính khuôn nhôm Chương V. E-HSMT 6,71 m2
14 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 4,91 M2
15 Khoá cửa Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,0055 m3
17 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 33,194 M2
18 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 25,538 M2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 58,732 m2
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,0502 m3
21 Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 9,7526 M2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Chương V. E-HSMT 9,753 M2
23 Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 17,54 M
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1848 m3
25 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0168 100m2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m Chương V. E-HSMT 0,0269 Tấn
27 Bê tông sàn mái sỏi 1x2 M200 Chương V. E-HSMT 1,5876 M3
28 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. E-HSMT 0,15 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 0,1239 Tấn
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,64 m2
31 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 15 M2
32 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 15 M2
33 Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 16,8 M
34 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<= 16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. E-HSMT 0,7946 M3
35 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 20,16 M2
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Chương V. E-HSMT 7,56 M2
37 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,8 m
38 Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=33cm h<=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. E-HSMT 0,5544 M3
39 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 2,52 M2
40 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,1659 100m2
41 Tôn úp nóc + diềm mái Chương V. E-HSMT 12 m
42 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0434 Tấn
43 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0492 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 4,392 M2
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,093 Tấn
46 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 2 cái
47 Phễu thu nước d 100 Chương V. E-HSMT 2 cái
48 ống nhựa fi 100 Chương V. E-HSMT 6,2 m
49 Cút nhựa d 100 Chương V. E-HSMT 2 cái
50 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 8 cái
Q ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ:
1 Đèn ống dài 0.6m loại hộp 1 bóng Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V. E-HSMT 2 cái
6 cầu trì nhựa Chương V. E-HSMT 3 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 25 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 12 m
10 Đinh vít Chương V. E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->